Giá Cả Thị Trường Ngày 02/11/2021 (Giá Trị Tham Khảo)
Có thể bạn quan tâm
- Trang nhất
- Giới thiệu
- Giới thiệu chung
- Ban giám đốc
- Cơ cấu tổ chức
- Chức năng & Nhiệm vụ
- Đơn vị thuộc và trực thuộc Sở
- Chi cục quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk
- Trung tâm Khuyến công và xúc tiến Thương mại Đắk Lắk
- Tin Tức
- Hoạt động Đảng - Đoàn thể
- Học tập, làm theo tư tưởng và đạo đức phong cách Hồ Chí Minh
- Hoạt động Đoàn Thanh niên
- Lĩnh vực Công nghiệp
- Tin Công nghiệp
- Hoạt động khuyến công
- Công bố hợp chuẩn, hợp quy
- Bình chọn sản phẩm CNNTTB
- Lĩnh vực Thương mại
- Tin Thương mại
- Tin Chính sách
- Hoạt động xúc tiến Thương mại
- Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
- Lễ Hội Cà phê Buôn Ma Thuột
- Thông tin thị trường
- Giá cả thị trường
- Lĩnh vực năng lượng
- Hoạt động Quản lý thị trường
- Hoạt động quản lý thị trường
- Công tác Thanh tra - kiểm tra chuyên ngành
- Công khai kết luận thanh tra - kiểm tra
- Tin Thời sự
- Thông tin, báo cáo thống kê
- Thông tin về chương trình, đề tài khoa học
- Dự án đầu tư
- Chuyển đổi số
- Truyền hình Công Thương
- Media
- Hình ảnh
- Hình ảnh sản phẩm Công Nghiệp Nông thôn tiêu biểu
- Tiềm năng thế mạnh sản phẩm Đắk Lắk
- Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 8 - năm 2023
- Lễ tôn vinh và trao chứng nhận SPCNNTTB năm 2023
- Thông báo
- Hoạt động Đảng - Đoàn thể
- Thủ tục hành chính
- Thủ tục hành chính
- Tra cứu thủ tục hành chính
- Thủ tục hành chính
- Quyết định công bố thủ tục hành chính
- Dịch vụ công trực tuyến
- Nộp hồ sơ
- Tra cứu hồ sơ
- Kết quả thủ tục hành chính
- Thông tin về các chương trình khuyến mại thực hiện trên địa bàn tỉnh
- Xác nhận hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh
- Cơ sở công bố hợp chuẩn, hợp quy
- Công bố Hệ thống QLCL TCVN ISO
- Đánh giá chất lượng phục vụ
- Thủ tục hành chính
- Văn bản pháp luật
- Văn bản pháp quy
- Văn bản điều hành
- Phổ biến pháp luật
- Góp ý dự thảo văn bản Bộ Công Thương
- Lấy ý kiến dự thảo văn bản ngành Công Thương
- Văn bản pháp quy ngành công thương
- Phản ánh kiến nghị
- Hướng dẫn tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
- Đường dây nóng
- Hỏi đáp trực tuyến
- Liên hệ
- Đường dây nóng về an toàn thực phẩm của ngành Công Thương
- Bộ phận hỗ trợ một cửa của Sở Công thương
- Chi cục Quản lý thị trường
- Văn phòng - Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
- Phòng Quản lý năng lượng
- Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương
- Trung tâm Khuyến Công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk
- Bộ phận quản trị Website
- Tiếp công dân
- Lịch tiếp công dân
- Quy chế tiếp công dân
- Thành viên
- Đăng nhập
- Đăng ký
- Thay đổi mật khẩu
- Khôi phục mật khẩu
- Thiếp lập tài khoản
- Thoát
- Trang nhất
- Tin Tức
- Giá cả thị trường
| THỨ 3- 2/11/2021 | ||||||||
| Doanh nghiệp XK mua xô tại các cơ sở vùng nguyên liệu: (DN xuống mua xô trực tiếp của dân) 42.9 (đ/kg) | Doanh nghiệp XK mua xô tại kho : (Đại lý giao hàng đến kho cho DN) 43.0 (đ/kg) | Nông dân ký gửi nhân xô vào kho đại lý & DNTN: 42.8 (đ/kg) | ||||||
| Giá xuất khẩu thành phẩm FOB-HCM | đ/kg | usd/tấn | DN XK HCM chào mua nhân xô 43.2 => 43.7 (đ/kg) DN XK HCM chào bán nhân xô 44.0 => 44.2 (đ/kg) | |||||
| XK-FOB-HCM // R2 5% đen vỡ | 44.2 (đ/kg) | 1955 | Cộng thưởng chất lượng xuất khẩu loại R2 FOB.HCM *Mua -260 usd/tấn so với giá T11 sàn London *Bán -240 usd/tấn so với giá T11 sàn London | |||||
| XK-FOB-HCM // R1 S16_2% đen vỡ | 45.3 (đ/kg) | 2000 | USD/VND: 22,650 | |||||
| XK-FOB-HCM // R1 S18_2% đen vỡ | 46.0 (đ/kg) | 2035 | ||||||
| XK-FOB-HCM // R1 S16_0.1% đen | 46.3 (đ/kg) | 2045 | ||||||
| XK-FOB-HCM // R1 S18_0.1% đen | 46.5 (đ/kg) | 2055 | Giá cà phê tươi - Tỷ lệ quả chín 90-100%: 0 - 0 (đ/kg) - Tỷ lệ quả chín 70-90%: 0 - 0 (đ/kg) - Tỷ lệ quả chín 50-70%: 0 - 0 (đ/kg) - Tỷ lệ quả chín 30-50%: 0 - 0 (đ/kg) (Cà phê tươi thu hoạch từ tháng 10 năm trước đến tháng 1 năm sau) | |||||
| XK-FOB-HCM // R1 S16 đánh bóng | 47.4 (đ/kg) | 2095 | Cà phê Arabica (xô): 4607 $/tấn (104.300 đ/kg) | |||||
| XK-FOB-HCM // R1 S18 đánh bóng | 47.6 (đ/kg) | 2105 | Chênh lệch Arabica và Robusta là 106.14 cent/lb = 2340 usd/tấn | |||||
| Bán Robusta R1/S16 honey | 0 (đ/kg) | |||||||
| Bán Arabica A1/S16 chế biến ướt | 0 (đ/kg) | |||||||
| THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU | ||||||||
| EaH'leo | KrôngNăng | BuônHồ | CưMgar | KrôngPắk | BMT | ĐakMin | ĐakRlap | |
| 42.600 | 42.600 | 42.700 | 42.700 | 42.700 | 42.700 | 42.600 | 42.500 | |
| BảoLộc | DiLinh | LâmHà | ĐứcTrọng | BảoLâm | ĐăkHà | GiaNghĩa | ĐắkSông | |
| 41.700 | 41.700 | 41.800 | 41.800 | 41.700 | 42.400 | 42.600 | 42.500 | |
| NgọcHồi | PleiKu | ChưSê | Iagrai | ChưPrông | Đồng Nai | Bình Dương | HCM | |
| 42.300 | 42.500 | 42.400 | 42.500 | 42.400 | 42.700 | 42.900 | 43.100 | |
| THAM KHẢO GIÁ CHÀO XUẤT KHẨU GIAO CẢNG F.O.B - HCM | ||||||||
| Mã hàng | Quy cách | Kỳ hạn giao | Giá chào bán | |||||
