GIÃ GẠO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
GIÃ GẠO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch giã gạo
pounding rice
giã gạopound rice
giã gạo
{-}
Phong cách/chủ đề:
And my self-love as rice.Vì giã gạo không được ăn ngay.
Because you're not allowed to eat rice today.Có nhiều cách để giã gạo.
There are many ways to cook rice.Hàng ngày bà con phải giã gạo để nấu cơm.
Everyday my mother took rice for cooking.Hiên đầu hồi bên trái để cối xay ngô, cối giã gạo.
Corn mill and rice mortar are placed in the left side of the gable terrace.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgạo lứt gạo basmati Sử dụng với động từmua gạogạo sang trồng lúa gạongâm gạothêm gạoném gạogạo cấm HơnSử dụng với danh từlúa gạobánh gạotấn gạobột gạocám gạogiá gạogạo nếp rượu gạoloại gạonước gạoHơnHuệ Năng khôngnghĩ rằng:“ Tại sao ta phải giã gạo cho người khác ăn?
He did not think,"Why should I pound rice for you to eat?Máy sàng gạo Cối giã gạo Rây Đập lúa Sàng sảy( trầm tích học).
Rice huller Rice pounder Sieving Threshing Winnowing(sedimentology).Trên sàn ngoàinhà bên trái đặt cối giã gạo chày tay.
On the outside floor, there is a rice mortar with manually pestle.Việc khai thác sức nước bắt đầu từ 2000 năm trước khi người Hy Lạp cổ đại sửdụng các bánh xe nước để xay giã gạo.
The history of hydropower began over 2,000 years ago when the ancientGreeks employed water wheels to grind grain.Dân làng tập trung với nhau tại Meadow Island để giã gạo làm Rice Candy.
The villagers gather together at Meadow Island to pound rice into Rice Candy.Trong nhà, khi người kia đang ngủ,có người giặt áo quần hoặc giã gạo.
While he is asleep,someone in his household starts beating clothes or pounding rice.Hình tượng những người đàn ông, đàn bà khoả thân, phụ nữ giã gạo, người cưỡi voi, cầu thủ bóng đá….
The statues in the shapes of nude men, women, women pounding rice, elephant riders and footballers etc….Tên gọi Luzon được cho là bắt nguồn từ lusong trong tiếng Tagalog, nghĩa là một cáicối lớn bằng gỗ được dùng để giã gạo.[ 4][ 5].
The name Luzon is thought to be derived from the Tagalog word lusong,which is a large wooden mortar used in dehusking rice.[4][5].Thử khám phá những vật dụng trong nhà,ví dụ như chiếc cối giã gạo, chắc hẳn bạn chưa từng được nhìn qua.
Try to discover those things that you havenever seen before in the house, such as rice mortar, you must have never seen before.Loại thứ nhất: Chịu ảnh hưởng của điêu khắc dân gian( thường thể hiện những nhân vật đời thường, như người úp nơm, đánh cá, vợ chồng thuyền chài,người xay lúa, giã gạo…).
The first type: Affected by folk sculptureoften depicted as life characters such as fish trapping, man fishing, fishing boat couple,rice grinder, rice pounder.Nhà ở( dạng 1): gồm có nhà chính, bếp, chuồng trâu,cạnh bếp có cối giã gạo và giếng nước.
House(type 1): including main house, buffalo-shed,next to kitchen having rice mortar and water well.Việc chuẩn bị truyền thống cho tteok giãnhỏ được thực hiện bằng cách giã gạo hoặc gạo nếp với các dụng cụ gọi là jeolgu và jeolgutgongi hoặc tteokme và anban.
In the traditional preparation,pounded tteok is made by pounding rice or glutinous rice with utensils called jeolgu and jeolgutgongi or tteokme and anban.Tại đây, các gia đình sẽ cùng thamgia các hoạt động xay lúa, giã gạo, nuôi gà, trồng hoa, chèo thuyền trên sông….
There are many exciting activities in The SouthernVillages such as: mill rice, pound rice, feed chickens, plant flowers and trees, row boat on river.Họ đã bắt đầu khai thác đá và chế tác ra các dụng cụ và đồ vật phục vụ cho cuộc sống hằngngày để kiếm tiền mưu sinh, các sản phẩm họ tạo ra như: cối xay bột, giã gạo, sau đó là những tác phẩm điêu khắc bia mộ và hơn thế nữa là chế tác Phượng, Rồng, Rùa đáp ứng yêu cầu của các Chùa Chiền, Lăng Tẩm, Miếu và Cung Đình. v. v.
They started quarrying and crafting tools and objects for daily life to earn a living,the products they created such as flour mill, pounding rice, then tombstone sculptures and more are crafting Phuong, Rong, and Turtle to meet the requirements of Chua, Lang, Mieu and Cung Dinh temples, etc.Mochi: hấp gạo giã nát thành một khối rắn chắc, dính và hơi mờ.
Mochi: steamed sweet rice pounded into a solid, sticky, and somewhat translucent mass.Giữa hai bữa chính đólà các món ăn nhanh như chiura( gạo giã) và chè.
Between two main mealsis the quick dishes such as"chira"(spicy rice) and tea.Sau khi trao nhau những lời chúc mừng năm mới, mọi người sẽ sử dụng bữa, có một món súp đặc biệt, được gọi là ozoni,có chứa bánh gạo giã nhỏ dại.
After exchanging New Year's greetings, we would eat the New Year's foods, along with a special soup, called ozoni,containing pounded rice cakes.Niên cao bao gồm nhiều loại, tất cả được làm từ gạo nếp được giã hoặc nghiền thành bột nhão và, tùy thuộc vào giống, có thể đơn giản được đúc thành hình hoặc nấu lại để xử lý thành phần.
Nian gao includes many varieties, all made from glutinous rice that is pounded or ground into a paste and, depending on the variety, may simply be molded into shape or cooked again to settle the ingredient.Thay vào đó, gạo đã được đun sôi hoặc hấp được giã trong cối thành bột nhão sau đó được đúc và cắt thành khối lập phương trước khi ăn.
Instead, the already boiled or steamed rice is pounded in a mortar into paste which is then molded and cut into a cube before eating.Injeolmi( 인절미) là một loại tteok( bánh gạo Hàn Quốc)được làm bằng cách hấp và giã hỗn hợp bột gạo nếp, sau đó cắt nhỏ và tẩm bột đậu sấy khô.
Injeolmi(인절미, pronounced[in. dʑʌl. mi]) is a variety of tteok, or Korean ricecake, made by steaming and pounding glutinous rice flour, which is shaped into small pieces and usually covered with steamed powdered dried beans or other ingredients.Dầu con dùng chầy giã mà giã kẻ ngu dại trong cối Chung lộn với gạo, Thì sự điên dại nó cũng không lìa khỏi nó.
Though thou shouldest bray a fool in a mortar among wheat with a pestle, yet will not his foolishness depart from him.Là một phần thiết yếu của thực đơn các ngày lễ,mochi được làm từ gạo giã nhuyễn.
An essential part of the menu over the holidays,mochi are made of pounded rice.Một đặc sản địa phương của Nagano, đây là gạo giã nhỏ quấn quanh xiên, nướng và bọc miso.
A local specialty of Nagano, this is pounded rice wrapped around a skewer, grilled and coated in miso.Kem Mochi là một loại bánh kẹo củaNhật Bản được làm từ mochi( gạo nếp giã nhỏ) với nhân kem.
Mochi ice cream is aJapanese confection made from mochi(pounded sticky rice) with an ice cream filling.Imoni( 芋煮): một món khoai tây hầm dày phổ biến ở miền Bắc Nhật Bản trong mùa thu Kiritanponabe(きりたんぽ鍋): gạo mới nấu chín được giã nhỏ, tạo thành hình trụ xung quanh xiên cây liễu sam, và nướng tại một lò sưởi mở.
Imoni(芋煮): a thick taro potato stew popular in Northern Japan during the autumn season Kiritanponabe(きりたんぽ鍋):freshly cooked rice is pounded, formed into cylinders around Japanese cypress skewers, and toasted at an open hearth.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 37, Thời gian: 0.0197 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
giã gạo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giã gạo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Từng chữ dịch
giãhis retirementgiãđộng từretiredpoundingdepartedleftgạodanh từricericesTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giã Gạo Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Giã Gạo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Giã Gạo Tiếng Anh Là Gì
-
"gạo Giã" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"hò Giã Gạo" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Hò Giã Gạo Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
"giã" Là Gì? Nghĩa Của Từ Giã Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Giã Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Định Nghĩa Của Từ 'giã Gạo' Trong Từ điển Từ điển Việt - Anh - Coviet
-
Hò Giã Gạo
-
Hò Giã Gạo Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Hò Giã Gạo Nghĩa Là Gì?
-
Những Giá Trị, ý Nghĩa Từ Bài Thơ “Nghe Tiếng Giã Gạo” Của Bác Hồ ...