Ghét Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- năm dương lịch Tiếng Việt là gì?
- thời nhân Tiếng Việt là gì?
- Xuân Phú Tiếng Việt là gì?
- phù hồng Tiếng Việt là gì?
- canh toàn quốc Tiếng Việt là gì?
- làm xằng Tiếng Việt là gì?
- nón cụ Tiếng Việt là gì?
- thừa thãi Tiếng Việt là gì?
- trụy thai Tiếng Việt là gì?
- luôn luôn Tiếng Việt là gì?
- huyết dụ Tiếng Việt là gì?
- trăm năm Tiếng Việt là gì?
- ảnh hưởng Tiếng Việt là gì?
- sửa chữa Tiếng Việt là gì?
- chúc từ Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của ghét trong Tiếng Việt
ghét có nghĩa là: - 1 dt Chất bẩn bám vào da người: Tắm thì phải kì cho sạch ghét.. - 2 đgt Không ưa: Lắm kẻ yêu hơn nhiều người ghét (tng); Vô duyên ghét kẻ có duyên; Không tiền ghét kẻ có tiền cầm tay (cd).
Đây là cách dùng ghét Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ghét là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Ghét
-
Ghét - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ghét - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ Điển - Từ Ghét Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
GHÉT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ghét Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
TharnType: Từ Ghét Tới Yêu | Netflix
-
NẾU HIHA GIÚP YUMMIE TỪ BỊ GHÉT THÀNH ĐƯỢC YÊU THÍCH ...
-
Xem Từ Ghét Tới Yêu | TharnType: The Series Miễn Phí | TrueID
-
Hate Speech | Transparency Center - Facebook
-
Ngôn Từ Gây Thù Ghét: Nguyên Tắc Dành Cho Nhà Phát Hành Và Người ...
-
Đặt Câu Với Từ "ghét"
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ghét' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Dân Campuchia Chuyển Từ Ghét Người Việt Sang Ghét Trung Quốc?