Ghế - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Từ dẫn xuất
    • 1.4 Động từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣe˧˥ɣḛ˩˧ɣe˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣe˩˩ɣḛ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 几: cơ, ghế, kẻ, kẹ, kẽ, kỉ, kỹ, kỷ, kĩ
  • 槣: ghế
  • 椅: ghế, ỷ, kỉ, y
  • 楴: ghế
  • 𣖟: ghế
  • 𧦔: ghế

Danh từ

ghế

ghế

  1. Đồ dùng để ngồi. Ghế tựa. Ghế băng. Ghế mây. Bàn ghế. Kê hai dãy ghế.
  2. Địa vị, chức vụ. Ông ta sợ mất ghế. Tranh ghế tổng thống.

Từ dẫn xuất

  • bàn ghế
  • ghế đẩu

Động từ

ghế

  1. Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm. Ghế cơm.
  2. Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm. Ghế cơm nguội. Cơm ghế khoai khô.

Dịch

  • Tiếng Anh: chair
  • Tiếng Hà Lan: stoel
  • Tiếng Nga: стул (stul)
  • Tiếng Pháp: chaise gc
  • Tiếng Tây Ban Nha: silla

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ghế”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ghế&oldid=2280739” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ghế 18 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Ghế đẩu Nghĩa Là Gì