General Motors – Wikipedia Tiếng Việt

General Motors
Loại hìnhĐại chúng (NYSE: GM)
Ngành nghềCông nghiệp Ô tô
Thành lập16 tháng 9 năm 1908
Người sáng lậpWilliam C. Durant
Trụ sở chínhRenaissance Center Detroit, Michigan, Hoa Kỳ
Khu vực hoạt độngToàn cầu
Thành viên chủ chốtDaniel Akerson(Chủ tịch và CEO)
Sản phẩmÔ tôDịch vụ tài chính
Doanh thuTăng98,7 tỷ US$(Q1-Q3 2010)[1]
Lãi thựcTăng4,22 tỷ US$(Q1-Q3 2010)[1]
Số nhân viên209.000 (2010)[2]
Chi nhánhChevroletBuickCadillacGMC
Công ty conOnStarAdam Opel AGGM Holden LtdGM Financial
WebsiteGM.com
Trụ sở GM tại Detroit, Michigan, Hoa Kỳ

General Motors Corporation (GM) là một hãng sản xuất ô tô Hoa Kỳ, đóng trụ sở ở Detroit, tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Đây đã là hãng sản xuất ô tô lớn thứ nhì thế giới, sau Toyota theo xếp hạng doanh số toàn cầu năm 2008. [3] GM đã là hãng có doanh số ô tô hàng đầu trong 77 năm liên tục từ năm 1931 đến 2007. Hãng này sản xuất xe hơi và xe tải tại 34 quốc gia. GM sử dụng 244.500 nhân công trên toàn thế giới, bán và cung cấp xe dịch vụ ở 140 quốc gia. Năm 2008, 8,35 triệu chiếc xe hơi và xe tải của GM đã được bán ra trên toàn cầu dưới các thương hiệu Buick, Cadillac, Chevrolet, GMC, Opel, Vauxhall, Holden và Wuling.[4]

Cuối năm 2008, GM cùng với Chrysler đã nhận được khoản vay của chính quyền Hoa Kỳ, Canada, và Ontario[5] để tránh phá sản do suy thoái kinh tế cuối thập niên 2000, khủng hoảng giá dầu mỏ cuối thập niên 2000, quản lý tồi và cạnh tranh khốc liệt (xem khủng hoảng ngành ô tô 2008-2009).

Ngày 20 tháng 2 năm 2009, bộ phận Saab của GM đã đệ đơn xin tái tổ chức trong một phiên toà ở Thuỵ Điển sau khi bị từ chối các khoản vay từ chính phủ Thụy Điển.

General Motors (GM) đã chính thức nộp đơn xin bảo hộ phá sản lên tòa án ở khu Hạ Manhattan, thành phố New York vào đầu giờ sáng ngày 1 tháng 6 giờ địa phương, (tối 1 tháng 6 theo giờ Hà Nội).[6]

Theo nội dung đơn, GM có tài sản 82,3 tỷ USD và gánh khoản nợ 172,8 tỷ USD.[7] Với số tài sản này, theo danh sách mà tạp chí Fortune của Mỹ liệt kê, GM đã ghi danh vào lịch sử với vụ phá sản lớn nhất từng có của một doanh nghiệp sản xuất công nghiệp tại Mỹ, đồng thời là vụ phá sản lớn thứ tư trong lịch sử doanh nghiệp nói chung của nước này sau các vụ phá sản của các công ty Lehman Brothers Holdings Inc., Washington Mutual và WorldCom Inc.[8]

Chủ nợ lớn nhất của General Motors là Công ty Wilmington Trust, đại diện cho một nhóm trái chủ nắm giữ 22,8 tỷ USD trái phiếu doanh nghiệp do GM phát hành, kế tiếp là Nghiệp đoàn Công nhân ôtô Mỹ (UAW), đại diện của các công nhân làm việc cho GM, đối tượng mà GM còn chịu các nghĩa vụ nợ với tổng trị giá 20,6 tỷ USD. Nhân vật chính thúc đẩy GM tới lựa chọn phá sản là Tổng thống Mỹ Barack Obama, ông tin rằng, việc quốc hữu hóa tạm thời hãng xe từng là biểu tượng của chủ nghĩa tư bản Mỹ sẽ giúp cứu được hãng xe này khỏi những kết cục tồi tệ nhất.

Chính phủ Hoa Kỳ sẽ rót thêm cho GM 30 tỷ USD, ngoài khoản gần 20 tỷ USD đã bơm từ trước, và giành lấy 60% cổ phần của hãng xe này. Đây được xem là vụ can thiệp lớn bất thường của Chính phủ Mỹ vào ngành công nghiệp nước này. Chính phủ Canada sẽ nắm giữ 12% cổ phần trong GM mới, UAW nắm 17,5%, còn các trái chủ của GM nhận được 10%.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b "GM IPO Prospectus Nov 18, 2010". GM.
  2. ^ "Company Profile". General Motors. 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2010.
  3. ^ money (ngày 21 tháng 1 năm 2009). "Toyota takes sales crown from GM - MSN Money". Articles.moneycentral.msn.com. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2009.
  4. ^ "GM Media Online". Media.gm.com. ngày 21 tháng 1 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 4 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2009.
  5. ^ Industry Canada (ngày 30 tháng 3 năm 2009). "The Governments of Canada and Ontario Reject Automakers' Restructuring Plans". Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2009. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  6. ^ 12:11 p.m. ET. "Obama: GM bankruptcy viable, achievable - Autos- msnbc.com". MSNBC. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2009.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: tên số: danh sách tác giả (liên kết)
  7. ^ "GM Files Bankruptcy to Spin Off More Competitive Firm (Update4)". Bloomberg.com. Bloomberg LP. ngày 1 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2009. {{Chú thích báo}}: Đã bỏ qua tham số không rõ |authors= (trợ giúp)
  8. ^ "The 10 Largest U.S. Bankruptcies: From Lehman to Texaco, the Mighty Have Fallen, Taking Down Billions and Billions with Them". money.cnn.com. Fortune. ngày 1 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2009. {{Chú thích báo}}: Đã bỏ qua tham số không rõ |authors= (trợ giúp)

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về General Motors.
  • Cổng thông tin Ô tô
  • 20 năm từ Daewoo Matiz đến VinFast Fadil Anh Vũ - Đức Huy. VnExpress Thứ tư, 2/1/2019, 15:16 (GMT+7)
  • x
  • t
  • s
General Motors
Divisions andsubsidiaries
Vehicle brands
  • Buick
  • Cadillac
  • Chevrolet
  • GMC
Services
  • ACDelco
  • Cruise
  • GM Certified Service
  • GM Defense
  • GM Financial
  • OnStar
World subsidiaries
  • Argentina
  • Brazil
  • Canada
    • CAMI Assembly
  • Chile
  • Egypt
  • Japan
Shareholdings
  • DMAX (60%)
  • FAW-GM (50%)
  • GM Korea (96%)
  • HRL Laboratories (50%)
  • Industries Mécaniques Maghrébines (20%)
  • SAIC-GM (49%)
  • SAIC-GM-Wuling (44%)
    • Baojun
Products andtechnologies
  • Platforms
  • Transmissions
  • Hybrids
  • Vehicles
Engines
  • I3
    • Family 0
    • SGE
    • E-Turbo
  • I4
    • Family 0
    • SGE
    • Family 1
    • MGE
    • Family II
    • Ecotec
  • V6
    • High Feature
    • Gen V
  • V8
    • Gen V
    • Blackwing V8
Former divisions,joint venturesand subsidiaries
  • Allison Engine (1929–1995)
  • Allison Transmission (1929–2007)
  • Ally Financial (1919-2013)
  • Atlantic Aircraft
  • Chevrolet Europe (2005-2016)
  • Dayton-Wright (1919–1923)
  • Delco Electronics
  • Delphi (1994–1999)
  • Detroit Diesel (1938–1988)
  • DirecTV (1994–2003)
  • Electro-Motive Diesel (1930–2004)
  • Electronic Data Systems (1984–1996)
  • Euclid Trucks (1953–1968)
  • Fisher Body
  • Fleetwood Metal Body
  • Frigidaire (1919–1980)
  • Ghandhara Industries (1953–1963)
  • GM-AvtoVAZ (2001–2019)
  • GM Diesel (1949–1969)
  • GM Diesel Division (1938–1987)
  • GM Europe (1986–2017)
  • GM India (1995–2020)
    • Chevrolet India
  • GM South Africa (1913–2017)
  • GM Thailand (2000–2020)
  • GM Uzbekistan (2008–2019)
  • GM Vietnam (1993–2018)
  • GMAC Real Estate (1998–2008)
  • GMC Heavy Trucks
  • Holden (1948–2021)
    • Holden Special Vehicles
  • Hughes Aircraft (1985–1997)
  • Hughes Electronics (1985–1997)
  • Hughes Network Systems (1987–2003)
    • HughesNet (1996–2003)
  • Kettering University
  • Maven (2016–2020)
  • National City Lines
  • NUMMI (1984–2009)
  • New Venture Gear (36%, 1990–2002)
  • Nexteer (2009–2010)
  • North American Aviation (1933–1948)
  • Nuvell (1997–2008)
  • Opel (1931–2017)
  • PanAmSat (1995–2003)
  • Remy Electric (1918–1994)
  • Rochester Products
  • Terex
  • United Australian (1989–1996)
  • Vauxhall (1926–2017)
  • Winton
  • Yellow Coach (1925–1943)
Places
  • Renaissance Center
  • GM Technical Center
  • GM Proving Grounds
  • Factories
People
  • William C. Durant (Founder)
  • Tim Solso (Chairman)
  • Mary Barra (CEO)
  • Dan Ammann (President)
Sponsorship
  • World of Motion
  • Test Track (1999–2012 under all of GM; Chevrolet only since 2012)
General topics
  • History
    • Companion Make Program
    • Streetcar conspiracy
    • Motorama
    • Reorganization
    • Ignition switch recalls
  • Concept of the Corporation
  • GM Foundation
  • VinFast
  • Thể loại Category
  • Trang Commons Commons
  • x
  • t
  • s
Máy bay do General Motors chế tạo
Eastern Aircraft
Tiêm kích USN

