GHẾ GIÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GHẾ GIÓ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ghếseatchaircouchbenchstoolgiówindwindybreezemonsoonwinds

Ví dụ về việc sử dụng Ghế gió trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Không có gì khókhăn khi bạn lắp ráp ghế gió.It's no trouble to you to assemble the gust chair.Phần đệm của ghế gió chắc chắn, đầy đủ và rất thoải mái.The padding of the gust chair is firm, full, and very comfortable.Hiệu ứng đặc biệt: Rung ghế, thổi gió, quét chân.Special effect: Seat vibration, wind blowing, leg sweep.Bạn không nghe động cơ và tiếng gió từ ghế cửa sổ của bạn bên ngoài máy bay không bạn?You don't hear the engines and wind sounds from your window seat outside the aircraft do you?Hàng ghế sau cũng được trang bị cửa gió điều hoà điều chỉnh thông qua màn hình cảm ứng bên dưới.Rear seats are also equipped with air conditioning vents adjusted via the touch screen below.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từthông giógió thổi gió lên khỏi gióturbine gióchống giógió đến thổi giógió đổi gió nói HơnSử dụng với danh từcơn giótốc độ giógió mặt trời tuabin gióđiện gióngọn giótrang trại gióquạt gióhướng giógió biển HơnShia đang ngồi ở ghế trước với đôi tai thỏ phấp phới trong gió vì cửa sổ mở hết cỡ.Shia was seated in the front seat and her rabbit ears were flapping in the wind thanks to the fully opened windows.Consumer Reports còn" chê" Model 3 ở độ đằm,hàng ghế sau không thoải mái, và tiếng rít gió khi đi ở tốc độ cao.Consumer Reports also faulted the Model 3for its firm ride, uncomfortable rear seats and wind noise at highway speeds.Thiết kế cửa và cửa sổ sàn lớn, ánh sáng tốt hơn và trong suốt hơn, lan can kính mở, thích hợpđể nướng thịt vào ban đêm, ngồi trên đỉnh ghế ngả để ngắm sao trời thổi gió.Large floor door and window design, better and more transparent lighting, open deck glass railings, suitable for barbecue at night,sitting on the top of the reclining chair to watch the stars blowing the wind.Ghế xe được bố trí kiểu 2+ 2+ 3, và cả ba hàng ghế đều có cửa gió điều hòa riêng cùng các cổng USB.It has a 2+2+3 seating layout, and all three rows of seats have their own air-conditioning vents and USB ports.Nội dung VR toàn cảnh 360 độ cung cấp nội dung nhập vai, chuyển động của nền tảng hệ thống chuyển động sẽ giống như chuyển động của nội dung vàcũng thêm một số hiệu ứng đặc biệt, như gió, quét chân, rung ghế và rung lưng, cũng có tương tác với nội dung thông qua một số nút và bộ điều khiển tương tác để giúp trải nghiệm nội dung tốt hơn và phong phú hơn.The 360-degree panoramic VR content provides immersive content, the movement of the motion system platform will be the same as the movement of the content, and also add some special effects,such as wind, leg sweep, seat vibration and back vibration, also have interaction with the content through some buttons and interactive controllers to make the content experience better and more rich.Bạn sẽ thích ngồi trên ghế với gió mùa hè.And you will enjoy swaying on the chair with the summer breeze.Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau Có.Ventilation system for rear seat Yes.Hệ thống thông gió trên lưng ghế làm tăng sự thoải mái của trẻ khi ngồi.Ventilation on back of seat increases child's comfort while riding.Chiếc xe thử nghiệm được trang bị tốt cũng có các tiện nghi quen thuộc nhưkiểm soát khí hậu hai vùng và ghế trước thông gió..The well-equipped test car also has familiar amenities such as dual-zone climate control andventilated front seats.Ban đầu chúng tôi tập trung vào nội thất gió công nghiệp và bàn ghế….We initially focused on industrial wind furniture and outdoor leisure tables and chairs.Chiếc xe thử nghiệm được trang bị tốt cũng có các tiện nghi quen thuộc nhưkiểm soát khí hậu hai vùng và ghế trước thông gió..My test car also had familiar amenities such as dual-zone climate control andventilated front seats.Ghế ăn ở nơi bạn có thể cảm thấy gió.Go to where you can feel the wind.Ghế có thông gió là loại ghế phải đục lỗ.Ventilated seat s