Giá Cả Thị Trường Ngày 08/10/2021 (Giá Trị Tham Khảo)
Có thể bạn quan tâm
- Trang nhất
- Giới thiệu
- Giới thiệu chung
- Ban giám đốc
- Cơ cấu tổ chức
- Chức năng & Nhiệm vụ
- Đơn vị thuộc và trực thuộc Sở
- Chi cục quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk
- Trung tâm Khuyến công và xúc tiến Thương mại Đắk Lắk
- Tin Tức
- Hoạt động Đảng - Đoàn thể
- Học tập, làm theo tư tưởng và đạo đức phong cách Hồ Chí Minh
- Hoạt động Đoàn Thanh niên
- Lĩnh vực Công nghiệp
- Tin Công nghiệp
- Hoạt động khuyến công
- Công bố hợp chuẩn, hợp quy
- Bình chọn sản phẩm CNNTTB
- Lĩnh vực Thương mại
- Tin Thương mại
- Tin Chính sách
- Hoạt động xúc tiến Thương mại
- Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
- Lễ Hội Cà phê Buôn Ma Thuột
- Thông tin thị trường
- Giá cả thị trường
- Lĩnh vực năng lượng
- Hoạt động Quản lý thị trường
- Hoạt động quản lý thị trường
- Công tác Thanh tra - kiểm tra chuyên ngành
- Công khai kết luận thanh tra - kiểm tra
- Tin Thời sự
- Thông tin, báo cáo thống kê
- Thông tin về chương trình, đề tài khoa học
- Dự án đầu tư
- Chuyển đổi số
- Truyền hình Công Thương
- Media
- Hình ảnh
- Hình ảnh sản phẩm Công Nghiệp Nông thôn tiêu biểu
- Tiềm năng thế mạnh sản phẩm Đắk Lắk
- Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 8 - năm 2023
- Lễ tôn vinh và trao chứng nhận SPCNNTTB năm 2023
- Thông báo
- Hoạt động Đảng - Đoàn thể
- Thủ tục hành chính
- Thủ tục hành chính
- Tra cứu thủ tục hành chính
- Thủ tục hành chính
- Quyết định công bố thủ tục hành chính
- Dịch vụ công trực tuyến
- Nộp hồ sơ
- Tra cứu hồ sơ
- Kết quả thủ tục hành chính
- Thông tin về các chương trình khuyến mại thực hiện trên địa bàn tỉnh
- Xác nhận hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh
- Cơ sở công bố hợp chuẩn, hợp quy
- Công bố Hệ thống QLCL TCVN ISO
- Đánh giá chất lượng phục vụ
- Thủ tục hành chính
- Văn bản pháp luật
- Văn bản pháp quy
- Văn bản điều hành
- Phổ biến pháp luật
- Góp ý dự thảo văn bản Bộ Công Thương
- Lấy ý kiến dự thảo văn bản ngành Công Thương
- Văn bản pháp quy ngành công thương
- Phản ánh kiến nghị
- Hướng dẫn tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
- Đường dây nóng
- Hỏi đáp trực tuyến
- Liên hệ
- Đường dây nóng về an toàn thực phẩm của ngành Công Thương
- Bộ phận hỗ trợ một cửa của Sở Công thương
- Chi cục Quản lý thị trường
- Văn phòng - Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
- Phòng Quản lý năng lượng
- Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương
- Trung tâm Khuyến Công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk
- Bộ phận quản trị Website
- Tiếp công dân
- Lịch tiếp công dân
- Quy chế tiếp công dân
- Thành viên
- Đăng nhập
- Đăng ký
- Thay đổi mật khẩu
- Khôi phục mật khẩu
- Thiếp lập tài khoản
- Thoát
- Trang nhất
- Tin Tức
- Giá cả thị trường
| THỨ 6 - 8/10/2021 | ||||||||
| Doanh nghiệp XK mua xô tại các cơ sở vùng nguyên liệu: (DN xuống mua xô trực tiếp của dân) 40.8 (đ/kg) | Doanh nghiệp XK mua xô tại kho : (Đại lý giao hàng đến kho cho DN) 40.9 (đ/kg) | Nông dân ký gửi nhân xô vào kho đại lý & DNTN: 40.7 (đ/kg) | ||||||
| Giá xuất khẩu thành phẩm FOB-HCM | đ/kg | usd/tấn | DN XK HCM chào mua nhân xô 41.1 => 41.7 (đ/kg) DN XK HCM chào bán nhân xô 41.9 => 42.2 (đ/kg) | |||||
| XK-FOB-HCM // R2 5% đen vỡ | 42.7 (đ/kg) | 1886 | Cộng thưởng chất lượng xuất khẩu loại R2 FOB.HCM *Mua -260 usd/tấn so với giá T11 sàn London *Bán -230 usd/tấn so với giá T11 sàn London | |||||
| XK-FOB-HCM // R1 S16_2% đen vỡ | 43.7 (đ/kg) | 1931 | USD/VND: 22,660 | |||||
| XK-FOB-HCM // R1 S18_2% đen vỡ | 44.5 (đ/kg) | 1966 | ||||||
| XK-FOB-HCM // R1 S16_0.1% đen | 44.7 (đ/kg) | 1976 | ||||||
| XK-FOB-HCM // R1 S18_0.1% đen | 45.0 (đ/kg) | 1986 | Giá cà phê tươi - Tỷ lệ quả chín 90-100%: 0 - 0 (đ/kg) - Tỷ lệ quả chín 70-90%: 0 - 0 (đ/kg) - Tỷ lệ quả chín 50-70%: 0 - 0 (đ/kg) - Tỷ lệ quả chín 30-50%: 0 - 0 (đ/kg) (Cà phê tươi thu hoạch từ tháng 10 năm trước đến tháng 1 năm sau) | |||||
| XK-FOB-HCM // R1 S16 đánh bóng | 45.9 (đ/kg) | 2026 | Cà phê Arabica (xô): 4363 $/tấn (98.800 đ/kg) | |||||
| XK-FOB-HCM // R1 S18 đánh bóng | 46.1 (đ/kg) | 2036 | Chênh lệch Arabica và Robusta là 101.79 cent/lb = 2244 usd/tấn | |||||
| Bán Robusta R1/S16 honey | 0 (đ/kg) | |||||||
| Bán Arabica A1/S16 chế biến ướt | 0 (đ/kg) | |||||||
| THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU | ||||||||
| EaH'leo | KrôngNăng | BuônHồ | CưMgar | KrôngPắk | BMT | ĐakMin | ĐakRlap | |
| 40.600 | 40.700 | 40.700 | 40.800 | 40.700 | 40.800 | 40.600 | 40.500 | |
| BảoLộc | DiLinh | LâmHà | ĐứcTrọng | BảoLâm | ĐăkHà | GiaNghĩa | ĐắkSông | |
| 39.800 | 39.800 | 39.900 | 39.900 | 39.800 | 40.400 | 40.600 | 40.500 | |
| NgọcHồi | PleiKu | ChưSê | Iagrai | ChưPrông | Đồng Nai | Bình Dương | HCM | |
| 40.300 | 40.500 | 40.400 | 40.500 | 40.400 | 40.700 | 40.900 | 41.100 | |
| THAM KHẢO GIÁ CHÀO XUẤT KHẨU GIAO CẢNG F.O.B - HCM | ||||||||
| Mã hàng | Quy cách | Kỳ hạn giao | Giá chào bán | |||||
| Việt Nam R2 (5% BB) | Bao đay | 1/2022 | -230 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S16, 2% BB) | Bao đay | 1/2022 | -185 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S18, 2% BB) | Bao đay | 1/2022 | -150 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) | Bao đay | 1/2022 | -140 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) | Bao đay | 1/2022 | -130 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S16, đánh bóng - Chế biến ướt) | Bao đay | 1/2022 | -90 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng - Chế biến ướt) | Bao đay | 1/2022 | -80 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| THỨ 6 - 8/10/2021 |
| GIÁ TIÊU | ||||
| Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0% | ||||
| Giá Tiêu đen xô Sàn Ấn Độ (Garbled) Kỳ hạn: Giao ngay (Spot) 42825+25 (rupee/tạ) Quy đổi => 5721+3 (usd/tấn) | Tiêu đen đầu giá tại Daklak 81.900 (đ/kg) => Giá thanh toán của đại lý cho bà con loại: - Thủy phần : 15% - Tạp chất : 1% - Dung trọng 550 g/lít => Giá thanh toán : 85.000 đồng/kg | Tham khảo thêm giá thu mua một số Đại lý các vùng nguyên liệu: Đắk Lắk : 82.0-82.5 đồng/kg Gia Lai : 80.5-81.0 đồng/kg Phú Yên : 80.5-81.0 đồng/kg Đắk Nông : 82.0-82.5 đồng/kg Đồng Nai : 80.5-81.0 đồng/kg Bình Phước : 82.0-82.5 đồng/kg Bà Rịa VT : 84.5-85.0 đồng/kg | Tiêu trắng F.O.B HCM loại 630 gr/l 6290+0 (usd/tấn) = 142.500 => 143.000 (đ/kg) | |
| DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CHÀO MUA 84.5-85.0 đồng/kg | ||||
| Tải phần mềm tính giá Hạt Tiêu : Tại đây => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 550gr/lít = 85.000 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 500gr/lít = 81.200 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 470gr/lít = 78.900 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 450gr/lít = 77.400 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 400gr/lít = 73.600 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 300gr/lít = 66.000 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 250gr/lít = 62.200 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 230gr/lít = 60.700 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 200gr/lít = 59.400 đ/kg Ghi chú : giá trên không báo gồm các loại Tiêu có sai số về độ ẩm, tạp chất và dung trọng. Ví dụ : loại 500gr/lít, nếu độ ẩm là 14%, tạp chất 1% thì giá thanh toán sẽ là : 81.900 đồng/kg. Lưu ý : giá trên áp dụng chung cho các tỉnh GiaLai, Phú Yên, Daklak, DakNong, DongNai | ||||
| GIÁ CHÀO F.O.B | ||||
| Giá chào Mua | Giá chào Bán | Quốc tế | ||
| Tiêu đen 200 g/l | 0 ($/tấn) | 3780+0 ($/tấn) | Brazil ASTA 570 4100+0 ($/tấn) | |
| Tiêu đen 230 g/l | 0 ($/tấn) | 3850+0 ($/tấn) | ||
| Tiêu đen 250 g/l | 0 ($/tấn) | 3865+0 ($/tấn) | Kochi India ASTA 5731-12 ($/tấn) | |
| Tiêu đen 300 g/l | 0 ($/tấn) | 3950+0 ($/tấn) | ||
| Tiêu đen 450 g/l | 0 ($/tấn) | 4200+0 ($/tấn) | Lumpung Indonesia ASTA 570 4375+2 ($/tấn) Tiêu đen 7203+4 ($/tấn) Tiêu trắng | |
| Tiêu đen 470 g/l | 0 ($/tấn) | 4115+0 ($/tấn) | ||
| Tiêu đen 500 g/l | 0 ($/tấn) | 4290+0 ($/tấn) | Kuching Malaysia ASTA 5972-0 ($/tấn) Tiêu đen 8126-0 ($/tấn) Tiêu trắng | |
| Tiêu đen 550 g/l | 0 ($/tấn) | 4390+0 ($/tấn) | Haikou China 0 ($/tấn) Tiêu trắng | |
| Tiêu trắng 630 g/l | 0 ($/tấn) | 6290+0 ($/tấn) | ||
| Ghi chú : Tiêu đen, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max ..............Tiêu trắng dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max. | ||||
| THỨ 6- 8/10/2021 |
| GIÁ HẠT ĐIỀU | |||||||
| HẠT ĐIỀU CHẺ DƯỚI 30% THU HỒI NHÂN | |||||||
| STT | Chủng lọai | Độ ẩm (%) | Tỷ lệ nổi (%) | Tạp chất (%) | Nhân thu hồi (%) | Số hạt/kg | Giá tham khảo |
| 1 | A | ≤ 17.0 | ≤ 10.0 | ≤ 4 | ≤ 30 | ≤ 140 | 33.000 |
| 2 | B | ≤ 16.0 | ≤ 13.0 | ≤ 5 | ≤ 29 | ≤ 150 | 31.900 |
| 3 | C | ≤ 15.5 | ≤ 15.0 | ≤ 6 | ≤ 28 | ≤ 170 | 30.800 |
| 4 | D | ≤ 15.0 | ≤ 17.0 | ≤ 7 | ≤ 27 | ≤ 185 | 29.700 |
| HẠT ĐIỀU CHẺ TRÊN 30% THU HỒI NHÂN | |||||||
| STT | Chủng loại | Độ ẩm (%) | Tỷ lệ nổi (%) | Tạp chất (%) | Nhân thu hồi (%) | Số hạt/kg | Giá tham khảo |
| 1 | A | ≤ 12.0 | ≤ 12.0 | ≤ 4 | ≤ 34 | ≤ 160 | 37.400 |
| 2 | B | ≤ 11.0 | ≤ 15.0 | ≤ 5 | ≤ 33 | ≤ 170 | 36.300 |
| 3 | C | ≤ 10.5 | ≤ 19.0 | ≤ 6 | ≤ 32 | ≤ 180 | 35.200 |
| 4 | D | ≤ 10.0 | ≤ 20.0 | ≤ 7 | ≤ 31 | ≤ 190 | 34.100 |
| Riêng đối với loại điều thu hồi dưới 27% : 1050 đ/1 thu hồi * Thu hồi nhân 27% = 28,350 đ/kg * Thu hồi nhân 26% = 27,300 đ/kg * Thu hồi nhân 25% = 26,200 đ/kg * Thu hồi nhân 24% = 25,200 đ/kg | Ghi chú : hạt điều sau khi phơi khô, chẻ ra lấy nhân sẽ tính % thu hồi và cỡ hạt. Ngoài ra còn có tạp chất, độ ẩm và tỷ lệ hạt nổi...! Tuy nhiên, phổ biến vẫn là dựa vào % thu hồi nhân. => Hiện tại, ngày hôm nay 8/9/2021, các tiểu thương đang thu mua % thu hồi là 1100 đồng/1 thu hồi *Điều Campuchia: loại hạt lớn 115-120 hạt/kg là 1.200/1 thu hồi: 30% = 36.000 đông/kg 29% = 34.800 đông/kg 28% = 33.600 đông/kg 27% = 32.400 đông/kg | ||||||
| Giá hạt điều Tươi | GIÁ HẠT ĐIỀU TƯƠI: Hết vụ | ||||||
