Ghi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣi˧˧ | ɣi˧˥ | ɣi˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣi˧˥ | ɣi˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 掑: rì, cày, cài, ghì, ghè, ghi, kều, gài, gây, gầy, kể, kề, kè, kì, cời, gãi
- 記: ghi, kí, ký
- 𥶂: ghi, gây
- 𥱬: ghi
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- ghì
Danh từ
ghi
- Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện. Bẻ ghi.
Tính từ
ghi
- (Kết hợp hạn chế) . Có màu giữa màu đen và màu trắng (thường nói về những đồ vật nhân tạo). Chiếc áo màu ghi. Sơn màu ghi.
Động từ
ghi
- Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy. Ghi địa chỉ. Ghi tên vào danh sách. Ghi nhật kí. Ghi vào lòng (nhớ sâu trong lòng). Tổ quốc ghi công. Đội bóng A ghi hai bàn thắng (đoạt hai bàn thắng).
- (Chm.) . Ghi thông tin lên thiết bị nhớ của máy tính. Ghi ra đĩa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ghi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » G H I
-
Ghì - Wiktionary Tiếng Việt
-
Karik, Seachains, Dlow Tạo Nên Tuyệt Tác Rợn Người Khắc Cốt Ghi Tâm
-
Khắc Cốt Ghi Tâm - Team Karik | Rap Việt - Mùa 2 [MV Lyrics]
-
Xem Ghi Chú Của Bạn Trên Máy Mac - Apple Support
-
Sắp Xếp Và Ghim Các Ghi Chú Trên Máy Mac - Apple Support
-
'Xứ Sở Sương Mù' Ghi Nhận Ngày Nóng Nhất Năm 2022; Cháy Rừng ...
-
Tạo Ghi Chú âm Thanh Hoặc Video - Microsoft Support
-
Di Chuyển Hoặc Sao Chép Ghi Chú Giữa Các Sổ Tay Và Các Mục
-
Mẹo, Thủ Thuật Cho Google Keep - ứng Dụng Ghi Chú Của Google
-
Thẻ Ghi Nợ Nội địa - Thanh Toán Không Tiền Mặt ở Bất Kỳ đâu Cùng ...
-
Giấy Xác Nhận Tình Trạng Hôn Nhân Phải Ghi Tên Người Dự định Cưới ?
-
Cá Nhân - Thẻ - Thẻ Ghi Nợ - HDBank