Ghét Bằng Tiếng Ý - Glosbe
Tiếng Việt Tiếng Ý Tiếng Việt Tiếng Ý Phép dịch "ghét" thành Tiếng Ý
aborrire, odiare, odio là các bản dịch hàng đầu của "ghét" thành Tiếng Ý.
ghét verb noun + Thêm bản dịch Thêm ghétTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Ý
-
aborrire
verbNhưng tôi ghét che giấu bất kỳ việc gì!
Ma aborro finzioni di ogni sorta.
TraverseGPAware -
odiare
verbHãy làm những gì tốt đẹp cho những kẻ ghét các ngươi.
Fate del bene a coloro che vi odiano.
Wiktionary-tieng-Viet -
odio
noun masculineHãy làm những gì tốt đẹp cho những kẻ ghét các ngươi.
Fate del bene a coloro che vi odiano.
en.wiktionary.org
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- risentimento
- detestare
- non piacersi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ghét " sang Tiếng Ý
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "ghét" thành Tiếng Ý trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Ghét ý
-
Tâm Ý Liệu Có Bị Ghét Vì Những Hành động Này ? L Gia Đình Là Số 1 ...
-
THẬT KHÔNG THỂ HIỂU NỔI! Tưởng LAM CHI Ghét TÂM ANH Vô ...
-
Mỹ Nhân Bị Ghét Nhất Như Ý Truyện: Đẹp Mà Toàn đóng Vai ác, Gặp ...
-
Ghét - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chứng Ghét âm Thanh, Sợ Tiếng ồn | Vinmec
-
Và Lean Thinking Trong Xây Dựng Qui Trình
-
Cô Nàng “bắt Cá 2 Tay” Bị Ghét Nhất Phim Việt Mặc Nổi Bật đi Bắn ...
-
Từ Điển - Từ Ghét Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Có ý Kiến Cho Rằng: Cái Gốc Của Ca Dao Hài Hước, Suy đến Cùng ...
-
Rối Loạn Nhân Cách Ranh Giới (BPD) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Bông Tắm Kỳ Ghét - Shopee
-
Bông Tắm Kỳ Ghét | Bọt Biển Kì Tắm Cho Mẹ Và Bé LƯU Ý BÔNG ... - Tiki
-
Có Phải Học Sinh Việt Nam 'ghét Môn Lịch Sử'? - BBC News Tiếng Việt
-
Cặp Tình Nhân Chú Cháu Bị Ghét Nhất Showbiz Hàn Gây Chú ý Khi ...