GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT ÁP DỤNG TẠI ...

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Chức năng và nhiệm vụ
    • Lịch sử hình thành
    • Sơ đồ tổ chức
    • Ban giám đốc
    • Các khoa lâm sàng
      • Khoa Khám bệnh – cấp cứu
      • Khoa Chấn thương – chỉnh hình
      • Khoa Kết giác mạc
      • Khoa Glocom
      • Khoa Đáy mắt màng bồ đào
      • Khoa PT-GMHS
      • Khoa Nhãn Nhi
    • Các khoa cận lâm sàng
      • Khoa XN-CĐHA
      • Khoa CNK
      • Khoa Dược
    • Các phòng ban chức năng
      • Phòng Tổ chức – Hành chính
      • Phòng Tài chính kế toán
      • Phòng Chỉ đạo tuyến
      • Phòng Điều dưỡng
    • Thành tích
    • Danh sách cán bộ, nhân viên
  • KH ĐÀO TẠO
    • Đào tạo, tuyển sinh
    • Đề tài nghiên cứu
    • Sinh hoạt khoa học
    • Tài liệu nhãn khoa
  • Dịch vụ KCB
    • Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh
      • Bảng giá KCB viện phí
      • Bảng giá KCB BHYT
    • Lịch khám chữa bệnh
    • Quy trình khám chữa bệnh
    • Các kỹ thuật mới
  • BCĐ PCML
    • Tin hoạt động
    • Văn bản pháp quy
  • Ngân hàng mắt
    • Giới thiệu
    • Chức năng nhiệm vụ
    • Mẫu đơn đăng ký hiến tặng giác mạc
    • Tôn vinh nghĩa cử cao đẹp
  • Hoạt động
    • Hoạt động đoàn
    • Hoạt động điều dưỡng
    • Hoạt động công đoàn
    • Hoạt động chỉ đạo tuyến
    • Thông tin thuốc, vật tư bệnh viện
  • VĂN BẢN
  • CS bảo mật
Bệnh viện Mắt Thanh Hoá
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Chức năng và nhiệm vụ
    • Lịch sử hình thành
    • Sơ đồ tổ chức
    • Ban giám đốc
    • Các khoa lâm sàng
    • Các khoa cận lâm sàng
    • Các phòng ban chức năng
    • Thành tích
    • Danh sách cán bộ, nhân viên
    • Khoa Khám bệnh – cấp cứu
  • Khoa học đào tạo
    • Đào tạo, tuyển sinh
    • Đề tài nghiên cứu
    • Sinh hoạt khoa học
    • Tài liệu nhãn khoa
  • Ngân hàng mắt
    • Giới thiệu
    • Chức năng nhiệm vụ
    • Mẫu đơn đăng ký hiến tặng giác mạc
    • Tôn vinh nghĩa cử cao đẹp
  • Hoạt động
    • Hoạt động công đoàn
    • Hoạt động đoàn
    • Hoạt động điều dưỡng
    • Hoạt động chỉ đạo tuyến
    • Thông tin thuốc, vật tư bv
  • Dịch vụ
    • Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh
    • Lịch khám chữa bệnh
    • Quy trình khám chữa bệnh
    • Các kỹ thuật mới
  • Tin tức - Sự kiện
    • Tin trong nước
    • Tin quốc tế
  • Ban chỉ đạo PCML
    • Tin hoạt động
    • Văn bản pháp quy
  • Văn bản
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN MẮT THANH HÓA

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT ÁP DỤNG TẠI

BỆNH VIỆN MẮT THANH HÓA

(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05/ 7/2019 của Bộ Trưởng Bộ Y tế)

STT

Tên dịch vụ

Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

Ghi chú

1.

Khám bệnh

34,500

2.

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200,000

3.

Siêu âm

43,900

4.

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

76,200

5.

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

50,200

Áp dụng cho 01 vị trí

6.

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

56,200

Áp dụng cho 01 vị trí

7.

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

56,200

Áp dụng cho 01 vị trí

8.

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

69,200

Áp dụng cho 01 vị trí

9.

Chụp Angiography mắt

214,000

10.

Bơm rửa lệ đạo

36,700

11.

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

1,212,000

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

12.

Cắt bỏ túi lệ

840,000

13.

Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn

1,234,000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

14.

Cắt mộng áp Mytomycin

987,000

Chưa bao gồm thuốc MMC.

15.

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

312,000

16.

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1,154,000

17.

Cắt u kết mạc không vá

755,000

18.

Chích chắp hoặc lẹo

78,400

19.

Chích mủ hốc mắt

452,000

20.

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1,112,000

21.

Chữa bỏng mắt do hàn điện

29,000

22.

Chụp mạch ICG

256,000

Chưa bao gồm thuốc

23.

Đánh bờ mi

37,700

24.

Điện đông thể mi

474,000

25.

Điện võng mạc

94,000

26.

Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

31,700

27.

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc

406,000

28.

Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc

133,000

29.

Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản

63,800

30.

Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi

54,800

31.

Đo Javal

36,200

32.

Đo khúc xạ máy

9,900

33.

Đo nhãn áp

25,900

34.

Đo thị lực khách quan

73,000

35.

Đo thị trường, ám điểm

28,800

36.

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

59,100

37.

Đốt lông xiêu

47,900

38.

