già dặn - Wiktionary tiếng Việt vi.wiktionary.org › wiki › già_dặn
Xem chi tiết »
- t. 1 (Người) ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt. Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn. 2 Có trình độ ...
Xem chi tiết »
(người) ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt · đã trưởng thành, vững vàng về mọi mặt, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều.
Xem chi tiết »
già dặn có nghĩa là: - t. . (Người) ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt. Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn. . Có trình độ mọi ...
Xem chi tiết »
t. 1 (Người) ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt. Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn. 2 Có trình độ ...
Xem chi tiết »
- t. 1 (Người) ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt. Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn. 2 Có trình độ ... Bị thiếu: j | Phải bao gồm: j
Xem chi tiết »
già dặn nghĩa là gì? ; 3 · 1 · Nguồn: informatik.uni-leipzig.de ; 3 · 2 · Nguồn: vdict.com ; 2 · 1 · Nguồn: tratu.soha.vn ; 3 · 3 · Nguồn: vi.wiktionary.org ...
Xem chi tiết »
già dặn Già Dặn Là Gì. Tag: Già Dặn Là Gì. - t. 1 (Người) ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt. Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn.
Xem chi tiết »
già dặn là gì?, già dặn được viết tắt của từ nào và định nghĩa như thế nào?, Ở đây bạn tìm thấy già dặn có 0 định nghĩa,. Bạn cũng có thể thêm một định ...
Xem chi tiết »
già dặn nghĩa là gì?, già dặn được viết tắt của từ nào và định nghĩa như thế nào?, Ở đây bạn tìm thấy có 1 định nghĩa hãy thêm 1 ý nghĩa và 1 ví dụ.
Xem chi tiết »
già dặn, tt. 1. Phát triển đến mức đầy đủ: Thằng bé này già dặn lắm rồi. 2. Quá mức quy định: Cân cho bà già dặn rồi nhé. 3. Có trình độ cao nhờ từng trải ... Bị thiếu: j | Phải bao gồm: j
Xem chi tiết »
Alfred là anh cả... lại còn già dặn trước tuổi. Alfred was the older brother... old even for his years. 2. Một tâm hồn ... Bị thiếu: j | Phải bao gồm: j
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ già dặn trong Tiếng Việt - Tiếng Đức @già dặn - [skilled] bewandert, bewandt, geschickt - [experienced] ausgetestet, erfahren, experimentiert. Bị thiếu: j | Phải bao gồm: j
Xem chi tiết »
già dặn trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ già dặn sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh. già dặn. * ttừ. skilled; experienced ...
Xem chi tiết »
You mean “già dặn” not “ già đặn” “Già dặn” is used when you express a thought about someone's appearance “Chín chắn” is used when you ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Già Dặn Là J
Thông tin và kiến thức về chủ đề già dặn là j hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu