Xếp hạng 5,0 (34) Leather shoes: Giày da. · Heel: Gót giày. · Sole: Đế giày. · Toe: Mũi giày. · Last: Khuôn giày. · Eyelet: Lỗ xỏ giày. · Heel cap: Đầu đệm gót giày. · Shoe rack: Giá để ...
Xem chi tiết »
17 thg 11, 2016 · Từ vựng tiếng Anh theo chuyên ngành là kiến thức mà bất cứ ai học tiếng Anh hay theo đuổi nghề nghiệp nào đó cũng mong muốn nắm được.
Xem chi tiết »
Xếp hạng 4,3 (6) Shoe rack, Giá để giày ; Shoebox, Hộp đựng giày ; Shoes tree, Dụng cụ có hình dáng giống bàn chân dùng để đặt vào trong đôi giày nhằm giữ dáng, chống nếp nhăn, ...
Xem chi tiết »
Loại giày chelsea boot và whole-cut cao cấp được làm từ nguyên miếng da nên không có stitching. – Quarter: phần thân sau của giày. – Tip: phần trang trí ở mũi ...
Xem chi tiết »
Eyelet: lỗ xỏ giày · Foxing: miếng đắp lên giày có tác dụng trang trí hoặc gia cố cho giày:với giày thể thao. · Heel: gót giày · Insole: đế trong · Last: khuôn giày ...
Xem chi tiết »
Ánh sáng từ bếp tràn ra hành lang và gần như chạm đến mũi giày của anh. Light from the kitchen spilled out into the hall and almost reached the toe of his boot.
Xem chi tiết »
Chelsea boot: bốt cổ thấp đến mắt cá chân · Chunky heel: giày, dép đế thô · Clog: guốc · Mary Jane: giày bít mũi có quai bắt ngang · Slip-ons: giày lười slip-ons ...
Xem chi tiết »
4 thg 5, 2021 · – Eyelet: lỗ xỏ giày – Foxing: miếng đắp lên giày có tác dụng trang trí hoặc gia cố cho giày (với giày thể thao). – Heel: gót giày – Insole: đế ...
Xem chi tiết »
31 thg 3, 2021 · - Tongue: lưỡi con kê, là lớp chất liệu đệm giữa phần mui giầy và mu bàn chân. Tongue có công dụng che chắn phần bị hnghỉ ngơi của lacing và nên ...
Xem chi tiết »
Một số loại giày như desert boot không có lining. - Tip: phần trang trí ở mũi giày, thuật ngữ thường sử dụng với dress shoes cho nam. ... - Tongue: lưỡi gà, là ...
Xem chi tiết »
22 thg 2, 2015 · Shoes tree: một dụng cụ có hình dáng tương tự bàn chân dùng để đặt vào trong đôi giày nhằm giữ dáng, chống nếp nhăn, tăng tuổi thọ đôi giày. Một ...
Xem chi tiết »
4 thg 2, 2022 · Sole: Đế giày. Toe: Mũi giày. Last: Khuôn giày. Eyelet: Lỗ xỏ giày. Heel cap: Đầu đệm gót giày. Shoe rack: Giá để giày ...
Xem chi tiết »
mũi giày trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ mũi giày sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh. mũi giày. * dtừ. vamp, toe-cap. Bị thiếu: gãy | Phải bao gồm: gãy
Xem chi tiết »
Học bằng cách đọc tài liệu chuyên ngành giày da bằng tiếng Anh ... /pʌmp/ giày cao gót kín cả mũi và thân; Kitten heel /'kitn hi:l/ giày gót nhọn đế thấp ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Gãy Mũi Giày Tiếng Anh
Thông tin và kiến thức về chủ đề gãy mũi giày tiếng anh hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu