Giá Cả Thị Trường Ngày 11/10/2021 (Giá Trị Tham Khảo)
Có thể bạn quan tâm
- Trang nhất
- Giới thiệu
- Giới thiệu chung
- Ban giám đốc
- Cơ cấu tổ chức
- Chức năng & Nhiệm vụ
- Đơn vị thuộc và trực thuộc Sở
- Chi cục quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk
- Trung tâm Khuyến công và xúc tiến Thương mại Đắk Lắk
- Tin Tức
- Hoạt động Đảng - Đoàn thể
- Học tập, làm theo tư tưởng và đạo đức phong cách Hồ Chí Minh
- Hoạt động Đoàn Thanh niên
- Lĩnh vực Công nghiệp
- Tin Công nghiệp
- Hoạt động khuyến công
- Công bố hợp chuẩn, hợp quy
- Bình chọn sản phẩm CNNTTB
- Lĩnh vực Thương mại
- Tin Thương mại
- Tin Chính sách
- Hoạt động xúc tiến Thương mại
- Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
- Lễ Hội Cà phê Buôn Ma Thuột
- Thông tin thị trường
- Giá cả thị trường
- Lĩnh vực năng lượng
- Hoạt động Quản lý thị trường
- Hoạt động quản lý thị trường
- Công tác Thanh tra - kiểm tra chuyên ngành
- Công khai kết luận thanh tra - kiểm tra
- Tin Thời sự
- Thông tin, báo cáo thống kê
- Thông tin về chương trình, đề tài khoa học
- Dự án đầu tư
- Chuyển đổi số
- Truyền hình Công Thương
- Media
- Hình ảnh
- Hình ảnh sản phẩm Công Nghiệp Nông thôn tiêu biểu
- Tiềm năng thế mạnh sản phẩm Đắk Lắk
- Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột lần thứ 8 - năm 2023
- Lễ tôn vinh và trao chứng nhận SPCNNTTB năm 2023
- Thông báo
- Hoạt động Đảng - Đoàn thể
- Thủ tục hành chính
- Thủ tục hành chính
- Tra cứu thủ tục hành chính
- Thủ tục hành chính
- Quyết định công bố thủ tục hành chính
- Dịch vụ công trực tuyến
- Nộp hồ sơ
- Tra cứu hồ sơ
- Kết quả thủ tục hành chính
- Thông tin về các chương trình khuyến mại thực hiện trên địa bàn tỉnh
- Xác nhận hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh
- Cơ sở công bố hợp chuẩn, hợp quy
- Công bố Hệ thống QLCL TCVN ISO
- Đánh giá chất lượng phục vụ
- Thủ tục hành chính
- Văn bản pháp luật
- Văn bản pháp quy
- Văn bản điều hành
- Phổ biến pháp luật
- Góp ý dự thảo văn bản Bộ Công Thương
- Lấy ý kiến dự thảo văn bản ngành Công Thương
- Văn bản pháp quy ngành công thương
- Phản ánh kiến nghị
- Hướng dẫn tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
- Đường dây nóng
- Hỏi đáp trực tuyến
- Liên hệ
- Đường dây nóng về an toàn thực phẩm của ngành Công Thương
- Bộ phận hỗ trợ một cửa của Sở Công thương
- Chi cục Quản lý thị trường
- Văn phòng - Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
- Phòng Quản lý năng lượng
- Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương
- Trung tâm Khuyến Công và Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk
- Bộ phận quản trị Website
- Tiếp công dân
- Lịch tiếp công dân
- Quy chế tiếp công dân
- Thành viên
- Đăng nhập
- Đăng ký
- Thay đổi mật khẩu
- Khôi phục mật khẩu
- Thiếp lập tài khoản
- Thoát
- Trang nhất
- Giá cả thị trường
| THỨ 2 - 11/10/2021 | ||||||||
| Doanh nghiệp XK mua xô tại các cơ sở vùng nguyên liệu: (DN xuống mua xô trực tiếp của dân) 41.0 (đ/kg) | Doanh nghiệp XK mua xô tại kho : (Đại lý giao hàng đến kho cho DN) 41.1 (đ/kg) | Nông dân ký gửi nhân xô vào kho đại lý & DNTN: 40.9 (đ/kg) | ||||||
| Giá xuất khẩu thành phẩm FOB-HCM | đ/kg | usd/tấn | DN XK HCM chào mua nhân xô 41.3 => 41.8 (đ/kg) DN XK HCM chào bán nhân xô 42.1 => 42.3 (đ/kg) | |||||
| XK-FOB-HCM // R2 5% đen vỡ | 42.7 (đ/kg) | 1886 | Cộng thưởng chất lượng xuất khẩu loại R2 FOB.HCM *Mua -260 usd/tấn so với giá T11 sàn London *Bán -230 usd/tấn so với giá T11 sàn London | |||||
| XK-FOB-HCM // R1 S16_2% đen vỡ | 43.7 (đ/kg) | 1931 | USD/VND: 22,660 | |||||
| XK-FOB-HCM // R1 S18_2% đen vỡ | 44.5 (đ/kg) | 1966 | ||||||
| XK-FOB-HCM // R1 S16_0.1% đen | 44.7 (đ/kg) | 1976 | ||||||
| XK-FOB-HCM // R1 S18_0.1% đen | 45.0 (đ/kg) | 1986 | Giá cà phê tươi - Tỷ lệ quả chín 90-100%: 0 - 0 (đ/kg) - Tỷ lệ quả chín 70-90%: 0 - 0 (đ/kg) - Tỷ lệ quả chín 50-70%: 0 - 0 (đ/kg) - Tỷ lệ quả chín 30-50%: 0 - 0 (đ/kg) (Cà phê tươi thu hoạch từ tháng 10 năm trước đến tháng 1 năm sau) | |||||
| XK-FOB-HCM // R1 S16 đánh bóng | 45.9 (đ/kg) | 2026 | Cà phê Arabica (xô): 4363 $/tấn (98.800 đ/kg) | |||||
| XK-FOB-HCM // R1 S18 đánh bóng | 46.1 (đ/kg) | 2036 | Chênh lệch Arabica và Robusta là 101.79 cent/lb = 2244 usd/tấn | |||||
| Bán Robusta R1/S16 honey | 0 (đ/kg) | |||||||
| Bán Arabica A1/S16 chế biến ướt | 0 (đ/kg) | |||||||
| THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU | ||||||||
| EaH'leo | KrôngNăng | BuônHồ | CưMgar | KrôngPắk | BMT | ĐakMin | ĐakRlap | |
| 41.000 | 41.100 | 41.100 | 41.200 | 41.100 | 41.200 | 41.000 | 40.900 | |
| BảoLộc | DiLinh | LâmHà | ĐứcTrọng | BảoLâm | ĐăkHà | GiaNghĩa | ĐắkSông | |
| 39.900 | 39.900 | 40.000 | 39.900 | 39.900 | 40.500 | 41.000 | 40.900 | |
| NgọcHồi | PleiKu | ChưSê | Iagrai | ChưPrông | Đồng Nai | Bình Dương | HCM | |
| 40.400 | 40.500 | 40.500 | 40.500 | 40.400 | 41.100 | 41.300 | 41.500 | |
| THAM KHẢO GIÁ CHÀO XUẤT KHẨU GIAO CẢNG F.O.B - HCM | ||||||||
| Mã hàng | Quy cách | Kỳ hạn giao | Giá chào bán | |||||
| Việt Nam R2 (5% BB) | Bao đay | 1/2022 | -230 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S16, 2% BB) | Bao đay | 1/2022 | -185 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S18, 2% BB) | Bao đay | 1/2022 | -150 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) | Bao đay | 1/2022 | -140 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) | Bao đay | 1/2022 | -130 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| Việt Nam R1 (S16, đánh bóng - Chế biến ướt) | Bao đay | 1/2022 | -90 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng - Chế biến ướt) | Bao đay | 1/2022 | -80 $/tấn so với giá London T1/22 | |||||
| THỨ 2 - 11/10/2021 |
| GIÁ TIÊU | ||||
| Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0% | ||||
| Giá Tiêu đen xô Sàn Ấn Độ (Garbled) Kỳ hạn: Giao ngay (Spot) 43000+175 (rupee/tạ) Quy đổi => 5725+23 (usd/tấn) | Tiêu đen đầu giá tại Daklak 82.900 (đ/kg) => Giá thanh toán của đại lý cho bà con loại: - Thủy phần : 15% - Tạp chất : 1% - Dung trọng 550 g/lít => Giá thanh toán : 86.000 đồng/kg | Tham khảo thêm giá thu mua một số Đại lý các vùng nguyên liệu: Đắk Lắk : 83.0-83.5 đồng/kg Gia Lai : 81.5-82.0 đồng/kg Phú Yên : 81.5-82.0 đồng/kg Đắk Nông : 83.0-83.5 đồng/kg Đồng Nai : 81.5-82.0 đồng/kg Bình Phước : 83.5-84.0 đồng/kg Bà Rịa VT : 85.5-86.0 đồng/kg | Tiêu trắng F.O.B HCM loại 630 gr/l 6290+0 (usd/tấn) = 142.500 => 143.000 (đ/kg) | |
| DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CHÀO MUA 86.0-86.5 đồng/kg | ||||
| Tải phần mềm tính giá Hạt Tiêu : Tại đây => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 550gr/lít = 86.000 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 500gr/lít = 82.200 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 470gr/lít = 79.900 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 450gr/lít = 78.400 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 400gr/lít = 74.600 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 300gr/lít = 67.000 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 250gr/lít = 63.200 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 230gr/lít = 61.700 đ/kg => Giá Đại lý thanh toán cho bà con loại tiêu đen xô độ ẩm 15%, tạp chất 1%, dung trọng 200gr/lít = 60.400 đ/kg Ghi chú : giá trên không báo gồm các loại Tiêu có sai số về độ ẩm, tạp chất và dung trọng. Ví dụ : loại 500gr/lít, nếu độ ẩm là 14%, tạp chất 1% thì giá thanh toán sẽ là : 82.900 đồng/kg. Lưu ý : giá trên áp dụng chung cho các tỉnh GiaLai, Phú Yên, Daklak, DakNong, DongNai | ||||
| GIÁ CHÀO F.O.B | ||||
| Giá chào Mua | Giá chào Bán | Quốc tế | ||
| Tiêu đen 200 g/l | 0 ($/tấn) | 3780+0 ($/tấn) | Brazil ASTA 570 4100+0 ($/tấn) | |
| Tiêu đen 230 g/l | 0 ($/tấn) | 3850+0 ($/tấn) | ||
| Tiêu đen 250 g/l | 0 ($/tấn) | 3865+0 ($/tấn) | Kochi India ASTA 5745+14 ($/tấn) | |
| Tiêu đen 300 g/l | 0 ($/tấn) | 3950+0 ($/tấn) | ||
| Tiêu đen 450 g/l | 0 ($/tấn) | 4200+0 ($/tấn) | Lumpung Indonesia ASTA 570 4379+4 ($/tấn) Tiêu đen 7209+6 ($/tấn) Tiêu trắng | |
| Tiêu đen 470 g/l | 0 ($/tấn) | 4115+0 ($/tấn) | ||
| Tiêu đen 500 g/l | 0 ($/tấn) | 4290+0 ($/tấn) | Kuching Malaysia ASTA 5972-0 ($/tấn) Tiêu đen 8126-0 ($/tấn) Tiêu trắng | |
| Tiêu đen 550 g/l | 0 ($/tấn) | 4390+0 ($/tấn) | Haikou China 0 ($/tấn) Tiêu trắng | |
| Tiêu trắng 630 g/l | 0 ($/tấn) | 6290+0 ($/tấn) | ||
| Ghi chú : Tiêu đen, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max ..............Tiêu trắng dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max. | ||||
| THỨ 2- 11/10/2021 |
| GIÁ HẠT ĐIỀU | |||||||
| HẠT ĐIỀU CHẺ DƯỚI 30% THU HỒI NHÂN | |||||||
| STT | Chủng lọai | Độ ẩm (%) | Tỷ lệ nổi (%) | Tạp chất (%) | Nhân thu hồi (%) | Số hạt/kg | Giá tham khảo |
| 1 | A | ≤ 17.0 | ≤ 10.0 | ≤ 4 | ≤ 30 | ≤ 140 | 33.000 |
| 2 | B | ≤ 16.0 | ≤ 13.0 | ≤ 5 | ≤ 29 | ≤ 150 | 31.900 |
| 3 | C | ≤ 15.5 | ≤ 15.0 | ≤ 6 | ≤ 28 | ≤ 170 | 30.800 |
| 4 | D | ≤ 15.0 | ≤ 17.0 | ≤ 7 | ≤ 27 | ≤ 185 | 29.700 |
| HẠT ĐIỀU CHẺ TRÊN 30% THU HỒI NHÂN | |||||||
| STT | Chủng loại | Độ ẩm (%) | Tỷ lệ nổi (%) | Tạp chất (%) | Nhân thu hồi (%) | Số hạt/kg | Giá tham khảo |
| 1 | A | ≤ 12.0 | ≤ 12.0 | ≤ 4 | ≤ 34 | ≤ 160 | 37.400 |
| 2 | B | ≤ 11.0 | ≤ 15.0 | ≤ 5 | ≤ 33 | ≤ 170 | 36.300 |
| 3 | C | ≤ 10.5 | ≤ 19.0 | ≤ 6 | ≤ 32 | ≤ 180 | 35.200 |
| 4 | D | ≤ 10.0 | ≤ 20.0 | ≤ 7 | ≤ 31 | ≤ 190 | 34.100 |
| Riêng đối với loại điều thu hồi dưới 27% : 1050 đ/1 thu hồi * Thu hồi nhân 27% = 28,350 đ/kg * Thu hồi nhân 26% = 27,300 đ/kg * Thu hồi nhân 25% = 26,200 đ/kg * Thu hồi nhân 24% = 25,200 đ/kg | Ghi chú : hạt điều sau khi phơi khô, chẻ ra lấy nhân sẽ tính % thu hồi và cỡ hạt. Ngoài ra còn có tạp chất, độ ẩm và tỷ lệ hạt nổi...! Tuy nhiên, phổ biến vẫn là dựa vào % thu hồi nhân. => Hiện tại, ngày hôm nay 8/9/2021, các tiểu thương đang thu mua % thu hồi là 1100 đồng/1 thu hồi *Điều Campuchia: loại hạt lớn 115-120 hạt/kg là 1.200/1 thu hồi: 30% = 36.000 đông/kg 29% = 34.800 đông/kg 28% = 33.600 đông/kg 27% = 32.400 đông/kg | ||||||
| Giá hạt điều Tươi | GIÁ HẠT ĐIỀU TƯƠI: Hết vụ | ||||||
| Vietnam W240 // F.O.B-HCM : 3.330-0.00 (usd/lb) Vietnam W320 // F.O.B-HCM : 3.290-0.00 (usd/lb) | |||||||
| Giá điều sàn Kochi - Ấn Độ (usd/lb) | |||
| SW320 => 2.880+0.00 (usd/lb) | |||
| W240 => 3.950+0.00 (usd/lb) | |||
| W320 => 3.50+0.00 (usd/lb) | |||
| W450 => 3.180+0.00 (usd/lb) | |||
| THỨ 2 - 11/10/2021 |
| |||||||||||||||||||
| GIÁ CAO SU NGÀY THỨ 2 - 11/10/2021 | |||||
| Giá mua mủ nước | Giá mua mủ tươi tại nhà máy của các DN chế biến | ||||
| Tại vườn | Tại nhà máy | Mủ chén dây khô | 0 | Mủ đông khô | 0 |
| Mủ chén dây vừa | 0 | Mủ đông vừa | 0) | ||
| 0 | 0 | Mủ chén ướt | 0 | Mủ đông ướt | 0 |
| Mủ tạp tại Tà Nốt, Tà Pét | 0 | Mủ tận thu | 0 | ||
| Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm doanh nghiệp xuất khẩu (100 DRC) | |||||
| SVR CV50 | 44,960,000 (triệu/tấn) | SVR 10 | 34,310,000 (triệu/tấn) | Latex HA | 28,620 (triệu/tấn) |
| SVR CV60 | 44,730,000 (triệu/tấn) | SVR 20 | 33,870,000 (triệu/tấn) | Latex LA | 24,370 (triệu/tấn) |
| SVR L | 43,560,000 (triệu/tấn) | RSS1 | 46,180,000 (triệu/tấn) | ||
| SVR 3L | 43,330,000 (triệu/tấn) | RSS3 | 45,490,000 (triệu/tấn) | ||
| SVR 5 | 42,520,000 (triệu/tấn) | Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet | |||
| Giá Caosu xuất khẩu FOB-HCM | ||||
| Mã hàng | Số lượng (tấn) | VRG (usd) | Tư nhân (usd) | Kỳ hạn giao |
| SVR CV50 | 0 | 1890 | 0 | |
| SVR CV60 | 0 | 1880 | 0 | |
| SVR 3L | 0 | 1810 | 0 | |
| SVR 10 | 0 | 0 | 1740 | 0 |
| SVR 20 | 0 | 0 | 1730 | 0 |
| RSS3 | 0 | 0 | 1860 | 0 |
| Latex HA | 0 | 1180 | 0 | |
| Latex LA | 0 | 1190 | 0 | |
| Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Móng Cái | Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Lào Cai | ||
| SVR3L | 12,500 (NDT/tấn) = 44,1 (triệu/tấn) | SVR3L | 12,700 (NDT/tấn) = 44,8 (triệu/tấn) |
| SVR5 | 12,300 (NDT/tấn) = 43,4 (triệu/tấn) | SVR5 | 12,500 (NDT/tấn) = 44,1 (triệu/tấn) |
| SVR10 | 11,900 (NDT/tấn) = 42,0 (triệu/tấn) | SVR10 | 12,100 (NDT/tấn) = 42,7 (triệu/tấn) |
| SVR20 | 11,800 (NDT/tấn) = 41,6 (triệu/tấn) | SVR20 | 12,000 (NDT/tấn) = 42,3 (triệu/tấn) |
| RSS3 | 12,700 (NDT/tấn) = 44,8 (triệu/tấn) | RSS3 | 12,900 (NDT/tấn) = 45,5 (triệu/tấn) |
| Giá Caosu trên các sàn giao dịch Châu Á NGÀY | ||
| RSS4 (Ấn Độ) | 0 | (usd/tấn) |
| RSS3 (Thượng Hải) | 2311+76 | (usd/tấn) |
| RSS3 (Singapore) | 0 | (usd/tấn) |
| TSR20 (Singapore) | 0 | (usd/tấn) |
| RSS3 (Nhật Bản) | 1968-3 | (usd/tấn) |
| RSS3 (Thái Lan) | 0 | (usd/tấn) |
| THAM KHẢO THÊM GIÁ MỦ NƯỚC TẠI MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU: 1) Tân lợi và Đồng Tâm, Đồng Phú, Bình Phước : 300 đồng/độ 2) Long Tân, Phú Riềng, Bình Phước : Mủ nước 310 đồng/độ 3) Lộc Tấn, Lộc Ninh, Bình Phước : Mủ nước 305 đồng/độ // Mủ chén 16.000 đồng/kg 4) Tân Thành, Đồng Xoài, Bình Phước : Mủ nước 315 đồng/độ 5) Bình Thắng, Bù Gia mập, Bình Phước : Mủ nước 310 đồng/độ 6) Phú Trung, Bình Phước : Mủ nước 305 đồng/độ 7) Thọ Sơn, Bù Đăng, Bình Phước : Mủ nước 310 đồng/độ // Mủ chén 17.000 đồng/kg 8) Đồng Tiến, Bình Phước : Mủ nước 305 đồng/độ 9) Phước Tín, Bình Phước : Mủ nước 310 đồng/độ 10) Thuận Lợi, Bình Phước : Mủ nước 305 đồng/độ 11) Bù Đốp, Bình Phước : Mủ nước 300 đồng/độ 12) Long Bình, Phú Riềng, Bình Phước : Mủ nước 305 đồng/độ 13) Minh Thắng, Chơn Thành, Bình Phước : 300 đồng/độ 14) Đăng Hà, Bù Đăng, Bình Phước : 300 đồng/độ 15) Bình Minh, Bù Đăng, Bình Phước : 300 đồng/độ 16) Minh Hưng, Bù Đăng, Bình Phước : 305 đồng/độ 17) Phước Sơn, Bù Đăng, Bình Phước : 310 đồng/độ 18) Thống Nhất, Bù Đăng, Bình Phước : 305 đồng/độ 19) Tân Hiệp, Hớn Quảng, Bình Phước : 300 đồng/độ 20) Bombo, Bình Phước 305 đồng/độ 21) Tân lợi, Đồng Phú, Bình Phước : 300 đồng/độ ---------------------------------------------------------------------------------------------- 1) Công ty Phú Riềng: 325 đồng/độ 2) Công ty Phước Hòa, Bình Dương : 325 đồng/độ 3) Công ty Đồng Nai : Loại 1 = 315 đồng/độ // Loại 2 = 308 đồng/độ 4) Công ty Bình Long : 310 đồng/độ --------------------------------------------------------------------------------------------- 1) Xã Eao, Eakar, Đắk Lắk : 290 đồng/độ // Mủ chén : 14.000 đồng/kg 2) EaSup, Daklak : 285 đồng/độ // Mủ chén 13.500 đồng/kg 3) Nấm Nung, Krong Nô, DakNong : 290 đồng/độ // Mủ chén 14.0 đồng/kg 4) Cư Jut & Dakmin, DakNong : 300 đồng/độ // Mủ chén 15.0 đồng/kg 5) Xã Dak Sin và xã Nghĩa Thắng, DakRlap, DakNong : 300 đồng/độ // Mủ chén 12.0-12.5 đồng/kg 6) Dak Ngô, Daknong : 290 đồng/độ 7) Sông Hinh, Phú Yên : 325 đồng/độ // Mủ đông 13.000 đồng/kg // Mủ chén 16.000 đồng/kg 8) Mépu, Đức Linh, Bình Thuận : 320 đồng/độ // Mủ chén 16.000 đồng/kg 9) Đức Cơ, Gia lai : 295 đồng/độ // Mủ chén 