Ghép - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɛp˧˥ | ɣɛ̰p˩˧ | ɣɛp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɛp˩˩ | ɣɛ̰p˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 扱: rấp, tráp, đắp, kẹp, đập, gặp, chắp, vập, chặp, cặp, gấp, cắp, ghép, gắp, dập
- 𢯖: ghép, khép
- 押: ẹp, giẹp, ốp, ắp, áp, ướp, ghép, ép, ét, ếp
- 夾: kép, xáp, giáp, ghép, siểm, hiệp
Tính từ
ghép
- Có tính chất của một chỉnh thể cấu thành từ ít nhất hai thành phần. Từ ghép. Mặt bàn gỗ ghép.
Động từ
ghép
- Đặt phần nọ sát vào phần kia. Ghép ván thuyền. Ghép bằng nhiều mảnh. Ghép vần.
- Làm cho một mắt hoặc một cành tươi cây này sống trên thân cây khác. Ghép cây.
- Tách một phần cơ thể gắn lên chỗ khác của cơ thể đó hoặc cơ thể khác. Ghép thận. Ghép da.
- Buộc phải nhận, phải chịu tội. Ghép vào tội lừa đảo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ghép”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chữ Ghép Với Từ Gì
-
Những Chữ Nào Có Thể Ghép Với Nhau Tạo Thành Từ Có Nghĩa - Sap Sua
-
Thông - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
-
Từ Ghép Tiếng Việt Lớp 1 Và Những Bí Quyết Giúp Bé Học đúng Mà Bố ...
-
Từ Ghép Là Gì? Cách Phân Biệt Từ Ghép Từ Láy Nhanh - PLO
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CỘNG 共 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Hòi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Tử - Từ điển Hán Nôm
-
Chuyện Chữ “P” Và Học Tiếng Việt - Báo Sơn La
-
Các Từ Ghép được Với Từ Khăng Là Những Từ Gì? - TopLoigiai
-
Từ Ghép Hiếm Gặp - 'Miên Viễn' Có Nghĩa Là Gì? - Vietnamnet