| Việt Nam R2 (5% BB) | Bao đay | 3/2022 | -240 $/tấn so với giá London T3/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S16, 2% BB) | Bao đay | 3/2022 | -195 $/tấn so với giá London T3/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S18, 2% BB) | Bao đay | 3/2022 | -160 $/tấn so với giá London T3/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) | Bao đay | 3/2022 | -150 $/tấn so với giá London T3/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) | Bao đay | 3/2022 | -140 $/tấn so với giá London T3/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S16, đánh bóng - Chế biến ướt) | Bao đay | 3/2022 | -100 $/tấn so với giá London T3/22 | |||||
| Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng - Chế biến ướt) | Bao đay | 3/2022 | -90 $/tấn so với giá London T3/22 | |||||
| THỨ 3 - 2/11/2021 |
| GIÁ TIÊU | ||||
| Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0% | ||||
| Giá Tiêu đen xô Sàn Ấn Độ (Garbled) Kỳ hạn: Giao ngay (Spot) 48200+700 (rupee/tạ) Quy đổi => 6443+94 (usd/tấn) | Tiêu đen đầu giá tại Daklak 86.600 (đ/kg) => Giá thanh toán của đại lý cho bà con loại: - Thủy phần : 15% - Tạp chất : 1% - Dung trọng 550 g/lít => Giá thanh toán : 90.100 đồng/kg | Tham khảo thêm giá thu mua một số Đại lý các vùng nguyên liệu: Đắk Lắk : 87.0-87.5 đồng/kg Gia Lai : 85.0-85.5 đồng/kg Phú Yên : 85.0-85.5 đồng/kg Đắk Nông : 86.5-87.0 đồng/kg Đồng Nai : 85.5-86.0 đồng/kg Bình Phước : 87.0-87.5 đồng/kg Bà Rịa VT : 89.0-89.5 đồng/kg | Tiêu trắng F.O.B HCM loại 630 gr/l 6390+0 (usd/tấn) = 144.500 => 145.000 (đ/kg) | |
| DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CHÀO MUA 90.0-90.5 đồng/kg | ||||
| Tải phần mềm tính giá Hạt Tiêu : Tại đây => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 550gr/lít = 90.100 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 500gr/lít = 85.700 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 470gr/lít = 83.100 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 450gr/lít = 81.400 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 400gr/lít = 77.100 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 300gr/lít = 68.400 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 250gr/lít = 64.100 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 230gr/lít = 62.400 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 200gr/lít = 59.800 đ/kg Ghi chú : giá trên không báo gồm các loại Tiêu có sai số về độ ẩm, tạp chất và dung trọng. Ví dụ : loại 500gr/lít, nếu độ ẩm là 14%, tạp chất 1% thì giá thanh toán sẽ là : 86.600 đồng/kg. Lưu ý : giá trên áp dụng chung cho các tỉnh GiaLai, Phú Yên, Daklak, DakNong, DongNai | ||||
| GIÁ CHÀO F.O.B | ||||
| Giá chào Mua | Giá chào Bán | Quốc tế | ||
| Tiêu đen 200 g/l | 0 ($/tấn) | 3880+0 ($/tấn) | Brazil ASTA 570 4300+100 ($/tấn) | |
| Tiêu đen 230 g/l | 0 ($/tấn) | 3950+0 ($/tấn) | ||
| Tiêu đen 250 g/l | 0 ($/tấn) | 3965+0 ($/tấn) | Kochi India ASTA 6400+89 ($/tấn) | |
| Tiêu đen 300 g/l | 0 ($/tấn) | 4050+0 ($/tấn) | ||
| Tiêu đen 450 g/l | 0 ($/tấn) | 4200+0 ($/tấn) | Lumpung Indonesia ASTA 570 4416+21 ($/tấn) Tiêu đen 7322+85 ($/tấn) Tiêu trắng | |
| Tiêu đen 470 g/l | 0 ($/tấn) | 4215+0 ($/tấn) | ||
| Tiêu đen 500 g/l | 0 ($/tấn) | 4390+0 ($/tấn) | Kuching Malaysia ASTA 5200-0 ($/tấn) Tiêu đen 7400-0 ($/tấn) Tiêu trắng | |
| Tiêu đen 550 g/l | 0 ($/tấn) | 4490+0 ($/tấn) | Haikou China 0 ($/tấn) Tiêu trắng | |
| Tiêu trắng 630 g/l | 0 ($/tấn) | 6390+0 ($/tấn) | ||
| Ghi chú : Tiêu đen, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max ..............Tiêu trắng dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max. | ||||
| THỨ 3- 2/11/2021 |
| GIÁ HẠT ĐIỀU | |||||||
| HẠT ĐIỀU CHẺ DƯỚI 30% THU HỒI NHÂN | |||||||
| STT | Chủng lọai | Độ ẩm (%) | Tỷ lệ nổi (%) | Tạp chất (%) | Nhân thu hồi (%) | Số hạt/kg | Giá tham khảo |
| 1 | A | ≤ 17.0 | ≤ 10.0 | ≤ 4 | ≤ 30 | ≤ 140 | 34.500 |
| 2 | B | ≤ 16.0 | ≤ 13.0 | ≤ 5 | ≤ 29 | ≤ 150 | 33.300 |
| 3 | C | ≤ 15.5 | ≤ 15.0 | ≤ 6 | ≤ 28 | ≤ 170 | 32.200 |
| 4 | D | ≤ 15.0 | ≤ 17.0 | ≤ 7 | ≤ 27 | ≤ 185 | 31.000 |
| HẠT ĐIỀU CHẺ TRÊN 30% THU HỒI NHÂN | |||||||
| STT | Chủng loại | Độ ẩm (%) | Tỷ lệ nổi (%) | Tạp chất (%) | Nhân thu hồi (%) | Số hạt/kg | Giá tham khảo |
| 1 | A | ≤ 12.0 | ≤ 12.0 | ≤ 4 | ≤ 34 | ≤ 160 | 39.100 |
| 2 | B | ≤ 11.0 | ≤ 15.0 | ≤ 5 | ≤ 33 | ≤ 170 | 37.900 |
| 3 | C | ≤ 10.5 | ≤ 19.0 | ≤ 6 | ≤ 32 | ≤ 180 | 36.800 |
| 4 | D | ≤ 10.0 | ≤ 20.0 | ≤ 7 | ≤ 31 | ≤ 190 | 35.600 |
| Riêng đối với loại điều thu hồi dưới 27% : 1100 đ/1 thu hồi * Thu hồi nhân 27% = 29,700 đ/kg * Thu hồi nhân 26% = 28,600 đ/kg * Thu hồi nhân 25% = 27,500 đ/kg * Thu hồi nhân 24% = 26,400 đ/kg | Ghi chú : hạt điều sau khi phơi khô, chẻ ra lấy nhân sẽ tính % thu hồi và cỡ hạt. Ngoài ra còn có tạp chất, độ ẩm và tỷ lệ hạt nổi...! Tuy nhiên, phổ biến vẫn là dựa vào % thu hồi nhân. => Hiện tại, ngày hôm nay 8/9/2021, các tiểu thương đang thu mua % thu hồi là 1150 đồng/1 thu hồi *Điều Campuchia: loại hạt lớn 115-120 hạt/kg là 1.250/1 thu hồi: 30% = 37.500 đông/kg 29% = 36.200 đông/kg 28% = 35.000 đông/kg 27% = 33.700 đông/kg | ||||||
| Giá hạt điều Tươi | GIÁ HẠT ĐIỀU TƯƠI: Hết vụ | ||||||
| Vietnam W240 // F.O.B-HCM : 3.330-0.00 (usd/lb) Vietnam W320 // F.O.B-HCM : 3.290-0.00 (usd/lb) | |||||||
| Giá điều sàn Kochi - Ấn Độ (usd/lb) | |||
| SW320 => 2.880+0.00 (usd/lb) | |||
| W240 => 3.950+0.00 (usd/lb) | |||
| W320 => 3.50+0.00 (usd/lb) | |||
| W450 => 3.180+0.00 (usd/lb) | |||
| THỨ 3 - 2/11/2021 |
| |||||||||||||||||||
| GIÁ CAO SU NGÀY THỨ 3 - 2/11/2021 | |||||
| Giá mua mủ nước | Giá mua mủ tươi tại nhà máy của các DN chế biến | ||||
| Tại vườn | Tại nhà máy | Mủ chén dây khô | 0 | Mủ đông khô | 0 |
| Mủ chén dây vừa | 0 | Mủ đông vừa | 0) | ||
| 0 | 0 | Mủ chén ướt | 0 | Mủ đông ướt | 0 |
| Mủ tạp tại Tà Nốt, Tà Pét | 0 | Mủ tận thu | 0 | ||
| Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm doanh nghiệp xuất khẩu (100 DRC) | |||||
| SVR CV50 | 45,440,000 (triệu/tấn) | SVR 10 | 34,710,000 (triệu/tấn) | Latex HA | 30,070 (triệu/tấn) |
| SVR CV60 | 45,210,000 (triệu/tấn) | SVR 20 | 34,260,000 (triệu/tấn) | Latex LA | 25,600 (triệu/tấn) |
| SVR L | 44,030,000 (triệu/tấn) | RSS1 | 46,680,000 (triệu/tấn) | ||
| SVR 3L | 43,800,000 (triệu/tấn) | RSS3 | 45,980,000 (triệu/tấn) | ||
| SVR 5 | 42,990,000 (triệu/tấn) | Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet | |||
| Giá Caosu xuất khẩu FOB-HCM | ||||
| Mã hàng | Số lượng (tấn) | VRG (usd) | Tư nhân (usd) | Kỳ hạn giao |
| SVR CV50 | 0 | 1910 | 0 | |
| SVR CV60 | 0 | 1900 | 0 | |
| SVR 3L | 0 | 1830 | 0 | |
| SVR 10 | 0 | 0 | 1760 | 0 |
| SVR 20 | 0 | 0 | 1750 | 0 |
| RSS3 | 0 | 0 | 1880 | 0 |
| Latex HA | 0 | 1240 | 0 | |
| Latex LA | 0 | 1250 | 0 | |
| Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Móng Cái | Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Lào Cai | ||
| SVR3L | 12,600 (NDT/tấn) = 44,7 (triệu/tấn) | SVR3L | 12,800 (NDT/tấn) = 45,4 (triệu/tấn) |
| SVR5 | 12,500 (NDT/tấn) = 44,3 (triệu/tấn) | SVR5 | 12,700 (NDT/tấn) = 45,1 (triệu/tấn) |
| SVR10 | 12,000 (NDT/tấn) = 42,6 (triệu/tấn) | SVR10 | 12,200 (NDT/tấn) = 43,3 (triệu/tấn) |
| SVR20 | 11,900 (NDT/tấn) = 42,2 (triệu/tấn) | SVR20 | 12,100 (NDT/tấn) = 42,9 (triệu/tấn) |
| RSS3 | 12,900 (NDT/tấn) = 45,8 (triệu/tấn) | RSS3 | 13,100 (NDT/tấn) = 46,5 (triệu/tấn) |
| Giá Caosu trên các sàn giao dịch Châu Á NGÀY | ||
| RSS4 (Ấn Độ) | 0 | (usd/tấn) |
| RSS3 (Thượng Hải) | 2282-30 | (usd/tấn) |
| RSS3 (Singapore) | 0 | (usd/tấn) |
| TSR20 (Singapore) | 0 | (usd/tấn) |
| RSS3 (Nhật Bản) | 1992-26 | (usd/tấn) |
