Ghệ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Được vay mượn từ tiếng Phápcongaï, đôi khi được viết là congaye, từ tiếng Việtcon gái/cô gái.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣḛʔ˨˩ | ɣḛ˨˨ | ɣe˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣe˨˨ | ɣḛ˨˨ | ||
Danh từ
- (phương ngữ Nam bộ) từ bình dân để chỉ người yêu. Tương đương với từ bồ Mày có ghệ chưa?.
Đồng nghĩa
- bồ
- Mục từ tiếng Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Từ mượn lại từ chính ngôn ngữ nàytiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Ghe Là Gì
-
Ghe Là Gì, Nghĩa Của Từ Ghe | Từ điển Việt
-
Ghe Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ghe - Từ điển Việt - Tra Từ
-
'ghe' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ghẻ: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị | Vinmec
-
Ghệ (ghẹ, Gệ), Bồ, Gấu Có ý Nghĩa Là Gì? - Blogcothebanchuabiet
-
Từ điển Tiếng Việt "ghê" - Là Gì?
-
Ghẹ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ghệ Là Gì - Tại Sao Con Gái Lại Gọi Là Con Ghệ
-
Bệnh Ghẻ Là Gì Và Cách điều Trị Như Thế Nào?
-
Ghế - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ghệ Là Gì? ý Nghĩa Của Từ Thằng Ghệ, Con Ghệ Là Gì?
-
Bệnh Ghẻ Là Gì? Bị Ghẻ Phải Làm Sao Cho Nhanh Khỏi? - Hello Bacsi