require seat perforation.Tuy nhiên, các ghế ngồi là vô cùng thoải mái, tầm nhìn tuyệt vời từ hàng ghế đầu, và gió và tiếng ồn đường hầu như không tồn tại.However, the seats are incredibly comfortable, visibility is excellent from the front row, and wind and road noise are virtually nonexistent.Biến thể SX đứng đầu phạm vi có sáutúi khí, màn hình điểm mù và ghế trước thông gió- những tính năng mà bạn thường thấy trong các mẫu đắt tiền hơn.The range-topping SX variant had six airbags,a blind spot monitor and ventilated front seats- features that you would normally find in more expensive models.DC gearmotors thường được sử dụng trong các ứng dụng ô tô như tời điện trên xe tải,động cơ gạt nước kính chắn gió, ghế điện hoặc cửa sổ điện.DC gearmotors are typically used in automotive applications such as power winches on trucks, windshield wiper motors,power seats or power windows.Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng ô tô bao gồm tời điện trên xe tải,động cơ gạt nước kính chắn gió, ghế điện và cửa sổ điện.These are typically used in automotive applications including power winches on trucks, windshield wiper motors,power seats and power windows.Cứ mỗi dặm mà chúng tôi lái, Lizzie đang ngồi trước ghế lái xe, đối diện với kính chắn gió, hướng ra đường.For every single mile that we drove, Lizzie was sitting in front of the driver's seat, facing the windshield, facing the road.Ngay cả sau sáu giờ không ngừng lái xe, cả lái xe và hành khách vẫn nhờ thoảimái để da có lỗ thông gió hoặc máy sưởi ghế điều chỉnh được.Even after six hours of non-stop driving, both driver and passenger remain comfortable thanksto the ventilated perforated leather or the adjustable seat heaters.Nó bổ sung ghế sưởi nóng cùng hệ thống thông gió, hệ thống kiểm soát khí hậu tự động bốn vùng và hệ thống âm thanh vòm Mark Levinson 19 loa.It adds heated/ ventilated seats, a four-zone automatic climate control system and a 19-speaker Mark Levinson surround sound system.Tuy nhiên với phiên bản BMW X7 M50i2020 mới, tùy chọn này đi kèm với Hệ thống thông gió hàng ghế trước và hàng ghế 2 Captain' s Chairs cùng mức giá tổng cộng 2.350 USD( 54,5 triệu đồng).However, with the X7 M50i,this option comes with the front-seat ventilation system and 2-row Captain's Chairs for a total price of USD 2,350(VND 54.5 million).Ghế tài xế và hành khách có sẵn chức năng mát-xa và thông gió, trong khi hàng ghế thứ hai và thứ ba được nâng lên phía trên hàng ghế trước để giúp người ngồi trước nhìn rõ hơn.The driver and passenger seats are available with massage and ventilation functions, while the second and third rows are raised above the ones in front to give their occupants a better view ahead.Trận đấu diễn ra trong hai ngày,dưới điều kiện gió mạnh( tới mức đổ cả ghế và cả hai tay vợt đều chỉ dám hy vọng bóng… đi vào sân).The match lasted two days andwas concluded in extremely windy conditions(to the point where chairs were toppling over and both players could only hope to get the ball in).Hiện nay, bởi vì ghế trước có sưởi và thông gió tiêu chuẩn, mẫu xe này không đủ tiêu chuẩn để trở thành một trong những xe bán tải tốt nhất cho gia đình có 6 thành viên.Now, because heated and ventilated front bucket seats are standard with the range-topping Denali, that model doesn't happen to qualify as one of the best trucks for a family of six.Tính năng thông gió cho ghế cũng cũng khả dụng theo yêu cầu( không dành cho ghế đơn thể thao hoặc ghế có mặt giữa bọc da Alcantara ® hoặc Sport- Tex)- cho cảm giác thoải mái và khô ráo ngay cả trong thời tiết nóng.Seat ventilation is also available on request(not for Sports bucket seats or seats with seat centres in Alcantara® or Sport-Tex)- for a pleasant and dry seating environment, even in hot weather.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 130, Thời gian: 0.0177

Từng chữ dịch

ghếdanh từseatchaircouchbenchstoolgiódanh từwindbreezemonsoonwindsgiótính từwindy ghế xoayghềnh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ghế gió English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gió Ghế