Ghi Nhớ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
memorize, note, embalm là các bản dịch hàng đầu của "ghi nhớ" thành Tiếng Anh.
ghi nhớ + Thêm bản dịch Thêm ghi nhớTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
memorize
verbto commit to memory, to learn by heart
Nếu có ai trong các bạn lạc khỏi nhóm thì hãy ghi nhớ con số này.
If any one of you gets separated from the group at any time, memorize this number.
en.wiktionary2016 -
note
verbLenny, anh không thể sống dựa vào mấy bức ảnh và mấy cái ghi nhớ đó được.
Lenny, you can't trust a man's life to your little notes and pictures.
GlosbeMT_RnD -
embalm
verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- engrave
- impress deeply
- imprint
- memorise
- monumentalize
- remember
- retain
- to memorize
- impress
- keep in mind
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ghi nhớ " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "ghi nhớ" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Từ Ghi Nhớ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
GHI NHỚ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ghi Nhớ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ghi Nhớ In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Ghi Nhớ Bằng Tiếng Anh
-
Nhớ Tiếng Anh Là Gì? Và Các Phương Pháp Ghi Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh
-
Ghi Nhớ Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Đáp
-
NHƯNG HÃY GHI NHỚ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Trí Nhớ - Leerit
-
"nhớ" Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Minh Họa - StudyTiengAnh
-
Học Tiếng Anh : Cụm Từ Vựng Về Trí Nhớ - Major Education
-
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TRÍ NHỚ - MEMORY
-
Làm Thế Nào để Ghi Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh Nhanh Hơn?
-
Làm Thế Nào để Nhớ Lâu Từ Mới Tiếng Anh? - VnExpress
-
Từ A đến Z Về Tính Từ Trong Tiếng Anh - Eng Breaking