Ghép giác mạc (01 mắt)

3,324,000

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

39.

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc

1,249,000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

40.

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1,040,000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

41.

Gọt giác mạc

770,000

42.

Khâu cò mi

400,000

43.

Khâu củng mạc đơn thuần

814,000

44.

Khâu củng giác mạc phức tạp

1,234,000

45.

Khâu củng mạc phức tạp

1,112,000

46.

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1,440,000

47.

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

809,000

48.

Khâu giác mạc đơn thuần

764,000

49.

Khâu giác mạc phức tạp

1,112,000

50.

Khâu phục hồi bờ mi

693,000

51.

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

926,000

52.

Khoét bỏ nhãn cầu

740,000

53.

Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1,724,000

54.

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

665,000

55.

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

82,100

56.

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

862,000

57.

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

327,000

58.

Lấy dị vật hốc mắt

893,000

59.

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

64,400

60.

Lấy dị vật tiền phòng

1,112,000

61.

Lấy huyết thanh đóng ống

54,800

62.

Lấy sạn vôi kết mạc

35,200

63.

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

57,400

64.

Mở bao sau bằng Laser

257,000

65.

Mổ quặm 1 mi - gây mê

1,235,000

66.

Mổ quặm 1 mi - gây tê

638,000

67.

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1,417,000

68.

Mổ quặm 2 mi - gây tê

845,000

69.

Mổ quặm 3 mi - gây tê

1,068,000

70.

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1,640,000

71.

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1,837,000

72.

Mổ quặm 4 mi - gây tê

1,236,000

73.

Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ

740,000

74.

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

940,000

75.

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

539,000

Chưa bao gồm vật liệu độn.

76.

Nặn tuyến bờ mi

35,200

77.

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

107,000

78.

Nối thông lệ mũi 1 mắt

1,040,000

Chưa bao gồm ống Silicon.

79.

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

2,240,000

Chưa bao gồm đai Silicon.

80.

Phẫu thuật cắt bao sau

590,000

Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

81.

Phẫu thuật cắt bè

1,104,000

82.

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)

2,943,000

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

83.

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

934,000

Chưa bao gồm đầu cắt.

84.

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1,477,000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

85.

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

963,000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

86.

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

520,000

87.

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

1,212,000

Chưa bao gồm đầu cắt

88.

Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)

1,970,000

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

89.

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1,512,000

Chưa bao gồm ống silicon.

90.

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)

2,654,000

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

91.

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

840,000

92.

Phẫu thuật hẹp khe mi

643,000

93.

Phẫu thuật lác (1 mắt)

740,000

94.

Phẫu thuật lác (2 mắt)

1,170,000

95.

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

793,000

96.

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)

1,812,000

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

97.

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1,439,000

98.

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

870,000

99.

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

840,000

100.

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

743,000

101.

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1,304,000

102.

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1,512,000

Chưa bao gồm ống silicon.

103.

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

1,112,000

104.

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

840,000

105.

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

1,093,000

106.

Phẫu thuật tháo đai độn Silicon

1,662,000

107.

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

1,634,000

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

108.

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1,234,000

109.

Phẫu thuật u kết mạc nông

693,000

110.

Phẫu thuật u mi không vá da

724,000

111.

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

1,234,000

112.

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

1,062,000

113.

Phủ kết mạc

638,000

114.

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

291,000

115.

Rạch góc tiền phòng

1,112,000

116.

Rửa cùng đồ

41,600

Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt

117.

Sắc giác

65,900

118.

Siêu âm bán phần trước (UBM)

208,000

119.

Siêu âm mắt chẩn đoán

59,500

120.

Siêu âm điều trị (1 ngày)

68,800

121.

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

150,000

122.

Soi bóng đồng tử

29,900

123.

Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng

52,500

124.

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

2,223,000

Chưa bao gồm chi phí màng.

125.

Tạo hình vùng bè bằng Laser

220,000

126.

Test thử cảm giác giác mạc

39,600

127.

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

793,000

128.

Thông lệ đạo hai mắt

94,400

129.

Thông lệ đạo một mắt

59,400

130.

Tiêm dưới kết mạc một mắt

47,500

Chưa bao gồm thuốc.

131.

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

47,500

Chưa bao gồm thuốc.

132.

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

133.

Phẫu thuật loại đặc biệt

2,110,000

134.

Phẫu thuật loại I

1,213,000

135.

Phẫu thuật loại II

858,000

136.

Phẫu thuật loại III

598,000

137.

Thủ thuật loại đặc biệt

523,000

138.

Thủ thuật loại I

339,000

139.

Thủ thuật loại II

192,000

140.

Thủ thuật loại III

121,000

141.

Gây mê trong phẫu thuật mắt

500,000

142.

Gây mê trong thủ thuật mắt

250,000

Xét nghiệm

143.

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

48,400

144.

Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)

12,600

145.

Thời gian máu đông

12,600

146.

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

46,200

147.

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…

21,500

Mỗi chất

148.

Anti-HIV (nhanh)

53,600

149.

HBsAg (nhanh)

53,600

Các tin khác
  • Giá dịch vụ Bệnh viện Mắt

Thư viện hình ảnh

VIDEO

Từ khóa » Mổ Võng Mạc Hết Bao Nhiêu Tiền