| RSS3 (Thái Lan) | 0 | (usd/tấn) |
| THAM KHẢO THÊM GIÁ MỦ NƯỚC TẠI MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU: 1) Tân lợi và Đồng Tâm, Đồng Phú, Bình Phước : 310 đồng/độ 2) Long Tân, Phú Riềng, Bình Phước : Mủ nước 320 đồng/độ 3) Lộc Tấn, Lộc Ninh, Bình Phước : Mủ nước 315 đồng/độ // Mủ chén 15.000 đồng/kg 4) Nha Bích, Đồng Xoài, Bình Phước : Mủ nước 325 đồng/độ 5) Bình Thắng, Bù Gia mập, Bình Phước : Mủ nước 320 đồng/độ 6) Phú Trung, Bình Phước : Mủ nước 315 đồng/độ 7) Thọ Sơn, Bù Đăng, Bình Phước : Mủ nước 320 đồng/độ // Mủ chén 15.000 đồng/kg 8) Đồng Tiến, Bình Phước : Mủ nước 315 đồng/độ 9) Phước Tín, Bình Phước : Mủ nước 320 đồng/độ 10) Thuận Lợi, Bình Phước : Mủ nước 315 đồng/độ 11) Bù Gia mập, Bình Phước : Mủ nước 320 đồng/độ 12) Long Bình, Phú Riềng, Bình Phước : Mủ nước 315 đồng/độ 13) Đường số 7, TT Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Bình Phước : 310 đồng/độ // Mủ đánh đông thùng 13.000 đ/kg // Mủ chén 15.000 đ/kg // Mủ dây 23.000 đ/kg 14) Đăng Hà, Bù Đăng, Bình Phước : 310 đồng/độ 15) Bình Minh, Bù Đăng, Bình Phước : 310 đồng/độ 16) Minh Hưng, Bù Đăng, Bình Phước : 315 đồng/độ 17) Phước Sơn, Bù Đăng, Bình Phước : 320 đồng/độ 18) Thống Nhất, Bù Đăng, Bình Phước : 315 đồng/độ 19) Tân Hiệp, Hớn Quảng, Bình Phước : 310 đồng/độ 20) Bombo, Bình Phước 320 đồng/độ 21) Tân lợi, Đồng Phú, Bình Phước : 310 đồng/độ ---------------------------------------------------------------------------------------------- 1) Công ty Phú Riềng: 343 đồng/độ 2) Công ty Phước Hòa, Bình Dương : 345 đồng/độ 3) Công ty Đồng Nai : Loại 1 = 315 đồng/độ // Loại 2 = 308 đồng/độ 4) Công ty Bình Long : 328 đồng/độ 5) Nhà máy Phú Thịnh, Kontum : 335-345 đồng/độ 6) Công ty Sao Thái Dương, Bình Thuận : 328 đồng/độ --------------------------------------------------------------------------------------------- 1) Xã Eao, Eakar, Đắk Lắk : 305 đồng/độ // Mủ chén : 14.500 đồng/kg 2) EaSup, Daklak : 300 đồng/độ // Mủ chén 14.000 đồng/kg 3) Nấm Nung, Krong Nô, DakNong : 350 đồng/độ // Mủ chén 15.0 đồng/kg 4) Quảng Tín, DakNong : 325 đồng/độ // Mủ chén 14.0 đồng/kg 5) Xã Dak Sin và xã Nghĩa Thắng, DakRlap, DakNong : 330 đồng/độ 6) CuJut, Daknong : 325 đồng/độ 7) Sông Hinh, Phú Yên : 330 đồng/độ // Mủ đông 13.000 đồng/kg // Mủ chén 15.000 đồng/kg 8) Mépu, Đức Linh, Bình Thuận : 325 đồng/độ // Mủ chén 16.000 đồng/kg 9) Đức Cơ, Gia lai : 315 đồng/độ // Mủ chén 13.5 đồng/kg 10) Chư Prong, Gia lai : 320 đồng/độ // Mủ chén 13.0 đồng/kg 11) Chư