GHÊ SỢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GHÊ SỢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từghê sợ
terrible
khủng khiếpkinh khủngtồi tệkinh hoàngtệ hạirất tệghê gớmkinh khiếptệ quáthậtdreadful
khủng khiếpđáng sợkinh khủngkinh khiếpkinh hoàngghê sợkinh dịthậtkinh sợkinh tởmfrightful
đáng sợkhủng khiếpkinh hoàngkinh khủngrùng rợnhãi hùngghê sợkinh hãicho kinh ghêawful
khủng khiếpkinh khủngtồi tệđáng sợxấutệ hạiquáthậttệ quárất tệappalled
kinh hoànghorrifyingwas so scaredcreepy
đáng sợrùng rợnghê rợnkinh dịthậtkhiếp sợghê sợhorrible
khủng khiếpkinh khủngkinh hoàngtồi tệđáng sợkinh khiếpkinh tởmghê rợndở tệ
{-}
Phong cách/chủ đề:
I'm appalled, sir.Không phải… là ghê sợ.
That's… not creepy.Tôi ghê sợ căn nhà đó.
I was so scared of that house.Những Thứ Ghê Sợ Phần 1.
What is Taqwa Part 1.Nó làm tôi cảm thấy ghê sợ.
It made me feel terrible.Em ghê sợ những câu nói đó.
I was so scared of those words.Chắc phải là một cảnh ghê sợ.
Must have been an awful sight.Ghê sợ như Bão và Sấm Chớp!
Dreadful as the Storm and Lighting!Có lẽ ông nên nói là" ghê sợ".
Maybe you should drop the word"gruesome.".Ghê sợ như Bão và Sấm Chớp!
Dreadful as the Storm and the Lightning!Ông đã biết và thấy rất nhiều điều ghê sợ.
She saw and felt some horrible things.Vậy nên tôi đã làm việc một người ghê sợ chính trị sẽ làm: Tôi chạy đến văn phòng, và tôi thắng.
So I did what anyone appalled by politics would do: I ran for office, and I won.Ông đã biết và thấy rất nhiều điều ghê sợ.
He had seen and done many terrible things.Vẻ ngoài ghê sợ của bà ta được miêu tả chi tiết khi nhân vật chính, Pip, lần đầu gặp bà.
Her frightful appearance is best described when the protagonist, Pip, sees her for the first time.Mắt nó chẳng biểu đạt gì ngoàisự đau thương im lặng ghê sợ.
Its eyes expressed nothing beyond a terrible silent sorrow.Một điều ghê sợ nằm trong tương lai đã được gác lại sao đó và đã không xảy ra.
Some dreadful thing which had lain embedded in the future had somehow been skipped over and had not happened.Toàn bộ phần mặt bị sưng phồng,biến dạng trông vô cùng ghê sợ.
The entire face was swollen,deformed looking extremely horrible.Phát ngôn viên nói họ đã" ghê sợ" bởi cảnh tượng này và 1 cuộc điều tra nội bộ được tiến hành.
A spokesperson said they were“horrified” by the incident and said an internal investigation has been launched.Khi một cậu bé tham lam ăn nhiều quá,cậu ta sẽ bị đau bệnh và cảm thấy ghê sợ.
When a greedy boy eats too much,he gets ill and feels terrible.Nó bỗng nhiên trông teo tóp, quắt lại, già đi khủng khiếp như thể một tác động ghê sợ của viên đạn đã làm nó tê liệt mà không quật ngã nó.
He looked dropping stricken, shrunken, immensely old, as though the frightful impact of the bullet had paralysed him without knocking him down.Theo đó, chúng tôi có thể hiểu tạisao học thuyết của chúng tôi làm cho một số người ghê sợ.
Hence we can well understand why some people are horrified by our teaching.Luella Day McConnell đã bịa ra những câu chuyện nhằm mang tính giải trí và làm ghê sợ người dân thành phố và khách du lịch cho đến khi qua đời trong một tai nạn ô tô năm 1927.
Luella Day McConnell fabricated stories to amuse and appall the city's residents and tourists until her accidental death in a car accident in 1927.Plato, như phần lớn mọi người ở thế giới cổ đại, nhìn vào tình yêu lãng mạn với sự nghi ngại,nếu không nói là hoàn toàn ghê sợ.
Plato, like a lot of people in the ancient world, looked at romantic love with skepticism,if not absolute horror.Lao nhọc, thiếu thốn, đói khát,thậm chí cái chết ghê sợ- họ sẽ vui vẻ chấp nhật tất cả, bao lâu họ còn có hi vọng mong manh có thể cứu thoát dù chỉ một linh hồn khỏi móng vuốt hoả ngục.
Toil, scorn, want, hunger, even a dreadful death- he will gladly accept them all, as long as there remains a slight chance that he can free even one soul from the jaws of hell.Tanaka so sánh Catbus với một con quái vật mèo Nhật- bản( bake neko) bởi đôi mắt to có thể nhìn xuyên thấu màn đêm vàcái miệng lớn phát ra tiếng ồn ghê sợ.
Tanaka compares Catbus with a Japanese cat monster(bake neko) because of his big eyes that see through the dark andhis big mouth that lets out a horrifying noise.Banana Yoshimoto từng phát biểu rằng hai chủ đề chính trong các tác phẩm của bà là“ sự cạn kiệtcủa giới trẻ Nhật Bản trong Nhật Bản đương đại” và“ cách thức mà những trải nghiệm ghê sợ định hình cuộc đời một con người”.
Yoshimoto's work tends to explore two major themes:“the exhaustion of youngJapanese in contemporary Japan” and“the way in which terrible experiences shape a person's life”.Ngay từ trước khi phát sóng, chủ đề tình yêu bị cấm đoán giữa một cô giáo và một học sinh trung học cơ sở đã nhận được những lời chỉ trích như“Chuyện này có vẻ tệ” và“ Ghê sợ“.
Even prior to broadcast, its theme of forbidden love story between a female teacher and a junior high school student is met with criticismssuch as“this feels bad” and“creepy”.Banana Yoshimoto từng phát biểu rằng hai chủ đề chính trong các tác phẩm của bà là“ sự cạn kiệt của giớitrẻ Nhật Bản trong Nhật Bản đương đại” và“ cách thức mà những trải nghiệm ghê sợ định hình cuộc đời một con người”.
Banana Yoshimoto(a writer who claims that her two themes are“the exhaustion of youngJapanese in contemporary Japan” and“the way in which terrible experiences shape a person's life.”).Tim Elizabeth bật lên cổ họng cô và trong một lát cô phải cố lắm mơi thở được, vì ngồi trên chiếc đàn piano bằng gỗ chính là mẹ cô,đang mở miệng thốt ra tất cả những lời ghê sợ đó.
Elizabeth's heart jumped into her throat and for a moment she fought hard with her body to breathe, for on top of the wooden piano sat her mother,opening her mouth and releasing all those awful words.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0366 ![]()
ghế sofa và giườngghế spa

Tiếng việt-Tiếng anh
ghê sợ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ghê sợ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
ghêtrạng từsoghêtính từbadawfulhorribleghêđộng từdisgustingsợdanh từfearsợđộng từscaredsợare afraid STừ đồng nghĩa của Ghê sợ
khủng khiếp kinh khủng tồi tệ tệ hại terrible rất tệ ghê gớm thật tệ quá dở tệTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ghê Sợ Trong Tiếng Anh
-
Ghê Sợ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Ghê Sợ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"Sợ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
ĐÁNG SỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ghê Sợ' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Nỗi Sợ Trong Tiếng Anh: Con đã Diễn Tả đúng Cách?
-
ĐÁNG SỢ - Translation In English
-
Diễn Tả Cảm Giác Sợ Hãi Trong Tiếng Anh | HelloChao
-
Ghê Sợ đồng Tính Luyến ái – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Diễn Tả Nỗi Sợ Hãi Trong Tiếng Anh - Pasal
-
Cụm Từ Tiếng Anh Diễn Tả Cảm Xúc Sợ Hãi - Alokiddy
-
Tiếng Anh Liệu Có đáng Sợ Như Bạn Vẫn Nghĩ Hay Không?
-
Thật đáng Sợ Tiếng Anh Là Gì
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Về Sự Sợ Hãi - Hack Não