Ghen Ghét - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Từ ghép giữa ghen +ghét.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɛn˧˧ ɣɛt˧˥ | ɣɛŋ˧˥ ɣɛ̰k˩˧ | ɣɛŋ˧˧ ɣɛk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɛn˧˥ ɣɛt˩˩ | ɣɛn˧˥˧ ɣɛ̰t˩˧ | ||
Động từ
ghen ghét
- Ghen và ghét nói chung.
Đồng nghĩa
[sửa]- ganh ghét
Dịch
Đọc thêm
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ghen ghét”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Từ ghép tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Ghét Ghen
-
Nghĩa Của Từ Ghen Ghét - Từ điển Việt
-
Loại Bỏ Thói Ganh Ghét, đố Kỵ
-
Cách Người Khôn Ngoan đối Phó Với Kẻ Ghen Ghét, đố Kị - Eva
-
Cách Để Đối Phó Với Những Người Ghen Ghét Mình || Hằng Hóm ...
-
Ganh Tị – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đồng Nghiệp Ghen Ghét - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
TÂM LÝ VÀ ĐỜI SỐNG - GANH GHÉT, ĐỐ KỴ VS GHEN TUÔNG ...
-
Những Dấu Hiệu Bạn Bị đồng Nghiệp âm Thầm Ghen Ghét
-
Ghét Ghen - Vietnamnet
-
Thứ Sáu Yêu Người Chớ Ghen Ghét - SimonHoaDalat
-
Từ Điển - Từ Ghen Ghét Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Lê-vi Ký 19:17 Chớ Có Lòng Ghen-ghét Anh Em Mình
-
Kinh Thánh Tiếng Việt 1925 (VIE1925) - Thi-thiên 69:4
-
Sống đừng Nên Ghen Tị - NTO