15.0 đồng/kg 10) Chư Prong, Gia lai : 290 đồng/độ // Mủ chén 15.0 đồng/kg 11) Chư pa, Gia lai : 295 đồng/độ // Mủ chén 15.0 đồng/kg 12) Dakkang & Dakha, KonTum : 300 đồng/độ // mủ chén 14.0 đồng/kg 13) Thành phố, KonTum : 300 đồng/độ // mủ chén 14.0 đồng/kg 14) Dak Tô & Ngọc Hồi, KonTum : 310 đồng/độ // mủ chén 14.0 đồng/kg 15) Đak Hà, KonTum : 300 đồng/độ 16) Sa Thầy, Kontum : 300 đồng/độ 17) Mé Bu, Đức Linh, Bình Thuận : Mủ nước 295 đồng/độ // Mủ chén 14.000 đồng/kg 18) Gia Huỳnh, Tánh Linh, Bình Thuận : 285 đồng/độ // Mủ chén 15.000 đồng/kg 19) Xuân Lộc, Đồng Nai : Mủ nước 305 đồng/độ // Mủ chén 14.000 đồng/kg 20) An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh : Mủ nước 310 đồng/độ // Mue chén 14.500 đồng/kg 21) Dương Minh Châu, Tây Ninh : Mủ nước 310 đồng/độ 22) Ngò Dầu, Tân khai và Tân Châu, Tây Ninh : 310 đồng/độ // Mủ chén 15.000 đồng/kg 23) Suối Dây, Tây Ninh : 305 đồng/độ 24) Hướng Hóa, Quảng Trị : 330 đồng/độ 25) Thịnh An, Dầu Tiếng, Bình dương 300 đồng/độ 26) Minh Hòa, Giầu Tiếng, Bình Dương : 290 đồng/độ 27) Phú Giáo, Bình Dương : 300 đồng/độ // Mủ chén 14.500 đồng/kg 28) Lai Uyên, Bàu Bàng, bình Dương : 300 đồng/độ 29) An Nhơn Tây. Củ Chi, HCM : 295 đồng/độ // Mủ chén 14.000 đồng/kg 30) Lâm Đồng : 300-315 đồng/độ MỦ DÂY CHỈ & MỦ DÂY KHÔNG CHỈ 1) Chơn Thành, Bình Phước : Mủ đông 12.000 đồng/kg // Mủ chén 15.000 đồng/kg // Mủ dây chỉ 20.000 đồng/kg // Mủ dây không chỉ 23.000 đồng/kg Ghi chú : giá mủ loại 1 là loại có nồng độ mủ trên 30%. Giá mủ loại 2 là loại có nồng độ mủ dưới 30% => Quy đổi mủ nước TSC (đồng/độ) sang mủ khô (đồng/kg): 100 kg mủ nước - 30% = 70 kg mủ đông. | ||
| GIÁ SẮN (MÌ) THỨ 2 - 11/10/2021 | |||
| Giá sắn lát | Tinh bột sắn ngày | ||
| F.O.B Quy Nhơn | 275 (usd/tấn) | Tinh bột sắn F.O.B - HCM | 475-485 (usd/tấn) |
| Tinh bột sắn F.O.B - Bangkok | 480 (usd/tấn) | ||
| Sắn lát khô Quy Nhơn | 6.230 - 6.250 (đ/kg) | Tinh bột sắn ADF Lạng Sơn | 3.400-3.520 (NDT/tấn) |
| Giá nguyên liệu củ sắn tươi (trữ bột 30%) | |||
| Tây Ninh (mì Campuchia & Nội địa) | 3.050-3.150 (đ/kg) | ||
| Đắk Lắk | 2.700-2.750 (đ/kg) | ||
| Kontum | 2.650-2.700 (đ/kg) | ||
| GiaLai | 2.600-2.650 (đ/kg) | ||
| Miền Trung | 2.600-2.650 (đ/kg) | ||
| Miền bắc (mua xô) | 1.800-1.900 (đ/kg) | ||
| Tham khảo giá sắn Thái Lan | |||
| Chủng lọai | Giá trong nước (bath/kg) | F.O.B Bangkok (usd/tấn) | |
| Củ sắn tươi (30% độ bột) | 2.35 - 2.85 | Sắn lát khô | 245 - 255 (usd/tấn) |
