Già, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "già" thành Tiếng Anh

old, old aged, senile là các bản dịch hàng đầu của "già" thành Tiếng Anh.

già adjective pronoun noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • old

    adjective

    of a living being: having lived for relatively many years

    Tôi đã quá già cho thế giới này.

    I'm too old for this world.

    en.wiktionary.org
  • old aged

    Tất cả những gì tôi từng làm là sống đến tuổi già đã chín muồi.

    All I've ever done is live to a ripe old age.

    Vietnam word list (revised): Central Bu Nong (Mno
  • senile

    adjective

    Bệnh mất trí nhớ ở tuổi già không thể phục hồi.

    But senile dementia is irreversible.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ancient
    • elderly
    • secular
    • aged
    • grey-headed
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " già " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "già" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dê Già Trong Tiếng Anh Là Gì