Ghế Xô Pha Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. ghế xô pha
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

ghế xô pha tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ghế xô pha trong tiếng Trung và cách phát âm ghế xô pha tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ghế xô pha tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm ghế xô pha tiếng Trung ghế xô pha (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm ghế xô pha tiếng Trung 沙发 《装有弹簧或厚泡沫塑料等的坐具, 两边有扶手。(英sofa)。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
沙发 《装有弹簧或厚泡沫塑料等的坐具, 两边有扶手。(英sofa)。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ ghế xô pha hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • người trước hy sinh, người sau tiếp bước tiếng Trung là gì?
  • nút dừng tiếng Trung là gì?
  • hương lệ tiếng Trung là gì?
  • bên thua tiếng Trung là gì?
  • khai căn tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của ghế xô pha trong tiếng Trung

沙发 《装有弹簧或厚泡沫塑料等的坐具, 两边有扶手。(英sofa)。》

Đây là cách dùng ghế xô pha tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ghế xô pha tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 沙发 《装有弹簧或厚泡沫塑料等的坐具, 两边有扶手。(英sofa)。》

Từ điển Việt Trung

  • hu hu tiếng Trung là gì?
  • cầy gấm tiếng Trung là gì?
  • gói tiếng Trung là gì?
  • thắng ngay từ trận đầu tiếng Trung là gì?
  • dã ngoại tiếng Trung là gì?
  • vòi rồng phun nước tiếng Trung là gì?
  • nhác việc tiếng Trung là gì?
  • máy ghép tiếng Trung là gì?
  • góp bài tiếng Trung là gì?
  • tương mè tiếng Trung là gì?
  • điều bí mật tiếng Trung là gì?
  • giấy thử tiếng Trung là gì?
  • dấu chân thú tiếng Trung là gì?
  • tạm ngừng kinh doanh tiếng Trung là gì?
  • liệng tạ tiếng Trung là gì?
  • gặp cảnh khốn khó tiếng Trung là gì?
  • làm thuốc tiếng Trung là gì?
  • mũ jean tiếng Trung là gì?
  • vốn cổ phần tiếng Trung là gì?
  • thành sương tiếng Trung là gì?
  • đũa mộc tiếng Trung là gì?
  • chính đại tiếng Trung là gì?
  • hung tợn tiếng Trung là gì?
  • định giới tiếng Trung là gì?
  • biết việc tiếng Trung là gì?
  • khăn cô dâu tiếng Trung là gì?
  • chốt gỗ tiếng Trung là gì?
  • xông ra tiếng Trung là gì?
  • Lạt Ma tiếng Trung là gì?
  • suy tính tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Ghẹ Xô Là Gì