Già Dặn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- sứ mệnh Tiếng Việt là gì?
- hồi lương Tiếng Việt là gì?
- kham khổ Tiếng Việt là gì?
- thủa Tiếng Việt là gì?
- nhạt phèo Tiếng Việt là gì?
- cá đuối Tiếng Việt là gì?
- tiết thụ Tiếng Việt là gì?
- hoè Tiếng Việt là gì?
- Thanh Lộc Đán Tiếng Việt là gì?
- cõng Tiếng Việt là gì?
- thực dân địa Tiếng Việt là gì?
- Cồn Cỏ Tiếng Việt là gì?
- mủi Tiếng Việt là gì?
- Song Thuận Tiếng Việt là gì?
- tử nạn Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của già dặn trong Tiếng Việt
già dặn có nghĩa là: - t. . (Người) ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt. Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn. . Có trình độ mọi mặt trên mức đạt yêu cầu, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều. Già dặn kinh nghiệm. Già dặn trong công tác. Bút pháp già dặn, sắc sảo.
Đây là cách dùng già dặn Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ già dặn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Già Dặn Nghia La Gi
-
Già Dặn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Già Dặn - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "già Dặn" - Là Gì?
-
Già Dặn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Già Dặn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Già Dặn Nghĩa Là Gì?
-
"già Dặn" Là Gì? Nghĩa Của Từ Già Dặn Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Già Dặn Là Gì? định Nghĩa
-
Già Dặn Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Già Dặn Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Già Dặn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
5 Điều Bác Hồ Dạy Thiếu Niên Nhi Đồng - Luật Hoàng Phi
-
Từ Già Dặn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt