Giả Dối - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ː˧˩˧ zoj˧˥ | jaː˧˩˨ jo̰j˩˧ | jaː˨˩˦ joj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaː˧˩ ɟoj˩˩ | ɟa̰ːʔ˧˩ ɟo̰j˩˧ | ||
Tính từ
giả dối
- Không đúng sự thật. lời tán tụng giả dối sống giả dối Thái độ giả dối. Quan hệ giả dối. Kẻ giả dối.
Đồng nghĩa
- dối trá
- giả trá
Trái nghĩa
- chân thật
- thật thà
Dịch
Bản dịch
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giả dối”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“Giả dối”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=giả_dối&oldid=2065789” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Bảng dịch không chú thích ngữ nghĩa
- Mục từ có hộp bản dịch
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Tính Giả Dối Là Gì
-
Giả Dối Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
ĐịNh Nghĩa Sự Giả Dối TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM ... - Tax-definition
-
Tính Từ Của Sự Giả Dối Là Gì?
-
Giả Dối Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bạn Nghĩ Gì Về Lối Sống Giả Tạo? - MarryBaby
-
ĐịNh Nghĩa Sự Giả Dối TổNg Giá Trị CủA Khái ... - Blog Chia Sẻ AZ
-
'giả Dối' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghị Luận Về Sự Thật Và Giả Dối Trong Cuộc Sống (Dàn ý + 3 Mẫu)
-
Thế Nào Là Lối Sống Giả Tạo? - Webtretho
-
Một Số Nguyên Nhân Của Sự Giả Dối Trong Xã Hội Việt Nam
-
Nghị Luận Xã Hội Về Những Người Bạn Giả Dối Hay Nhất - TopLoigiai
-
Giả Tạo Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki