GIÀ HÓA DÂN SỐ ĐANG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GIÀ HÓA DÂN SỐ ĐANG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch già hóa dân số đang
aging population is
{-}
Phong cách/chủ đề:
Slow growth and ageing populations have put pressure on public spending.Già hóa dân số đang diễn ra trên tất cả các khu vực và các quốc gia với các tốc độ khác nhau.
Population ageing is happening in all regions and countries at various levels of development.Vì nhu cầu đặc biệt phục vụ cho Olympic vàtình trạng giảm tỷ lệ sinh cùng già hóa dân số đang diễn ra, khiến cho nguồn nhân lực càng ngày càng khuyết thiếu trầm trọng.
Labor shortage in the manufacturing industry is becoming serious day-to-day because of Olympic special demand anddecreasing birthrate and aging population that will advance more and more in the future.Già hóa dân số đang tăng nhanh ở các nước đang phát triển, bao gồm cả những quốc gia có mật độ dân số trẻ cao.
Population age is increasing fastest in developing countries, even in places where there is also a large population of young people.Đồng thời, những sự thay đổi của xã hội như sự tăng lên của những người thích sống độc thân,sự thúc đẩy của các mạng lưới xã hội và sự già hóa dân số đang thay đổi cách mà chúng ta tương tác với nhau.
At the same time, social changes such as the rise of the solo dweller and the upstream in social networks,combined with an ageing population, are changing the way people interact with each other.Tình trạng già hóa dân số đang tạo ra thách thức đối với hệ thống hưu trí của nước này và là một trở ngại đối với những công ty trong nước muốn thuê lao động có tay nghề.
The aging population is a challenge for the country's public pension system and is causing headaches for companies eager to hire skilled workers.Dân số châu Âu dự báo giảm 14% và ông Wilmoth cảnh báo rằng, lục địa này đang phải đối mặt với thách thức về chăm sóc sức khỏe và hỗ trợ người già khi tỷ lệ già hóa dân số đang tăng nhanh.
Europe's population is projected to decline by 14 per cent, the report states, and Mr. Wilmoth warned that the continent is already facing challenges in providing care and support for a rapidly aging population.Sự già hóa dân số đang gia tăng trên toàn thế giới, và người tiêu dùng trẻ tuổi đang bước vào thị trường với hy vọng sẽ duy trì tuổi trẻ trước khi lão hóa bắt đầu.
The aging population is increasing across the world, and younger consumers are entering the market hoping to preserve their youth before the onset of aging..Sự già hóa dân số đang gia tăng trên toàn thế giới, và người tiêu dùng trẻ tuổi đang bước vào thị trường với hy vọng sẽ duy trì tuổi trẻ trước khi lão hóa bắt đầu.
The increasing aging population across the world, and the advent of younger consumers into the market hoping to preserve their youth before the onset of aging..Trong khi đó, tốc độ già hóa dân số đang diễn ra nhanh, không chỉ tạo áp lực về gánh nặng phúc lợi xã hội mà còn đặt ra thách thức đối với lực lượng lao động đang làm việc trong nền kinh tế trước yêu cầu cao về chất lượng, kiến thức và kỹ năng.
Meanwhile, the population is aging rapidly, which not only puts a burden on the social welfare fund, but also poses challenges to the labor force working in the economy amid the high requirements for quality, knowledge and skills.Mặc dù vậy, cũng như ở Nhật Bản và Thái Lan-hai quốc gia đang đối mặt tình trạng già hóa dân số, sự chăm sóc dành cho ngườigià theo cách truyền thống đang ngày càng ít đi.
However, as is now known in Japan and Thailand,two countries also with aging populations, traditional ways of caring for the elderly are fading.Già hóa dân số đã, đang và sẽ tiếp tục là một thách thức toàn cầu.
The ageing population of farmers has been, and continues to be, a global challenge.So sánh với một quốc gia điển hình đang già hóa dân số là Nhật Bản thì Việt Nam có được lợi thế lớn về lực lượng lao động.
Compared to a typical aging country population is Japan, Vietnam has a great advantage in the labor force.Do sự già hóa dân số, tổng mức lợi ích đang gia tăng nhanh hơn so với thu thuế.
Because of the aging of the population, the total level of benefits is increasing more rapidly than tax collections.Hầu hết trong số 10 đại học của Thái Lan tụt hạng,bởi đất nước này đang vật lộn với già hóa dân số và dư thừa cơ sở giáo dục bậc cao.
But most of Thailand's 10 institutionshave fallen down the table as the country grapples with an ageing population and oversupply of higher education.Tình trạng già hóa dân số của châu Á đang đem đến một cơ hội to lớn cho ngành công nghiệp bảo hiểm khi ngày càng nhiều người cao tuổi tìm kiếm tới các loại bảo hiểm và an sinh xã hội.
