Ghế - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng

ghế
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣe˧˥ | ɣḛ˩˧ | ɣe˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣe˩˩ | ɣḛ˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 几: cơ, ghế, kẻ, kẹ, kẽ, kỉ, kỹ, kỷ, kĩ
- 槣: ghế
- 椅: ghế, ỷ, kỉ, y
- 楴: ghế
- 𣖟: ghế
- 𧦔: ghế
Danh từ

ghế
- Đồ dùng để ngồi. Ghế tựa. Ghế băng. Ghế mây. Bàn ghế. Kê hai dãy ghế.
- Địa vị, chức vụ. Ông ta sợ mất ghế. Tranh ghế tổng thống.
Từ dẫn xuất
- bàn ghế
- ghế đẩu
Động từ
ghế
- Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm. Ghế cơm.
- Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm. Ghế cơm nguội. Cơm ghế khoai khô.
Dịch
- Tiếng Anh: chair
- Tiếng Hà Lan: stoel gđ
- Tiếng Nga: стул gđ (stul)
- Tiếng Pháp: chaise gc
- Tiếng Tây Ban Nha: silla
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ghế”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Ghế đẩu Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "ghế đẩu" - Là Gì?
-
Ghế đẩu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ghế đẩu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Ghế đẩu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ghế đẩu Nghĩa Là Gì?
-
'ghế đẩu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ghế đẩu
-
Nghĩa Của Từ Ghế đẩu - Từ điển Việt - Tra Từ
-
CÁI GHẾ ĐẨU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ghế đẩu – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
Cái đẩu Là Gì
-
Quan Công Ngồi Ghế đẩu - Lý Toét
-
Những Chiếc Ghế đẩu Nằm Giữa Lằn Ranh Trần Tục Và Thần Thánh
-
Từ Ghế Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt