GHÉT ANH ẤY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GHÉT ANH ẤY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sghét anh ấyhate himghét anh taghét hắnghét ngàighét ônghận hắncăm thù hắnhated himghét anh taghét hắnghét ngàighét ônghận hắncăm thù hắnhates himghét anh taghét hắnghét ngàighét ônghận hắncăm thù hắn

Ví dụ về việc sử dụng Ghét anh ấy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chị ghét anh ấy?You hate him?Bởi vì cô ta ghét anh ấy.And because she hates him.Elvis ghét anh ấy lắm.Adolf hated him.Bố chị ghét anh ấy.My father hates him.Tôi ghét anh ấy vì chuyện đó.I hate him for that.Chúa ơi, tôi ghét anh ấy.God, I hate him.P và không ghét anh ấy bất kể dù chỉ là 1 giây.P and have not for even a second hated him.Mình muốn ghét anh ấy.I want to hate him.Nhưng, Em cứ tiếp tục nghĩ rằng tôi nên ghét anh ấy.But, I kept on thinking that I should hate him.Chị biết em ghét anh ấy như thế nào.I know how you hated him.Còn những người ghét anh ấy?Even to those who hate him?Không ai cần ghét anh ấy thay tôi.No one needs to hate him for me.Mình ước mình có thể ghét anh ấy.I wish i could hate him.Chị biết em ghét anh ấy như thế nào!I know how much you dislike him!Em có quyền gì mà ghét anh ấy?What right do I have to hate him?Mặc dù tớ ghét anh ấy cũng nhiều như thế.Though I hate him to the same degree.Bạn có thể không thích nhưng không thể ghét anh ấy.You might not like him, but you can't hate him.Vì sao, vì sao lại ghét anh ấy như thế?”?Why, why, why do they hate him so?Tôi ghét anh ấy, và anh ấy cũng ghét tôi.”.I hate him, and he too hates me.”.Không thể nói là nàng ghét anh ấy ở điểm đó được.You can tell he hates it there.Tôi không thích anh ấy lắm, trên thực tế tôi ghét anh ấy.I didn't like him much, in fact I hated him.Nhưng bạn rất khó có thể ghét anh ấy vì anh ấy quá hoàn hảo!But you couldn't hate him because he was so nice!Tôi không thích anh ấy lắm, trên thực tế tôi ghét anh ấy.I don't really like him, in fact, I hate him.Tôi ghét anh ấy với một sự thù hận cay độc, cho dù anh ấy đã chân thành xin lỗi tôi.”.I hated him with a virulent hatred, though he had fully pardoned me.”.Tôi không thích anh ấy lắm, trên thực tế tôi ghét anh ấy.I don't like him very much. To tell you the truth, I hate him.Chỉ là mình yêu anh ấy, còn những người khác đều ghét anh ấy, và mình không thể chịu được chuyện đó.It's just that I love him and everyone else hates him and I can't deal with it.Chris là một người bạn tuyệt vời của tôi từ thời đại học,nhưng nói nhỏ nhé, tôi ghét anh ấy.Chris is a great friend of mine from my university days,but secretly, I hate him.Tôi đã hỏi anh ấy tại sao nếungười khác ghét anh ấy, họ sẽ không làm điều đó.I asked him why if others hate him, they aren't doing the cutting.Tất cả những điều đó‘ Tôi ghét anh ấy- Tôi yêu anh ấy- Tôi muốn tất cả các bạn là chính mình' không bao giờ biến mất.All that‘I hate him- I love him- I want you all to myself' stuff never goes away.Bọn tớ đều cảm thấy cô đơn và anh ấy rất tốt bụng anh ấy tặng tớ cáikhăn choàng Tớ tưởng cậu ghét anh ấy.We were all alone and he was being really nice…-… and he gave me this scarf.-I thought you hated him.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 36, Thời gian: 0.0197

Từng chữ dịch

ghétdanh từhatedislikehatredghétđộng từdetestloatheanhtính từbritishbritainanhdanh từenglandenglishbrotherấyđại từheherhimsheấyngười xác địnhthat S

Từ đồng nghĩa của Ghét anh ấy

ghét hắn hận hắn ghétghét ánh sáng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ghét anh ấy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ghét ấy