Gãy - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣaʔaj˧˥ | ɣaj˧˩˨ | ɣaj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣa̰j˩˧ | ɣaj˧˩ | ɣa̰j˨˨ | |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 技: chia, ghẽ, chẻ, gầy, kẽ, kể, kỹ, kĩ, gảy, gãy
- 𢴛: gãy
- 𢭮: cạy, cảy, khẩy, gợi, gửi, gạy, gảy, gậy, gẩy, cởi, gẫy, khảy, gởi, gãi, gãy
- : gãy
- 折: giẹp, giỡn, trét, triếp, siết, chiệt, xít, chét, chiết, chệc, chịt, chẹt, chết, xiết, chít, chệch, díp, dít, nhít, gẩy, nhét, triết, gãy, giết, gít
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- gảy
- gay
- gạy
- gầy
- gay
- gáy
- gây
- gậy
Tính từ
gãy
- Nói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn. Gió thổi gãy cành cây.
- (thông tục) Hỏng, thất bại. Ý kiến như thế thì gãy mất.
- Có chỗ bẻ thành góc. Mũi gãy. Mặt gãy.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gãy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Gãy Nghĩa Là Gì
-
Từ Gãy Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gãy - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Gãy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"gãy" Là Gì? Nghĩa Của Từ Gãy Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
'gãy' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
GÃY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ca Gãy Là Gì? 5 điều Cơ Bản Cần Biết Về Ca Gãy
-
Bẻ Gẫy - Từ điển Tiếng Nhật, Việt Nhật Mazii
-
Chữ Và Nghĩa: 'Đêm Hôm Qua Cầu Gãy' - Thể Thao & Văn Hóa
-
'Sẽ Gầy' Là Gì Mà được Dùng Nhiều Trên Mạng Xã Hội Vậy?
-
Đứt Gãy – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ca Gãy Là Gì, Ca Thẳng Là Gì, Làm Việc Xoay Ca Như Thế Nào?