Get Back Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "get back" thành Tiếng Việt
lấy lại, trở lại là các bản dịch hàng đầu của "get back" thành Tiếng Việt.
get back verb ngữ pháp(intransitive) Return to where one came from. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm get backTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
lấy lại
Ways of getting back what you stole from me.
Cách để lấy lại những thứ anh cướp đi từ tôi.
GlosbeMT_RnD -
trở lại
verbI wanted to get back where the romance was.
Tôi muốn quay trở lại nơi mà sự lãng mạn bắt đầu.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " get back " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "get back" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Get Back To Là Gì
-
Get Back Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Get Back Trong Câu Tiếng Anh
-
Get Back To Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Get Back To Trong Câu Tiếng Anh
-
Get Back To Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Get Back To Someone Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Get Back Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
GET BACK TO SB - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Get Back Là Gì - Triple Hearts
-
Get Back On Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Phân Biệt Cách Sử Dụng Của Go Back, Come Back Và Return
-
GET BACK TO YOU Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
I'm Coming Back Là Gì? Một Số Ví Dụ áp Dụng
-
"Get Back To Me" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
" Get Back Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Get Back Trong Câu Tiếng Anh