GHÊ TỞM BẢN THÂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GHÊ TỞM BẢN THÂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từghê tởm bản thânself-loathingghê tởm bản thântự ghê tởmchán ghét bản thânghê tởm

Ví dụ về việc sử dụng Ghê tởm bản thân trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi ghê tởm bản thân.I am disgusted with myself.Tôi biết, thật ghê tởm. Tôi ghê tởm bản thân.I know, it's disgusting, I disgust myself.Nếu cô đang say mê trong việc ghê tởm bản thân, tôi có vài thứ có thể giúp.If you're wallowing in self-loathing, I have got something that might help.Phía ngoài đấu trường, Kaguya-senpai đang tự thấy ghê tởm bản thân.Outside the ring, Kaguya-senpai is falling into self-disgust.Koyuki cảm thấy tự ghê tởm bản thân khi bị chia tách bởi bước chân đến với chốn hạnh phúc.Koyuki felt a strong self-disgust toward herself that was separated by a step from the place of blessing.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcảm giác ghê tởmSử dụng với động từđáng ghê tởmcảm thấy ghê tởmThì bạn có nhiềuhơn những cơ hội bình thường để ghê tởm bản thân-.You have more than the usual chances to disgust yourself-.Tìm cách vượt qua những trở ngại dày đặc của sự ghê tởm bản thân, các mối quan hệ thất bại và uống rượu quá mức, BoJack đang cố gắng để trở lại.As he tries to make his way through the obstacles of failed relationships, self-loathing, and excessive alcohol abuse, Bojack yearns for a comeback.Purging được sử dụng để chống lại cảm giác bất lực và ghê tởm bản thân.Purging is used to combat feelings of helplessness and self-loathing.Sự tự tâng bốc, cầu toàn và kiêu ngạo của họ chỉ đơnthuần là che đậy cho sự ghê tởm bản thân mà họ không chịu thừa nhận kể cả với chính mình.Their inflated self-flattery, perfectionism,and arrogance are merely covers for the self-loathing they do not admit- usually even to themselves.Người ghê tởm bản thân cảm thấy họ là người hạ đẳng về đạo đức, rằng họ đáng nhận lãnh một vài chuyện kinh khủng để bù đắp cho sự tồi tệ của họ.The person who loathes themselves feels that they are morally inferior, that they deserve some awful thing to compensate for their own wretchedness.Sau đó, mặc dù, họ cảm thấy có lỗi rất lớn, hối hận, ghê tởm bản thân và sợ bị bắt.Afterward, though, they feel enormous guilt, remorse, self-loathing and fear of arrest.Tìm cách vượt qua nhữngtrở ngại dày đặc của sự ghê tởm bản thân, các mối quan hệ thất bại và uống rượu quá mức, BoJack đang cố gắng để trở lại.Making his way through the thick obstacles of self-loathing, failed relationships, and excessive whiskey drinking, BoJack is clawing for a comeback.Có thể chúng ta nên gửi mẫu máu tới phòng thí nghiệm thay vìphí thời gian cho một ngày tự ghê tởm bản thân của cô.Maybe we could have sent some bloodcultures to the lab instead of wasting a day indulging your self-loathing.Bị mù quáng bởi cảm giác ghê tởm bản thân, vô vọng và cô lập, một người tự tử không thể tìm thấy bất kỳ cách nào để tìm sự giải thoát ngoại trừ qua cái chết.Blinded by feelings of self-loathing, hopelessness, and isolation, a suicidal person is unable to see any other way besides death to end their pain.Các dấu hiệu khác bao gồm một đối tác coi thường bạn hoặc cố gắng kiểm soát bạn vàcảm giác ghê tởm bản thân, bất lực và tuyệt vọng.Other signs include a partner who belittles you or tries to control you,and feelings of self-loathing, helplessness, and desperation.Bị mù quáng bởi cảm giác ghê tởm bản thân, vô vọng và cô lập, một người tự tử không thể tìm thấy bất kỳ cách nào để tìm sự giải thoát ngoại trừ qua cái chết.Blinded by feelings of self-loathing, hopelessness and isolation, a suicidal person can't see any way of finding relief except through death.Hơn nữa, những lo lắng cộng với sự tách biệt xã