GHẾ SÔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GHẾ SÔ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từghế sô
sofa
chiếc ghế sofaghế
{-}
Phong cách/chủ đề:
Lounge with executive desk and sofas.Nằm trên chiếc ghế sô pha, cùng uống rum và coca.
Living on my sofa, drinking rum and cola.Luke thích ngồi trên ghế sô pha.
Luke likes sitting on the benches.…….Ghế sô pha đỏ mang may mắn đến căn hộ Vinhomes.
Red sofa brings lucky to Vinhomes apartment.Tôi ngồi lên ghế sô pha và nhìn về Shinonome.
I sat onto the sofa and looked towards Shinonome.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từsô cô la Sử dụng với danh từliên sôEm thích cách anh" quần" em trên ghế sô- pha.
I like how you burritoed me in the sofa cushions.Ghế sô pha màu hồng tươi tại căn hộ 2 phòng ngủ Masteri.
Pink sofa inside two bedroom Masteri apartment.Tôi lại không thể ngồi trên ghế sô- pha cùng ông ấy!
I can't sit in his high chair with him!Tôi nằm trên ghế sô pha, kiệt sức và nhìn thấy một con nhện lớn.
I lay on the sofa, exhausted, and saw a large spider.Lisa cảm thấy rất mệt, cô ấy trở về nhà và ngủ quên trên ghế sô pha.
Lisa was so tired that she got home and passed out on the sofa.Belzoni, Mississippi, trên ghế sô- pha của dì tôi.
Belzoni, Mississippi, on my great-auntie's sofa.Sau khi tiễn chồng Lucy đi,Kiều An Hảo và Lucy ngồi ở trên ghế sô pha.
After Lucy's husband left,Qiao Anhao and Lucy sat on the sofa.Bốn người ngồi trên ghế sô pha- Rikka, ở bên trái tôi;
Four of us were seated on the sofa- Rikka, who was to my left;Bé trai hay bé gái của bạn có thể té ngã từ giường hoặc ghế sô pha.
Your baby brother or sister may fall off a bed or a sofa.Phòng khách rộng rãi với bộ ghế sô pha trắng và gối hồng tại Masteri.
Large living room with white sofa and pink pillows in Masteri.Carrie leo lên một chiếc ghế ở gần Mẹcòn Mary và Laura ngồi trên ghế sô- pha.
Carrie climbed into a big chair near Ma,and Mary and Laura sat on the sofa.Hôm đó cô nằm trên ghế sô pha xem một bộ phim điện ảnh đen trắng.
That afternoon, I sat on the sofa watching an old black and white movie.Khi họ đi vào nhà thì anhluật sư trẻ thấy một cậu bé đang ngồi trên ghế sô- pha.
When they went inside the house,the young lawyer saw a little boy sitting on the sofa.Chồng bắt gặp ánh mắt tôi từ phía sau ghế sô- pha, nơi những người khác ngồi.
My husband caught my eye from behind the sofa where the other people sat.Khi Jobs đến làm việc vào lúc 8 rưỡi sáng thứ Hai,ông thấy Hertzfeld nằm dài mệt mỏi trên ghế sô pha.
When Jobs arrived at work at 8:30 a.m. that Monday,he found Hertzfeld sprawled nearly comatose on the couch.Thói quen nằm trên giường hoặc thu mình trên ghế sô pha là ý tưởng thực sự tồi tệ.
The habit of staying in bed or remaining planted on the sofa is absolutely a terrible idea.Nhưng tôi không biết thực ra lại có một sự khác biệt-tôi luôn nghĩ rằng chiếc ghế dài( couch) là thuật ngữ thông thường cho ghế sô- pha.”.
But I didn't know there was actually a difference-I always just thought couch was a casual term for a sofa.".Giải quyết việc với cô nàngđeo nhẫn cưới đang ngồi trên ghế sô- pha đi rồi chúng ta sẽ nói chuyện.
Figure out that chick who's sitting on my sofa wearing your wedding ring, and then we will talk.Rộng rãi và đa chức năng, mỗi phòng đều được trang bị ghế sô- fa, phòng tắm đứng, bồn tắm nằm và sản phẩm tắm C. O.
Spacious and functional, the lounge area has room for a sofa. Bathrooms come equipped with bathtubs, separate showers and C.O.Anna nghe thấy tiếng chìa khoá của anh ngoài cửa bèn ngồi thẳng dậy trên ghế sô pha, tim của cô đột nhiên đập nhanh hơn.
Anna heard his key in the door and sat up straight on the sofa, her heart suddenly beating faster.Trở lại căn phòng mình từng dùng, tôi đặt Megumin ngồi xuống ghế sô pha, rồi con bé nhìn xung quanh nơi này.
After returning to the place I used to stay in, I put Megumin down on the couch as she looked around the place.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 26, Thời gian: 0.0171 ![]()
ghế salonghế sau là

Tiếng việt-Tiếng anh
ghế sô English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ghế sô trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
ghếdanh từseatchaircouchbenchstoolsôdanh từchocolateshowsôchocolate-fantasysôtính từsovietsackclothTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ghế Sô Pha Tiếng Anh
-
Ghế Sô Pha«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
GHẾ SÔ PHA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
GHẾ SÔ PHA - Translation In English
-
Ghế Sofa Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ. - StudyTiengAnh
-
Ghế Sô Pha Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ Vựng 15 Loại Ghế Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Sofa Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ : Sofa | Vietnamese Translation
-
SOFA | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nắm Chắc “kho Báu” Từ Vựng Tiếng Anh Về Nội Thất Chi Tiết Nhất
-
Tìm Hiểu Ghế Sofa Tiếng Anh Là Gì?
-
Bạn đã Biết Bao Nhiêu Loại Ghế Trong Tiếng Anh? - Today Education
-
Cái Ghế Tiếng Anh Là Gì? Đọc Từ Cái Ghế Trong Tiếng Anh Như Thế Nào