Giá Dây Kẽm Buộc Hàn Quốc Mới Nhất 2022 - Nhật Minh Steel
Có thể bạn quan tâm
Kích thước dây kẽm buộc tiêu chuẩn
Dây thép là sản phẩm có nhiều kích thước khác nhau, được sản xuất nhằm đáp ứng mọi nhu cầu và mục đích của người tiêu dùng, tuy nhiên phổ biến với các kích thước sau:
| Stt | Dây kẽm buộc |
| 1 | 1 ly |
| 2 | 2 ly |
| 3 | 3 ly |
| 4 | 3.5 ly |
| 5 | 4 ly |
| 6 | 5 ly |
| 7 | 8 ly |
Trọng lượng dây kẽm buộc
Người ta dựa vào đường kính của dây thép để xác định trọng lượng của thép, theo tính toán thông thường, 1m dây kẽm có thể đạt trọng lượng trong khoảng từ 0.0062 đến 0.1541 kg.
Khối lượng dây kẽm buộc được thể hiện trong bảng sau:
| Stt | Đường kính | Khối lượng |
| 1 | Từ 0.4 mm đến 2.0mm | Khoảng 25kg/cuộn |
| 2 | Từ 2.2mm đến 5.0mm | Khoảng 50kg/cuộn |
Bảng trọng lượng dây thép buộc chi tiết
| Stt | Đường kính sợi mạ (mm) | Khối lượng kg/mét dài | Trọng lượng cuộn (kg) |
| 1 | 1,0 | 0.0062 | 25 |
| 2 | 1,2 | 0.0089 | 25 |
| 3 | 1,4 | 0.0121 | 25 |
| 4 | 1,6 | 0.0158 | 25 |
| 5 | 1,8 | 0.02 | 25 |
| 6 | 2,0 | 0.0246 | 25 |
| 7 | 2,2 | 0.0298 | 50 |
| 8 | 2,4 | 0.0355 | 50 |
| 9 | 2,6 | 0.0385 | 50 |
| 10 | 2,8 | 0.0417 | 50 |
| 11 | 3,0 | 0.0555 | 50 |
| 12 | 3,2 | 0.0631 | 50 |
| 13 | 3,5 | 0.0755 | 50 |
| 14 | 4,0 | 0.0986 | 50 |
| 15 | 5,0 | 0.1541 | 50 |
Tiêu chuẩn sản xuất
| Stt | Tiêu chuẩn | Quy trình công nghệ |
| 1 | TCVN TCVC 197:2002 | Đức |
| 2 | ISO - 9001:2005 | Đức |
| 3 | TCVN 2053:1993 | Đức |
Bảng thông số cơ bản dây thép buộc
| Đường kính sợi (mm) | Giới hạn bền N/mm2 | Khối lượng kg/mét | Trọng lượng cuộn (kg) |
| 1,0 | 350 ÷ 450 | 0.0062 | 25 |
| 1,2 | 350 ÷ 450 | 0.0089 | 25 |
| 1,4 | 350 ÷ 450 | 0.0121 | 25 |
| 1,6 | 350 ÷ 450 | 0.0158 | 25 |
| 1,8 | 350 ÷ 450 | 0.02 | 25 |
| 2,0 | 350 ÷ 450 | 0.0246 | 25 |
| 2,2 | 350 ÷ 450 | 0.0298 | 50 |
| 2,4 | 350 ÷ 450 | 0.0355 | 50 |
| 2,6 | 350 ÷ 450 | 0.0385 | 50 |
| 2,8 | 350 ÷ 450 | 0.0417 | 50 |
| 3,0 | 350 ÷ 450 | 0.0555 | 50 |
| 3,2 | 350 ÷ 450 | 0.0631 | 50 |
| 3,5 | 350 ÷ 450 | 0.0755 | 50 |
| 4,0 | 350 ÷ 450 | 0.0986 | 50 |
| 5,0 | 350 ÷ 450 | 0.1541 | 50 |
Từ khóa » Giá Kẽm Buộc đen
-
Bảng Báo Giá Kẽm Buộc Tại TPHCM
-
Kẽm Buộc 1 Ly Xây Dựng - Giá Kẽm đen, Kẽm Trắng Mới Nhất Hôm Nay
-
Bảng Báo Giá Kẽm Buộc 1ly – 2 Ly – 3ly – 4 Ly – 5 Ly 【Kẽm Chuẩn】
-
Bảng Giá Dây Kẽm Buộc Từ 1 Ly đến 4,5 Ly - Công Ty Sông Hồng Hà
-
Dây Kẽm Đen (Thép Đen ) : Giá Cả + Mọi Thứ Cần Biết - Thép MTP
-
Dây Kẽm Buộc 1 Ly Giá Rẻ (Chỉ 12.000 đ/kg)
-
Bảng Giá Dây Kẽm Buộc Cập Nhật Mới 2022
-
Báo Giá Kẽm Buộc 1 Ly Rẻ - Nhanh Chóng Và Chất Lượng Nhất
-
Báo Giá Dây Thép - Kẽm Buộc - Mạnh Tiến Phát
-
Báo Giá Kẽm Buộc 2 Ly đen
-
Kẽm Buộc đen 0.8 Ly
-
Đặc Tính, ưu điểm Cơ Bản Và Giá Kẽm Buộc 1 Ly Xây Dựng
-
Kẽm Buộc 1 Ly Xây Dựng - ✔️ Sáng Chinh 17/07/2022