| Sắn lát khô | 7.20 - 7.55 | Tinh bột | 470 - 475 (usd/tấn) |
| Tinh bột | 14.40 - 14.60 | Ethanol | 22,51 (bath/lít) |
| Glucose Syrup (Brix 83%) | 18.00 - 18.00 | Alcohol (China) | 0 (yuan/tấn) |
| Sorbitol (Brix 70%) | 25.15 | ||
| THỨ 2 - 11/10/2021 | |||
| GIÁ BẮP HẠT (NGÔ HẠT) | |||
| Giá thế giới (sàn CME) | Giá Bắp hạt miền bắc | Giá Bắp hạt miền trung tây nguyên | |
| 536.00 | +2.00 cents/bơ | ||
| 3,850-3,900 (tươi) | 3,950-4,000 (tươi) | ||
| 6,750-6,800 (khô) | 6,900-6,950 (khô) | ||
-
Bản tin giá cả thị trường nông sản ngày 01/4/2025
-
Giá cả thị trường ngày 31/7/2018 (tham khảo tại đây)
-
Giá cả thị trường ngày 30/7/2018 (tham khảo tại đây)
-
Giá cả thị trường ngày 27/7/2018 (tham khảo tại đây)
-
Giá cả thị trường ngày 25/7/2018 (tham khảo tại đây)
-
Giá cả thị trường ngày 24./7/2018 (tham khảo tại đây)
-
Giá cả thị trường ngày 23/7/2018 (tham khảo tại đây)
-
Giá cả thị trường ngày 19/7/2018 (tham khảo tại đây)
-
Giá cả thị trường ngày 18/7/2018 (tham khảo tại đây)
-
Giá cả thị trường ngày 17/7/2018 (tham khảo tại đây)
-
Bảng giá nông sản ngày 31/12/2025 -
Bảng giá nông sản ngày 29/12/2025 -
Bảng giá nông sản ngày 26/12/2025
| Code | Buy | Transfer | Sell |
|---|---|---|---|
| AUD | 17,501.59 | 17,678.38 | 18,244.59 |
| CAD | 18,549.49 | 18,736.86 | 19,336.98 |
| CNY | 3,672.87 | 3,709.97 | 3,828.79 |
| EUR | 30,022.45 | 30,325.71 | 31,605.35 |
| GBP | 34,502.04 | 34,850.55 | 35,966.77 |
| HKD | 3,270.21 | 3,303.24 | 3,429.56 |
| JPY | 160.03 | 161.65 | 170.19 |
| SGD | 19,982.02 | 20,183.86 | 20,872.04 |
| USD | 26,031.00 | 26,061.00 | 26,381.00 |
Design by TOC DO VIET
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giâyTừ khóa » Giá Khoai Mì
-
Giá Sắn Tươi(mì Tươi) Hôm Nay Bao Nhiêu 1kg 2022? Mua ở đâu Rẻ?
-
Thị Trường Sắn - Phân Tích Và Dự Báo Thị Trường
-
Trung Quốc Tăng Mua, Nông Dân Phấn Khởi Vì Giá Mì Tăng Cao
-
Khoai Mi, Giá Cập Nhật 3 Giờ Trước
-
Thông Tin Thị Trường Giá Cả Số 15/2021 - Ủy Ban Dân Tộc
-
Giá Sắn Tươi Tăng Vù Vù, Vì Sao Người Trồng Vẫn Phải đề Cao Cảnh ...
-
Vụ Sản Xuất Khoai Mì Nhiều Thuận Lợi
-
Kon Tum: Giá Mì Tăng Cao, Các Nhà Máy Lao đao
-
Vụ Khoai Mì Mất Mùa, Mất Giá
-
Giá Tinh Bột Sắn(khoai Mì) Hôm Nay Mới Nhất Tháng [01/2022]
-
Giá Củ Mì Tươi Cao “chưa Từng Có” - Báo Tây Ninh Online
-
Nhà Máy Thiếu Nguyên Liệu, Nhưng Giá Thu Mua Khoai Mì Giảm
-
Hiệp Hội Sắn Việt Nam
-
Giá Sắn Nguyên Liệu Tại Các Vùng Trồng Không Có Nhiều Biến động