GDP Của Việt Nam Năm 2020 | Ước Tính 2021

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Việt Nam vào năm 2024 là 476.39 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP Việt Nam tăng 46.67 tỷ USD so với con số 429.72 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính GDP Việt Nam năm 2025 là 528.13 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Việt Nam và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP của Việt Nam được ghi nhận vào năm 1985 là 14.09 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 40 năm, đến nay giá trị GDP mới nhất là 476.39 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 476.39 tỷ USD vào năm 2024.

Biểu đồ GDP của Việt Nam giai đoạn 1985 - 2024

Phóng To chia sẽ tải về

Quan sát Biểu đồ GDP của Việt Nam giai đoạn 1985 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1985 - 2024 chỉ số GDP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 476.39 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1989 là 6.29 tỷ USD

Bảng số liệu GDP của Việt Nam qua các năm

Bảng số liệu GDP của Việt Nam giai đoạn (1985 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDPGDP (theo PPP)Tăng trưởng GDP
2024476,388,230,307......
2023429,716,969,0441,502,662,078,2125.05%
2022410,324,028,8831,380,788,031,9088.12%
2021366,474,752,7711,192,059,299,5252.55%
2020346,615,738,5381,138,632,490,7892.87%
2019334,365,270,4971,071,756,124,1967.36%
2018310,106,478,395963,332,818,0787.47%
2017281,353,605,987872,747,364,0966.94%
2016257,096,001,178787,204,623,2626.69%
2015239,258,328,382712,101,202,5086.99%
2014233,451,469,643668,974,831,5236.42%
2013213,708,811,665612,129,658,8305.55%
2012195,590,661,129570,789,428,4245.50%
2011172,595,049,184511,888,589,6426.41%
2010147,201,173,197471,315,016,6466.42%
2009106,014,659,565437,550,990,4215.40%
200899,130,304,099412,597,227,8905.66%
200777,414,425,532383,107,288,4367.13%
200666,371,664,817348,178,319,1256.98%
200557,633,255,738315,730,733,8747.55%
200445,427,854,693284,648,940,2847.54%
200339,552,513,232257,768,437,9886.90%
200235,064,105,501236,464,006,5966.32%
200132,685,198,809219,002,822,0816.19%
200031,172,518,403201,689,720,0726.79%
199928,683,659,007184,686,962,6394.77%
199827,209,602,050173,812,822,3795.76%
199726,843,700,442162,513,113,6238.15%
199624,657,470,575147,716,216,8859.34%
199520,736,164,459132,669,176,3619.54%
199416,286,433,533118,627,051,6668.84%
199313,180,953,598106,714,598,0368.07%
19929,866,990,23696,456,972,5108.65%
19919,613,369,52086,802,821,2115.96%
19906,471,740,80679,239,968,6175.10%
19896,293,304,975...7.36%
198825,423,812,649...5.14%
198736,658,108,850...3.58%
198626,336,616,250...2.79%
198514,094,687,821...3.81%

Các số liệu liên quan

Loại dữ liệuMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vịGiai đoạn
GDP bình quân đầu người4,7174,2824,71798USD/người1985-2024
GDP476,388,230,307429,716,969,044476,388,230,3076,293,304,975USD1985-2024
GNP460,695,230,307407,253,969,044460,695,230,3076,059,727,465USD1989-2024

+ Tất cả chỉ số

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Zambia26,325,775,28727,577,956,47129,163,782,140679,279,7291960-2024
Lebanon20,078,620,35720,992,421,94954,901,519,1562,717,998,6881988-2023
Thái Lan526,411,265,428514,968,699,239543,976,691,7942,760,750,8611960-2024
Ireland577,389,475,010551,394,889,340577,389,475,0101,998,550,2221960-2024
Cameroon51,326,764,68549,279,410,98351,326,764,685614,206,0691960-2024
Mauritania10,766,731,87410,651,709,41110,766,731,874159,213,4301961-2024
Saint Kitts và Nevis1,066,681,4811,055,499,7781,107,855,55612,366,6361960-2024
Quần đảo Faroe3,907,323,9613,566,698,3983,907,323,96157,954,5221965-2023
NaUy483,727,398,216485,310,823,604593,726,965,4165,197,398,7211960-2024
Đan Mạch429,457,372,072407,091,920,305429,457,372,0726,361,166,5451960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Từ khóa » Chỉ Số Gdp Của Việt Nam Năm 2020