FM • F2M • F3M

Ném bom USN

TBM

Fisher Body
Tiêm kích USAAF

P-75

  • x
  • t
  • s
Định danh máy bay tiêm kích Hải quân Hoa Kỳ trước 1962
General AviationBrewster

FA

FA2 • F2A • F3A

Boeing

FB • F2B • F3B • F4B • F5B • F6B • F7B • F8B

Curtiss

CF • F2C • F3C • F4C • F5C1 • F6C • F7C • F8C • F9C • F10C • F11C • F12C • F13C • F14C • F15C

DouglasMcDonnell

XFD • F2D2 • F3D • F4D • F5D • F6D

FD • F2D • tới "H"

Grumman

FF • F2F • F3F • F4F • F5F • F6F • F7F • F8F • F9F-1 tới -5 • F9F-6 tới -8 • F10F • F11F/-1F • F12F

EberhartGoodyear

FG • F2G

FG • F2G

HallMcDonnell

FH

FH • F2H • F3H • F4H

Berliner-JoyceNorth American

FJ • F2J • F3J

FJ-1 • FJ-2/3 • FJ-4

LoeningBell

FL

FL • XF2L-1 • YF2L-1 • F2L-1K • F3L

General Motors

FM • F2M • F3M

Naval Aircraft FactorySeversky

FN

FN

Lockheed

FO (I) • FO (II)

Ryan

FR • F2R • F3R

Supermarine

FS

Northrop

FT • F2T

Vought

FU • F2U • F3U • F4U • F5U • F6U • F7U • F8U • F8U-3

Lockheed

FV

WrightCC&F

WP • F2W • F3W

FW2 • F2W2 • F3W2 • F4W

Convair

FY • F2Y

1 Không sử dụng  • 2 Dùng cho một kiểu của nhà sản xuất khácXem thêm: Aeromarine AS  • Vought VE-7
  • x
  • t
  • s
Định danh máy bay ngư lôi của USN/USMC trước-1962
Máy bay ngư lôi
Boeing

TB

Curtiss

CT

Douglas

DT • T2D • T3D

Detroit

TE

Atlantic

FT

Great Lakes

TG

Martin

TM • T2M • T3M • T4M • T5M • T6M

Naval Aircraft Factory

TN • T2N

Stout

ST

Blackburn

BST

Máy bay ném bom ngư lôi
Douglas

TBD • TB2D

Grumman

TBF • TB2F • TB3F

Great Lakes

TBG

General Motors

TBM

Vought

TBU

Vultee

TBV

Consolidated

TBY

Máy bay ném bom ngư lôi tuần tra
Hall

PTBH

Máy bay trinh sát phóng ngư lôi
Grumman

TSF

Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • ISNI
    • 2
  • VIAF
  • GND
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Pháp
  • BnF data
  • Nhật Bản
  • Úc
  • Cộng hòa Séc
    • 2
  • Bồ Đào Nha
  • Na Uy
  • Latvia
  • Croatia
  • Ba Lan
  • Israel
  • Catalunya
Học thuật
  • CiNii
Nghệ sĩ
  • ULAN
  • Discography of American Historical Recordings
Khác
  • IdRef
  • Từ điển lịch sử Thụy Sĩ
  • Yale LUX

Từ khóa » Gm Của Nước Nào