GIÀ RỒI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GIÀ RỒI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch già rồiam old andlà cũ vàgià vàso oldquá giàquá cũrất cũthật giàgià rồirất giàcổ đến nỗiold nowcũ bây giờtuổi bây giờgià sọpgià rồiis old andlà cũ vàgià và

Ví dụ về việc sử dụng Già rồi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
LÁCH- Ông đã già rồi!Scotty- you are so old!Chị cũng già rồi Moon ơi!You are so old, Moon,!Già rồi, đi tàu hỏa thôi.Now, old man, go train.Chúng ta đều già rồi, vô dụng.”.I'm old and useless.”.Mình già rồi ngại thay đổi.I'm old and tastes change.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmẹ giàmèo giàcây giàdân số đang giàRất tiếc phu nhân đã quá già rồi!Sorry, boys, you're too old now!Tôi già rồi sống thế nào cũng được!I am old and I live!Như huynh nói, chúng ta đều già rồi.As you said, we are older now.Tôi cũng già rồi, đã nghỉ hưu.I am old and retired also.Ta già rồi, chết lúc nào cũng được.I am old and may die any time.Nhưng tôi đã quá già rồi… thật tiếc!I have been awol for ages… sorry!Anh già rồi, không nhớ nổi đâu.I am old and cannot remember.Mẹ chồng tôi thì già rồi tôi không dám nhờ.Now my mother is old and I dare not leave her.Tôi già rồi nên thường luôn quên.I'm old and I forget sometimes.Giờ đây mẹ tôi già rồi, tôi chẳng dám đi đâu.Now my mother is old and I dare not leave her.Họ già rồi, họ làm được gì nữa?They are old now; what will they do?Đừng trách cứ người ấy rằng già rồi còn hư thân.Not to mentin the fact that he is old and fat.Sắp già rồi mà chưa giàu”.He's too old and not rich enough.”.Ông trả lời: Vì bà già rồi, còn cháu là trẻ con.She said because you're old, and you're a Black man.Bà già rồi chẳng có con cái gì.I'm old and do not have any children.Mẹ anh ta già rồi, răng đều gãy cả.His mother was old and all her teeth were rotten.Nó già rồi nên không cần đồ chơi.They are old and don't want to play.Đúng rồi, ta già rồi, lẩm cẩm rồi, ha ha!Yes, I am old and hard headed, Ha! Ha!Tao già rồi có chuyện gì không sao.I'm old and something is wrong with me.Hay cô nghĩ tôi già rồi, mắt mờ nên không thấy nữa”.For I am old and nearly blind and could not see you.”.Tôi già rồi, tôi không biết liệu có rời nơi này được không.I'm old and I don't know if I could leave here.Đúng là già rồi không muốn sống nữa mà.They're so old they don't want to live any more.Tôi già rồi, trí nhớ không được tốt.".I'm old now, and my memory's not so good.”.Giờ tao già rồi, tao không làm gì nữa”.I'm older now and don't do all that anymore.".Bởi vì, ta già rồi, không thể hầu hạ Tiên Hoàng được nữa.Because, I'm old and couldn't serve the late emperor anymore.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 91, Thời gian: 0.0277

Xem thêm

tôi già rồii am old and

Từng chữ dịch

giàtính từoldelderlyoldergiàdanh từagegiàđộng từagingrồitrạng từthennowalreadyrồisự liên kếtandrồitính từokay giá ripplegiá rượu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh già rồi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tôi Già Rồi Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì