GÂY SỰ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GÂY SỰ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từgây sựcausegâynguyên nhânkhiếngây ra sựnguyên nhân gây raaggressionxâm lượcgây hấnsự hung hăngsự xâm lănghành động gây hấnsự hiếu chiếnhành động xâm lượcsựhunghành độngarousingkhơi dậykhuấy độngkích thíchđánh thứckhơi gợi sựlàmgợi lêngây ragây ra sựgợi lên sựprovokinggây rakích độngkích thíchgâykhiêu khíchkhiếnchọckhích độngsự

Ví dụ về việc sử dụng Gây sự trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ai gây sự trước.Who first caused the.Tôi bèn tìm cách gây sự.I was trying to provoke.Là ai gây sự với nó.To do with who caused it.Giọng cô thách thức và gây sự.You challenge and you provoke.Bụi núi lửa có thể gây sự cố trong các động cơ của máy bay.The ash can cause problems to the plane engines.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsự sống thiếu sựsự chết nói sự thật sự nghiệp thành công biết sự thật sự biến mất sự hiệp thông sự kiện xảy ra cây sự sống HơnSử dụng với trạng từthay đổi thực sựgiao dịch thực sựhỗ trợ thực sựđối thoại thực sựcung cấp thực sựSử dụng với động từquân sự hóa thực sự đi thực sự cố gắng thực sự lo lắng bất lịch sựthực sự tìm thấy thực sự mất thực sự giúp đỡ hình sự hóa thực sự xây dựng HơnNgười ta hiếm khi thấy em nó tìm cơ gây sự.Rarely was he seen causing a commotion.Nguyên nhân nào gây sự thay đổi môi trường toàn cầu?What is real cause of change of the global environment?Chúng ta phải mặc quần áo để tránh gây sự chú ý.We have to wear clothes to avoid arousing attention.Hành động này đã gây sự phẫn nộ lớn trong lòng người dân Trung Quốc.Such a behavior has aroused strong indignation among Chinese people.Cứ như hắn trước đó không hề có chỗ nào gây sự!It was as if he did not have a pressing engagement anywhere!Tại sao cô đang“ ở trong giai đoạn gây sự với chính mình”?Why do you hide yourself in times of trouble?”(verse 1)?Ít nhất cũng là loại người không ai dám gây sự.They were the type of people who no one would dare to provoke.Gene Mtss1L đã mã hóa một protein gây sự uốn cong ở màng tế bào.The Mtss1L gene encodes a protein that causes bending of the cell membrane.Nếu chó con bị bỏ một mình liên tục 8 tiếng,nó sẽ gây sự cố.If you leave him alone for 8 hours,he will cause trouble.Anh ta[ Costa] luôn ngổ ngáo muốn gây sự, nhưng tôi luôn giữ bình tĩnh và tiếp tục chơi bóng.He[Costa] is always trying to offend the opposition, but I keep calm and keep playing.Sau đó ta trà trộn vào giao thông mà không gây sự nghi vấn.Then all we do is blend in with traffic without arousing suspicion.Chúng tôi sẽ không ngần ngại liên tục bảo vệ bầu trời của mình khỏi những hành động gây sự.We will not hesitate to continually defend our skies from acts of aggression.Điều này gây sự chảy máu bên trong cho người mẹ, cũng như làm gián đoạn việc cung cấp máu và oxy cho bé.It can cause internal bleeding for the mother, as well as interrupts the baby's blood and oxygen supply.Một nhân chứng chia sẻ trên Twitter:“ Người Croatia đang cố gắng gây sự tại Ibrox.One tweet said:"Croatians trying to cause it at Ibrox.Nancy gây sự chú ý( bằng cách giả vờ làm fan cuồng của 50 Cent) để cho Susan đuổi theo bắt Lia.Nancy creates a diversion(by pretending to be a crazed fan of guest performer 50 Cent) so that Susan can try to apprehend Lia unnoticed.Tôi viết ra danh sách những người màtôi từng đánh lộn, gây sự.I wrote a list… of all thepeople I had offended, quarrelled with, and hurt.Cũng có lần, họ đưa cái gọi là“ lực lượng chấp pháp trên biển” xuống để hăm dọa,xua đuổi, gây sự, va chạm với các lực lượng làm kinh tế trên biển của Việt Nam tại vùng biển này.China has sent theso-called"law enforcement forces at sea" to intimidate, chase, provoke, ram those Vietnamese who are taking maritime economic activities in this water.Các quy định mới cũng nói đến các vụ bắt chẹt,tống tiền, và gây sự online.The new regulations also contain rules against extortion,blackmail and provoking online arguments.Gần 8/ 10 tài xế lái xe Hoa Kỳ thú nhận nổi giận, gây sự hay thịnh nộ giữa đường ít nhất một lần trong năm rồi, theo một thăm dò được công bố hôm Thứ Năm bởi Tổ Chức AAA Foundation for Traffic Safety cho biết.Nearly 8 of every 10 U.S. drivers admit expressing anger, aggression or road rage at least once in the previous year, according to a survey released Thursday by the AAA Foundation for Traffic Safety.Trong số những người trong gia đình, Kasumi là người duy nhất mà Kiriha không dám gây sự.Among the people in the household she is the only one whom Kiriha would dare not mess with.Gần 8/ 10 tài xế lái xe Hoa Kỳ thú nhận nổi giận, gây sự hay thịnh nộ giữa đường ít nhất một lần trong năm rồi, theo một thăm dò được công bố hôm Thứ Năm bởi Tổ Chức AAA Foundation for Traffic Safety cho biết.Nearly 80% of drivers expressed significant anger, aggression or road rage behind the wheel at least once in the past year, according to a new study released today by the AAA Foundation for Traffic Safety.Tại sao tên của Ngài, hơn là tên của bất kỳ người lãnh đạo tôn giáo nào khác, gây sự khó chịu?Why is it that His name, more than the name of any other religious leader causes irritation?Khai hỏa những loạt đạn pháo đầu tiên trong chiến dịch này, West Virginia đã nã 28 quả đạn pháo 406 mm( 16- inch)xuống các khẩu đội pháo Nhật Bản gây sự.Firing her first salvoes of the operation, West Virginia let fly 28rounds of 16 inch(406 mm) gunfire against the pugnacious Japanese batteries.Các biểu hiện bên ngoài của sự tức giận thấy trong nét mặt, ngôn ngữ cơ thể, phản ứng sinh lý, vàcó lúc trở thành hành vi gây sự.The external expression of anger can be found in facial expressions, body language,physiological responses, and at times in public acts of aggression.Cảnh sát nói anh Dương trước đây từng bị cảnh cáo vì đưa ra“ những bình luận không hay” trên mạng, đã nhận tội vàđã bị câu lưu vì bị tình nghi“ gây sự và kiếm chuyện..Yang, who police said had previously been warned for making“bad comments” online, had confessed his crimes andhad been detained on suspicion of“picking quarrels and provoking trouble'.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 32, Thời gian: 0.1154

