GDP Của Công Hòa Dominican Năm 2020 | Ước Tính 2021

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Công hòa Dominican vào năm 2024 là 124.28 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP Công hòa Dominican tăng 2.84 tỷ USD so với con số 121.44 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính GDP Công hòa Dominican năm 2025 là 127.19 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Công hòa Dominican và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP của Công hòa Dominican được ghi nhận vào năm 1960 là 672.40 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 65 năm, đến nay giá trị GDP mới nhất là 124.28 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 124.28 tỷ USD vào năm 2024.

Biểu đồ GDP của Công hòa Dominican giai đoạn 1960 - 2024

Phóng To chia sẽ tải về

Quan sát Biểu đồ GDP của Công hòa Dominican giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số GDP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 124.28 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 654.10 triệu USD

Bảng số liệu GDP của Công hòa Dominican qua các năm

Bảng số liệu GDP của Công hòa Dominican giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDPGDP (theo PPP)Tăng trưởng GDP
2024124,282,245,639......
2023121,444,279,314290,352,445,0942.36%
2022113,537,368,176273,803,872,5654.86%
202194,243,425,938243,740,486,66312.27%
202078,844,656,298209,932,477,119-6.72%
201988,941,372,558214,845,353,9605.05%
201885,555,390,139195,301,139,4536.98%
201779,998,046,306181,804,310,0414.67%
201675,704,647,878172,145,441,9066.66%
201571,164,826,837154,909,321,3686.93%
201467,179,955,677139,239,728,6147.05%
201362,682,159,338126,801,715,8364.88%
201260,681,535,653118,830,227,4632.72%
201158,029,773,599116,474,304,2673.13%
201053,860,187,258110,652,669,8738.34%
200948,261,078,914100,908,640,5140.95%
200848,122,601,53099,350,064,9253.21%
200743,965,458,50994,440,974,1767.42%
200637,879,830,08485,601,639,7159.17%
200535,777,560,68476,062,548,5739.43%
200422,322,387,38267,395,901,0122.57%
200321,403,167,84863,986,486,621-1.35%
200227,137,440,78663,603,567,6744.50%
200125,601,823,68859,936,106,2632.46%
200024,305,780,62957,209,180,9034.66%
199922,136,579,39753,450,261,6065.94%
199821,672,215,54749,749,308,6606.71%
199720,017,450,04146,100,967,9348.89%
199618,241,622,54841,621,293,5565.98%
199516,637,370,83938,567,506,9495.69%
199414,644,734,59935,743,311,7252.60%
199313,081,042,40034,109,118,1537.36%
199211,605,382,50431,033,849,62311.22%
19919,824,483,34027,281,187,0800.94%
19907,073,675,54526,141,952,370-5.45%
19896,686,593,060...4.40%
19885,374,299,982...2.16%
19875,827,050,753...10.12%
19866,122,128,558...3.52%
19855,044,579,979...-2.12%
198411,594,000,000...1.25%
19839,220,600,000...4.63%
19828,267,400,000...1.70%
19817,561,300,000...4.28%
19806,761,300,000...7.97%
19795,498,800,000...4.53%
19784,734,400,000...2.14%
19774,587,100,000...4.98%
19763,951,500,000...6.73%
19753,599,200,000...5.19%
19742,925,700,000...6.00%
19732,344,800,000...12.90%
19721,987,400,000...10.39%
19711,666,500,000...10.87%
19701,485,500,000...18.23%
19691,230,500,000...10.89%
19681,079,100,000...0.24%
19671,034,800,000...3.33%
1966983,900,000...13.46%
1965888,100,000...-12.48%
19641,025,599,900...6.76%
1963940,799,900...6.50%
1962824,100,000...17.05%
1961654,100,200...-2.31%
1960672,399,700......

Các số liệu liên quan

Loại dữ liệuMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vịGiai đoạn
GDP bình quân đầu người10,87610,71810,876194USD/người1960-2024
GDP124,282,245,639121,444,279,314124,282,245,639654,100,200USD1960-2024
GNP117,559,245,601116,006,679,314117,559,245,601635,500,100USD1960-2024

+ Tất cả chỉ số

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Phần Lan299,835,625,551295,532,341,255299,835,625,5515,279,481,8241960-2024
Kyrgyzstan17,478,259,65913,987,627,90917,478,259,6591,249,061,4871990-2024
Bồ Đào Nha308,683,317,393289,114,289,664308,683,317,3933,339,150,1581960-2024
Ecuador124,676,074,700118,844,826,000124,676,074,7001,518,207,7031960-2024
Đảo Man7,431,257,4117,931,193,2227,931,193,222251,195,7971984-2022
Slovakia141,775,733,420132,908,336,234141,775,733,42012,915,046,9781990-2024
Ireland577,389,475,010551,394,889,340577,389,475,0101,998,550,2221960-2024
Mozambique22,416,650,34320,954,220,98422,416,650,3432,798,696,5111991-2024
Macao50,183,212,76145,803,067,94055,190,661,3401,133,013,2351982-2024
Somalia12,108,515,11010,968,517,09012,108,515,110180,459,9371960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Từ khóa » Cộng Hoà Dominica Gdp