The region's aging population provides a huge opportunity for the insurance industry as more and more look for social security and benefits in old age..Với sự tăng lên số lượng các nhà khoa học, tăng đầu tư có nghiên cứu vànhững yêu cầu về nguồn dược phẩm từ sự già hóa dân số, Trung Quốc đang có đầy đủ những yếu tố cho sự phát triển lĩnh vực công nghệ sinh học.
With soaring numbers of scientists,rising investment in R&D and growing demand for medicines from an ageing population, China has all the ingredients for growth in its biotech sector.Ngoài ra dân số đang già hóa.
What is more, the population is ageing.Thứ nhất, dân số đang già hóa.
First, the population is ageing.Trong bối cảnh dân số đang già hóa, Nhật Bản đang đối mặt với vấn đề thiếu điều dưỡng viên.
In the context of the aging population, Japan is facing to the lack of nurses.Điều này sẽ mang tính tích cực cho toàn Eurozone,và cũng chuẩn bị cho Đức về những ảnh hưởng của dân số đang già hóa của họ.
This should be positive for the eurozone as a whole,and also prepare Germany for the effects of its aging population.Tại khu vực châu Phi Hạ Xahara, hàng năm có 10 triệu thanh niên gia nhập lực lượng lao động,trong khi tại các nước thu nhập trung bình dân số đang già hóa, và tại một số nước lực lượng lao động thậm chí còn giảm xuống.
In Sub-Saharan Africa, 10 million youth enter the labor force every year,but in many middle-income countries the population is aging and in some the labor force is shrinking.Những triển vọng tăng trưởng trung hạn của nền kinh tế toàn cầu cũng kémđi, do tăng trưởng tiềm năng đang bị kìm hãm bởi năng suất thấp, dân số đang già hóa, và những di sản của cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu.
The global economy's medium-term growth prospects have weakened as well,because potential growth is being held back by low productivity, ageing populations, and the legacies of the global financial crisis.Với dân số đang già hóa và tỷ lệ sinh thấp, nhập cư đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo dân số và lực lượng lao động tiếp tục tăng cho Canada”.
With an aging population and low fertility rates, immigration plays an important role in ensuring that Canada's population and labor force continue to grow.”.Các bệnh mãn tính đặt ra thách thức lớn nhất về sức khỏe mà chúng ta phải đối mặt ngày nay, và vấn đề này đang ngày càng trở nên tồi tệhơn do những thay đổi trong lối sống và dân số đang già hóa của chúng ta.
Chronic diseases pose the greatest health challenge facing us today- and the problem is rapidlybecoming worse due to changes to our lifestyle and our ageing population.Nhiều thách thức khi dân số đang già hóa..
There are many needs that need to be addressed as the population grows old.Chính phủ nước này phải huy động tiền để giảm số nợ này xuống, nhưng NhậtBản cũng cần rất nhiều tiền mặt để chi cho an sinh xã hội, chăm sóc cho dân số đang già hóa rất nhanh.
The government needs to raise money to pay down this debt,but it also needs more cash to spend on social care for its already aging population.Dân số Nhật Bản đang già hóa.
The Australian population is ageing.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0188 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
già hóa dân số đang English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Già hóa dân số đang trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
giàtính từoldelderlyoldergiàdanh từagegiàđộng từaginghóadanh từhóachemicalchemistryculturehoadândanh từpeoplepopulationfolkdântính từcivillocalsốdanh từnumbersốgiới từofsốtính từdigitalsốngười xác địnhmanysomeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Già Hóa Dân Số Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì
-
GIÀ HÓA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
9 Collocations Chủ đề Aging Population (Già Hóa Dân Số)
-
→ Dân Số Già, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Dân Số (Population) Và Nhân Khẩu Học ...
-
Vietgle Tra Từ - Dịch Song Ngữ - Việt Nam đang Lão Hóa - Coviet
-
Lão Hóa Dân Số – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bùng Nổ Dân Số Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Già Hóa Dân Số Là Gì?
-
Nguyên Nhân Già Hóa Dân Số Và Vấn đề Già Hóa Dân Số Trên Thế Giới
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Vấn đề Xã Hội Hiện Nay
-
Hướng Tới Chính Sách Quốc Gia Toàn Diện Thích ứng Với Già Hóa Dân ...
-
Tỷ Lệ Gia Tăng Tự Nhiên Là Gì? Ý Nghĩa Và Công Thức Xác định?
-
Nguyên Nhân Gia Tăng Dân Số Quá Nhanh Và Giải Pháp Khắc Phục ...
-
Dân Số Thế Giới 8 Tỷ Người: 8 Tỷ Cơ Hội Cho Một Xã Hội Lành Mạnh Hơn