| Vietnam W240 // F.O.B-HCM : 3.330-0.00 (usd/lb) Vietnam W320 // F.O.B-HCM : 3.290-0.00 (usd/lb) | |||||||
| Giá điều sàn Kochi - Ấn Độ (usd/lb) | |||
| SW320 => 2.880+0.00 (usd/lb) | |||
| W240 => 3.950+0.00 (usd/lb) | |||
| W320 => 3.50+0.00 (usd/lb) | |||
| W450 => 3.180+0.00 (usd/lb) | |||
| THỨ 6 - 8/10/2021 |
| |||||||||||||||||||
| GIÁ CAO SU NGÀY THỨ 6 - 8/10/2021 | |||||
| Giá mua mủ nước | Giá mua mủ tươi tại nhà máy của các DN chế biến | ||||
| Tại vườn | Tại nhà máy | Mủ chén dây khô | 0 | Mủ đông khô | 0 |
| Mủ chén dây vừa | 0 | Mủ đông vừa | 0) | ||
| 0 | 0 | Mủ chén ướt | 0 | Mủ đông ướt | 0 |
| Mủ tạp tại Tà Nốt, Tà Pét | 0 | Mủ tận thu | 0 | ||
| Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm doanh nghiệp xuất khẩu (100 DRC) | |||||
| SVR CV50 | 44,010,000 (triệu/tấn) | SVR 10 | 33,520,000 (triệu/tấn) | Latex HA | 28,130 (triệu/tấn) |
| SVR CV60 | 43,780,000 (triệu/tấn) | SVR 20 | 33,090,000 (triệu/tấn) | Latex LA | 23,960 (triệu/tấn) |
| SVR L | 42,610,000 (triệu/tấn) | RSS1 | 45,200,000 (triệu/tấn) | ||
| SVR 3L | 42,380,000 (triệu/tấn) | RSS3 | 44,510,000 (triệu/tấn) | ||
| SVR 5 | 41,570,000 (triệu/tấn) | Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet | |||
| Giá Caosu xuất khẩu FOB-HCM | ||||
| Mã hàng | Số lượng (tấn) | VRG (usd) | Tư nhân (usd) | Kỳ hạn giao |
| SVR CV50 | 0 | 1850 | 0 | |
| SVR CV60 | 0 | 1840 | 0 | |
| SVR 3L | 0 | 1770 | 0 | |
| SVR 10 | 0 | 0 | 1700 | 0 |
| SVR 20 | 0 | 0 | 1690 | 0 |
| RSS3 | 0 | 0 | 1820 | 0 |
| Latex HA | 0 | 1160 | 0 | |
| Latex LA | 0 | 1170 | 0 | |
| Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Móng Cái | Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Lào Cai | ||
| SVR3L | 12,200 (NDT/tấn) = 43,0 (triệu/tấn) | SVR3L | 12,400 (NDT/tấn) = 43,7 (triệu/tấn) |
| SVR5 | 12,100 (NDT/tấn) = 42,6 (triệu/tấn) | SVR5 | 12,300 (NDT/tấn) = 43,3 (triệu/tấn) |
| SVR10 | 11,600 (NDT/tấn) = 40,9 (triệu/tấn) | SVR10 | 11,800 (NDT/tấn) = 41,6 (triệu/tấn) |
| SVR20 | 11,500 (NDT/tấn) = 40,5 (triệu/tấn) | SVR20 | 11,700 (NDT/tấn) = 41,2 (triệu/tấn) |
| RSS3 | 12,500 (NDT/tấn) = 44,0 (triệu/tấn) | RSS3 | 12,700 (NDT/tấn) = 44,7 (triệu/tấn) |
| Giá Caosu trên các sàn giao dịch Châu Á NGÀY | ||
| RSS4 (Ấn Độ) | 0 | (usd/tấn) |
| RSS3 (Thượng Hải) | 2200+0 | (usd/tấn) |
| RSS3 (Singapore) | 0 | (usd/tấn) |
| TSR20 (Singapore) | 0 | (usd/tấn) |
| RSS3 (Nhật Bản) | 1928+9 | (usd/tấn) |
| RSS3 (Thái Lan) | 0 | (usd/tấn) |
| THAM KHẢO THÊM GIÁ MỦ NƯỚC TẠI MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU: 1) Tân lợi và Đồng Tâm, Đồng Phú, Bình Phước : 300 đồng/độ 2) Long Tân, Phú Riềng, Bình Phước : Mủ nước 310 đồng/độ 3) Lộc Tấn, Lộc Ninh, Bình Phước : Mủ nước 305 đồng/độ // Mủ chén 16.000 đồng/kg 4) Tân Thành, Đồng Xoài, Bình Phước : Mủ nước 315 đồng/độ 5) Bình Thắng, Bù Gia mập, Bình Phước : Mủ nước 310 đồng/độ 6) Phú Trung, Bình Phước : Mủ nước 305 đồng/độ 7) Thọ Sơn, Bù Đăng, Bình Phước : Mủ nước 310 đồng/độ // Mủ chén 17.000 đồng/kg 8) Đồng Tiến, Bình Phước : Mủ nước 305 đồng/độ 9) Phước Tín, Bình Phước : Mủ nước 310 đồng/độ 10) Thuận Lợi, Bình Phước : Mủ nước 305 đồng/độ 11) Bù Đốp, Bình Phước : Mủ nước 300 đồng/độ 12) Long Bình, Phú Riềng, Bình Phước : Mủ nước 305 đồng/độ 13) Minh Thắng, Chơn Thành, Bình Phước : 300 đồng/độ 14) Đăng Hà, Bù Đăng, Bình Phước : 300 đồng/độ 15) Bình Minh, Bù Đăng, Bình Phước : 300 đồng/độ 16) Minh Hưng, Bù Đăng, Bình Phước : 305 đồng/độ 17) Phước Sơn, Bù Đăng, Bình Phước : 310 đồng/độ 18) Thống Nhất, Bù Đăng, Bình Phước : 305 đồng/độ 19) Tân Hiệp, Hớn Quảng, Bình Phước : 300 đồng/độ 20) Bombo, Bình Phước 305 đồng/độ 21) Tân lợi, Đồng Phú, Bình Phước : 300 đồng/độ ---------------------------------------------------------------------------------------------- 1) Công ty Phú Riềng: 325 đồng/độ 2) Công ty Phước Hòa, Bình Dương : 325 đồng/độ 3) Công ty Đồng Nai : Loại 1 = 315 đồng/độ // Loại 2 = 308 đồng/độ 4) Công ty Bình Long : 310 đồng/độ --------------------------------------------------------------------------------------------- 1) Xã Eao, Eakar, Đắk Lắk : 290 đồng/độ // Mủ chén : 14.000 đồng/kg 2) EaSup, Daklak : 285 đồng/độ // Mủ chén 13.500 đồng/kg 3) Nấm Nung, Krong Nô, DakNong : 290 đồng/độ // Mủ chén 14.0 đồng/kg 4) Cư Jut & Dakmin, DakNong : 300 đồng/độ // Mủ chén 15.0 đồng/kg 5) Xã Dak Sin và xã Nghĩa Thắng, DakRlap, DakNong : 300 đồng/độ // Mủ chén 12.0-12.5 đồng/kg 6) Dak Ngô, Daknong : 290 đồng/độ 7) Sông Hinh, Phú Yên : 325 đồng/độ // Mủ đông 13.000 đồng/kg // Mủ chén 16.000 đồng/kg 8) Mépu, Đức Linh, Bình Thuận : 320 đồng/độ // Mủ chén 16.000 đồng/kg 9) Đức Cơ, Gia lai : 295 đồng/độ // Mủ chén 15.0 đồng/kg 10) Chư Prong, Gia lai : 290 đồng/độ // Mủ chén 15.0 đồng/kg 11) Chư pa, Gia lai : 295 đồng/độ // Mủ chén 15.0 đồng/kg 12) Dakkang & Dakha, KonTum : 300 đồng/độ // mủ chén 14.0 đồng/kg 13) Thành phố, KonTum : 300 đồng/độ // mủ chén 14.0 đồng/kg 14) Dak Tô & Ngọc Hồi, KonTum : 310 đồng/độ // mủ chén 14.0 đồng/kg 15) Đak Hà, KonTum : 300 đồng/độ 16) Sa Thầy, Kontum : 300 đồng/độ 17) Mé Bu, Đức Linh, Bình Thuận : Mủ nước 295 đồng/độ // Mủ chén 14.000 đồng/kg 18) Gia Huỳnh, Tánh Linh, Bình Thuận : 285 đồng/độ // Mủ chén 15.000 đồng/kg 19) Xuân Lộc, Đồng Nai : Mủ nước 305 đồng/độ // Mủ chén 14.000 đồng/kg 20) An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh : Mủ nước 310 đồng/độ // Mue chén 14.500 đồng/kg 21) Dương Minh Châu, Tây Ninh : Mủ nước 310 đồng/độ 22) Ngò Dầu, Tân khai và Tân Châu, Tây Ninh : 310 đồng/độ // Mủ chén 15.000 đồng/kg 23) Suối Dây, Tây Ninh : 305 đồng/độ 24) Hướng Hóa, Quảng Trị : 330 đồng/độ 25) Thịnh An, Dầu Tiếng, Bình dương 300 đồng/độ 26) Minh Hòa, Giầu Tiếng, Bình Dương : 290 đồng/độ 27) Phú Giáo, Bình Dương : 300 đồng/độ // Mủ chén 14.500 đồng/kg 28) Lai Uyên, Bàu Bàng, bình Dương : 300 đồng/độ 29) An Nhơn Tây. Củ Chi, HCM : 295 đồng/độ // Mủ chén 14.000 đồng/kg 30) Lâm Đồng : 300-315 đồng/độ MỦ DÂY CHỈ & MỦ DÂY KHÔNG CHỈ 1) Chơn Thành, Bình Phước : Mủ đông 12.000 đồng/kg // Mủ chén 15.000 đồng/kg // Mủ dây chỉ 20.000 đồng/kg // Mủ dây không chỉ 23.000 đồng/kg Ghi chú : giá mủ loại 1 là loại có nồng độ mủ trên 30%. Giá mủ loại 2 là loại có nồng độ mủ dưới 30% => Quy đổi mủ nước TSC (đồng/độ) sang mủ khô (đồng/kg): 100 kg mủ nước - 30% = 70 kg mủ đông. | ||
| GIÁ SẮN (MÌ) THỨ 6 - 8/10/2021 | |||
| Giá sắn lát | Tinh bột sắn ngày | ||
| F.O.B Quy Nhơn | 275 (usd/tấn) | Tinh bột sắn F.O.B - HCM | 475-485 (usd/tấn) |
| Tinh bột sắn F.O.B - Bangkok | 480 (usd/tấn) | ||
| Sắn lát khô Quy Nhơn | 6.230 - 6.250 (đ/kg) | Tinh bột sắn ADF Lạng Sơn | 3.400-3.520 (NDT/tấn) |
| Giá nguyên liệu củ sắn tươi (trữ bột 30%) | |||
| Tây Ninh (mì Campuchia & Nội địa) | 3.050-3.150 (đ/kg) | ||
| Đắk Lắk | 2.700-2.750 (đ/kg) | ||
| Kontum | 2.650-2.700 (đ/kg) | ||
| GiaLai | 2.600-2.650 (đ/kg) | ||
| Miền Trung | 2.600-2.650 (đ/kg) | ||
| Miền bắc (mua xô) | 1.800-1.900 (đ/kg) | ||
| Tham khảo giá sắn Thái Lan | |||
| Chủng lọai | Giá trong nước (bath/kg) | F.O.B Bangkok (usd/tấn) | |
| Củ sắn tươi (30% độ bột) | 2.35 - 2.85 | Sắn lát khô | 245 - 255 (usd/tấn) |
| Sắn lát khô | 7.20 - 7.55 | Tinh bột | 470 - 475 (usd/tấn) |
| Tinh bột | 14.40 - 14.60 | Ethanol | 22,51 (bath/lít) |
| Glucose Syrup (Brix 83%) | 18.00 - 18.00 | Alcohol (China) | 0 (yuan/tấn) |
| Sorbitol (Brix 70%) | 25.15 | ||
| THỨ 6 - 8/10/2021 | |||
| GIÁ BẮP HẠT (NGÔ HẠT) | |||
| Giá thế giới (sàn CME) | Giá Bắp hạt miền bắc | Giá Bắp hạt miền trung tây nguyên | |