pa, Gia lai : 315 đồng/độ // Mủ chén 13.0 đồng/kg 12) Dakkang & Dakha, KonTum : 310 đồng/độ // mủ chén 14.0 đồng/kg 13) Thành phố, KonTum : 310 đồng/độ // mủ chén 14.0 đồng/kg 14) Dak Tô & Ngọc Hồi, KonTum : 320 đồng/độ // mủ chén 14.0 đồng/kg 15) Đak Hà, KonTum : 310 đồng/độ 16) Sa Thầy, Kontum : 310 đồng/độ 17) Đức Linh, Bình Thuận : Mủ nước 325 đồng/độ // Mủ chén 15.000 đồng/kg 18) Suối Kiết, Tánh Linh, Bình Thuận : 310 đồng/độ // Mủ chén 15.000 đồng/kg 19) Nghị Đức, Tánh Linh, Bình Thuận : 320 đồng/độ 20) Định Quán, Đồng Nai : Mủ nước 320 đồng/độ // Mủ chén 14.500 đồng/kg 21) Vĩnh An, Vĩnh Cửu, Đồng Nai : Mủ nước 310 đồng/độ // Mủ chén 14.500 đồng/kg 22) Trảng Bàng, Tây Ninh : Mủ nước 330 đồng/độ // Mue chén 14.500 đồng/kg 23) Dương Minh Châu, Tây Ninh : Mủ nước 323 đồng/độ 24) Ngò Dầu, Tân khai và Tân Châu, Tây Ninh : 325 đồng/độ // Mủ chén 15.000 đồng/kg 25) Suối Dây, Tây Ninh : 320 đồng/độ 26) Hướng Hóa, Quảng Trị : 330 đồng/độ 27) Bến Cát, Bình dương 315 đồng/độ 28) Minh Hòa, Giầu Tiếng, Bình Dương : 310 đồng/độ 29) Phú Giáo, Bình Dương : 325 đồng/độ // Mủ chén 15.500 đồng/kg 30) Lai Uyên, Bàu Bàng, bình Dương : 315 đồng/độ 31) An Nhơn Tây. Củ Chi, HCM : 330 đồng/độ // Mủ chén 15.000 đồng/kg 32) Bảo lâm, Lâm Đồng : 315 đồng/độ 33) Xuyên Mộc, BRVT : Mủ nước 310 đồng/độ Ghi chú : giá mủ loại 1 là loại có nồng độ mủ trên 30%. Giá mủ loại 2 là loại có nồng độ mủ dưới 30% => Quy đổi mủ nước TSC (đồng/độ) sang mủ khô (đồng/kg): 100 kg mủ nước - 30% = 70 kg mủ đông. | ||
| GIÁ SẮN (MÌ) THỨ 3 - 2/11/2021 | |||
| Giá sắn lát | Tinh bột sắn ngày | ||
| F.O.B Quy Nhơn | 275 (usd/tấn) | Tinh bột sắn F.O.B - HCM | 480-485 (usd/tấn) |
| Tinh bột sắn F.O.B - Bangkok | 480 (usd/tấn) | ||
| Sắn lát khô Quy Nhơn | 6.230 - 6.250 (đ/kg) | Tinh bột sắn ADF Lạng Sơn | 3.380-3.480 (NDT/tấn) |
| Giá nguyên liệu củ sắn tươi (trữ bột 30%) | |||
| Tây Ninh (mì Campuchia & Nội địa) | 3.000-3.100 (đ/kg) | ||
| Đắk Lắk | 2.700-2.800 (đ/kg) | ||
| Kontum | 2.650-2.750 (đ/kg) | ||
| GiaLai | 2.700-2.750 (đ/kg) | ||
| Miền Trung | 2.600-2.700 (đ/kg) | ||
| Miền bắc (mua xô) | 1.900-2.000 (đ/kg) | ||
| Tham khảo giá sắn Thái Lan | |||
| Chủng lọai | Giá trong nước (bath/kg) | F.O.B Bangkok (usd/tấn) | |
| Củ sắn tươi (30% độ bột) | 2.40 - 3.00 | Sắn lát khô | 245 - 255 (usd/tấn) |
| Sắn lát khô | 7.20 - 7.55 | Tinh bột | 470 - 475 (usd/tấn) |
| Tinh bột | 14.60 - 14.80 | Ethanol | 22,69 (bath/lít) |
| Glucose Syrup (Brix 83%) | 18.20 - 18.60 | Alcohol (China) | 0 (yuan/tấn) |