hội và không thể thực hiện các hoạt động hàng ngày có thể dẫn đến nỗiđau tâm lý nặng nề, tự ghê tởm bản thân và trầm cảm.Additionally, the pervasive anxiety coupled with social isolation and inability to participate in everyday activitiescan cause deep psychological pain, self-loathing, and depression.Khi bạn cho phép những cảm xúc tiêu cực( sựthất vọng, giận dữ, hoặc ghê tởm bản thân…) hiện hữu bên trong bạn như nước đang đun sôi trong bình, lúc đó sẽ rất dễ dẫn đến sự sai lầm.When you allow negative emotions- like frustration, anger,disappointment, or self-loathing- to build up inside of you like water about to boil in a tea kettle, you can easily head down a destructive path.Chúng tôi biến một vấn đề thành hai- có một sai lầm xã hội, một quyết định tài chính tồi tệ hoặc cái nhìn không tán thành trong gương-và sự ghê tởm bản thân sau đó.We turn one problem into two- there's the social blunder, poor financial decision, or disapproving glance in the mirror-and the demeaning self-loathing that follows.Có thể bạn đọc những dòng này bởi vì bạn pháthiện ra những dấu hiệu của việc tự ghê tởm bản thân trong cuộc sống và muốn thay đổi, hoặc bạn muốn giúp đỡ người khác vượt qua được cảm giác của việc hạ thấp giá trị bản thân..You are probably reading this because you detect instances of self-loathing in your life and want to change, or perhaps you want to help someone overcome their sense of low self-worth.XẤU HỔ: Tự trách bản thân, lòng tự trọng thấp, sự ghê tởm bản thân, thiếu tin tưởng vào năng lực hoặc lòng tốt của chính mình, cho rằng người khác sẽ không thích bạn, cảm thấy kém hơn người khác, cảm thấy như bạn không xứng đáng.Shame: Self-blame; low self-esteem; self-loathing; lack of trust in one's own competence or goodness; assuming other people won't like you; feeling less than others; feeling like you don't deserve good.Khi tôi ngồi lặng lẽ,tôi nhận ra một cảm giác ghê tởm của bản thân.As I sat quietly,I became aware of a dreadful feeling of disgust for myself.Thật đáng lo ngại là trong một số trường hợp những hệ tư tưởng cấp tiến và cựcđoan đã và đang là động lực cho quyết định của người trẻ để chạy theo các sự nghiệp đáng ghê tởm và từ đó tự biến bản thân trở thành nguyên nhân gây ra sự tàn phá và tuyệt vọng cho cuộc sống của quá nhiều người khác.It is also deeply worrying that in some cases radicalization andextremist ideologies have motivated the decision of young people to embrace nefarious causes and thus become themselves the cause of destruction and despair in the lives of so many others.Những ngày sau đó tôi thấy ghê tởm chính bản thân mình.The next day, I was so disgusted with myself.Tuy nhiên,điều tồi tệ nhất chính là tôi ghê tởm chính bản thân mình.Worst of all, though, I was disgusted with myself.Có sự ghê tởm cho bản thân, chồng cô không được phép đi một cây số.There was disgust for herself, her husband was not allowed to go for a kilometer.Chẳng chóng thì chầy nó trở nên ghê tởm với bản thân mình tới mức nó sẵn sàng sống cùng với bất kì ai.Sooner or later he becomes so disgusted with himself that he is ready to be with anybody.Lúc người ta hút những chất ghê tởm cũng là lúc bản thân sẽ đầu độc tâm hồn những người khác.”.The time when people smoke these vile substances is also the time when close friends will poison each other's minds.'.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.018

Từng chữ dịch

ghêtrạng từsoghêtính từbadawfulhorribleghêđộng từdisgustingtởmđộng từdisgustingsickeningtởmtính từrepulsivebảndanh từversioneditiontextreleasebảntính từnativethândanh từbodyfriendtrunkthânđộng từstemthântrạng từclose ghê tởmghê tởm nhất

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ghê tởm bản thân English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ghê Tởm Bản Thân