| 532.50 | +0.25 cents/bơ | ||
| 3,850-3,900 (tươi) | 3,950-4,000 (tươi) | ||
| 6,750-6,800 (khô) | 6,900-6,950 (khô) | ||
Tác giả: Phan Hữu Thành - TTKC&XTTM
Tags: thông tin, công thương, hoạt động, thế giới, trách nhiệm, mua bán, thông báo, sử dụng, tính chất, rủi ro, xử lý, tuyên bố, có thể, thay đổi, tham khảo, giá thị trường, hậu quả, mặc nhiên, chấp nhậnTổng số điểm của bài viết là: 4 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết TweetNhững tin mới hơn
-
Giá cả thị trường ngày 11/10/2021 (Giá trị tham khảo)
(11/10/2021) -
Giá cả thị trường ngày 12/10/2021 (Giá trị tham khảo)
(12/10/2021) -
Giá cả thị trường ngày 13/10/2021 (Giá trị tham khảo)
(13/10/2021) -
Giá cả thị trường ngày 14/10/2021 (Giá trị tham khảo)
(14/10/2021) -
Giá cả thị trường ngày 15/10/2021 (Giá trị tham khảo)
(15/10/2021)
Những tin cũ hơn
-
Giá cả thị trường ngày 13/3/2020 (Tham khảo tại đây)
(13/03/2020) -
Giá cả thị trường ngày 12/3/2020 (Tham khảo tại đây)
(12/03/2020) -
Giá cả thị trường ngày 11/3/2020 (Tham khảo tại đây)
(11/03/2020) -
Giá cả thị trường ngày 10/3/2020 (Tham khảo tại đây)
(10/03/2020) -
Giá cả thị trường ngày 9/3/2020 (Tham khảo tại đây)
(09/03/2020)
-
Bảng giá nông sản ngày 31/12/2025 -
Bảng giá nông sản ngày 29/12/2025 -
Bảng giá nông sản ngày 26/12/2025
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,199.09 | 17,372.81 | 17,929.21 |
| CAD | 18,476.91 | 18,663.54 | 19,261.28 |
| CNY | 3,659.47 | 3,696.43 | 3,814.82 |
| EUR | 29,887.86 | 30,189.76 | 31,463.61 |
| GBP | 34,444.25 | 34,792.17 | 35,906.46 |
| HKD | 3,278.33 | 3,311.44 | 3,438.07 |
| JPY | 161.71 | 163.35 | 171.99 |
| SGD | 19,940.94 | 20,142.37 | 20,829.09 |
| USD | 26,051.00 | 26,081.00 | 26,381.00 |
Design by TOC DO VIET
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giâyTừ khóa » Giá Bắp 2021
-
Giá Bắp Tăng Lên Từng Ngày - Báo Thanh Niên
-
Thị Trường Ngô - Phân Tích Và Dự Báo Thị Trường
-
Giá Ngô Hôm Nay | Giá Bắp | IFCM Việt Nam
-
Giá Ngô Cao Chưa Từng Thấy
-
Giá Ngô Hạt Hôm Nay Bao Nhiêu 1kg 2022? Mua ở đâu Rẻ?
-
Giá Bắp Ngô Thế Giới - Cập Nhật Trực Tuyến - Thị Trường Hàng Hóa
-
Giá Ngô: Thị Trường Ngày 6/7 - CafeF
-
Giá Bắp Hoa Kỳ Hôm Nay
-
Thông Tin Thị Trường Giá Cả Số 44/2021
-
Giá Ngô Tăng Cao Kỷ Lục, Lãi Hàng Chục Triệu/ha: Nông Dân Phấn Khởi
-
Giá Ngô Tăng Cao, Nông Dân đổ Xô Trồng Ngô Làm Giàu | VTC16
-
Lượng Ngô Nhập Khẩu Năm 2021 Giảm, Giá Tăng Hơn 45%
-
08. Thị Trường Ngô (bắp) | TIN TỨC NÔNG NGHIỆP
-
Thông Tin Chuyên Ngành - Trung Tâm Khuyến Nông