| Sorbitol (Brix 70%) | 25.15 | ||
| THỨ 3 - 2/11/2021 | |||
| GIÁ BẮP HẠT (NGÔ HẠT) | |||
| Giá thế giới (sàn CME) | Giá Bắp hạt miền bắc | Giá Bắp hạt miền trung tây nguyên | |
| 578.25 | +10.00 cents/bơ | ||
| 4,150-4,200 (tươi) | 4,300-4,350 (tươi) | ||
| 7,300-7,350 (khô) | 7,450-7,500 (khô) | ||
Tổng số điểm của bài viết là: 4 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết TweetNhững tin mới hơn
-
Giá cả thị trường ngày 03/11/2021 (Giá trị tham khảo)
(03/11/2021) -
Giá cả thị trường ngày 04/11/2021 (Giá trị tham khảo)
(04/11/2021) -
Giá cả thị trường ngày 05/11/2021 (Giá trị tham khảo)
(05/11/2021) -
Giá cả thị trường ngày 8/11/2021 (Giá trị tham khảo)
(06/11/2021) -
Giá cả thị trường ngày 9/11/2021 (Giá trị tham khảo)
(09/11/2021)
Những tin cũ hơn
-
Giá cả thị trường ngày 01/11/2021 (Giá trị tham khảo)
(31/10/2021) -
Giá cả thị trường ngày 30/10/2021 (Giá trị tham khảo)
(30/10/2021) -
Giá cả thị trường ngày 29/10/2021 (Giá trị tham khảo)
(29/10/2021) -
Giá cả thị trường ngày 28/10/2021 (Giá trị tham khảo)
(28/10/2021) -
Giá cả thị trường ngày 27/10/2021 (Giá trị tham khảo)
(27/10/2021)
-
Bảng giá nông sản ngày 12/02/2026 -
Bảng giá nông sản ngày 10/02/2026 -
Bảng giá nông sản ngày 09/02/2026
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,843.15 | 18,023.38 | 18,715.90 |
| CAD | 18,552.17 | 18,739.57 | 19,459.60 |
| CNY | 3,652.43 | 3,689.32 | 3,831.08 |
| EUR | 29,919.38 | 30,221.59 | 31,692.00 |
| GBP | 34,364.40 | 34,711.51 | 36,045.24 |
| HKD | 3,218.80 | 3,251.31 | 3,396.56 |
| JPY | 162.74 | 164.38 | 174.15 |
| SGD | 19,954.07 | 20,155.62 | 20,971.98 |
| USD | 25,750.00 | 25,780.00 | 26,160.00 |
Design by TOC DO VIET
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây Giới thiệu bài viết cho bạn bèTừ khóa » Giá Nghệ Tươi Hôm Nay 2021
-
Nghệ Củ Tươi Giá Tốt Tháng 7, 2022 | Mua Ngay | Shopee Việt Nam
-
Giá Củ Nghệ Tươi Hôm Nay, Cập Nhật Liên Tục Năm 2021. - Tinh Bột Nghệ
-
Nơi Bán Củ Nghệ Tươi Bao Nhiêu Tiền 1Kg ? Bảng Giá Tinh Bột ...
-
Báo Giá Tinh Bột Nghệ Mới Nhất - FATORO
-
Giá Nghệ Tươi Hôm Nay Mới Nhất Năm 2022 | Chợ-cá.vn
-
Giá Nghệ Tươi Hiện Nay - Dầu Tràm
-
Giá Củ Nghệ Tươi Hôm Nay, Cập Nhật Liên Tục Năm 2021.
-
Giá Nghệ Tươi Hôm Nay 2021, Bảng Giá Tinh Bột Nghệ 2021
-
Giá Củ Nghệ đen Tươi Bao Nhiêu Tiền 1kg Trên Thị Trường? - Chuthapdo
-
Lịch Sử Giá Củ Nghệ Vàng Tươi 1kg Cập Nhật 7/2022 - BeeCost
-
Mua Nghệ Tươi Số Lượng Lớn?
-
Nghệ Tăng Giá, Nông Dân 'vui Như Tết'!
-
Giá Nghệ Tươi Hôm Nay | Giá-xe-má