Xem thêm

sự gây hấnaggressionaggressivenessprovocationgây ra sự cốcause problemsgây ra sự gia tăngcause a risecause an increasethực sự gây raactually causegây ra sự thay đổicause a changegây ra sự chậm trễcause delaysgây ra sự tàn phácause havocsự kiện gây quỹfundraising eventfundraising eventsgây ra sự xuất hiệncause the appearancesự thật gây sốcshocking truthcó thể gây ra sự phát triểncan cause the developmentmay cause the developmentcó thể gây ra sự cốcan cause problemsmay cause problemscan cause issuescould cause problemsthực sự có thể gây racan actually causemay actually causegây ra sự nhầm lẫncause confusioncaused confusioncauses confusioncausing confusiongây ra sự gián đoạncause disruptionscausing disruptiongây ra sự tích tụcause a buildupgây ra sự hỗn loạncausing chaoscaused chaosgây ra sự lo lắngcause anxietyđã gây ra sự phẫn nộhas sparked outragecó thể gây ra sự gia tăngcan cause an increase

Từng chữ dịch

gâydanh từcausetriggergâyđộng từposeinduceinflictsựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreally S

Từ đồng nghĩa của Gây sự

gây ra kích thích kích động khơi dậy khiêu khích khiến gây shockgây sốc khi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh gây sự English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Người Hay Gây Sự Tiếng Anh Là Gì