Giá Sắt V Mạ Kẽm Nhúng Nóng Cây Dài 6m - 12m. LH: 0966.309.338
Giá sắt (thép) V mạ kẽm tại thời điểm các tháng đầu năm 2021 khoảng 17.000 – 20.000đ/kg. Dưới đây là bảng giá các sản phẩm V30, V40, V50, V60, V63, V75, V100, V120, V150, V175, V200. Để biết giá thép V mới và chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ Hoàng Đan theo Hotline: 0966-309-338
Tìm kiếm nhanh ẩn 1 Giá sắt V nhúng nóng 1.1 Báo giá sắt (thép) V30 – V63 cây 6m 1.2 Báo giá sắt (thép) V 75 – V 100 cây 6m 1.3 Báo giá sắt (thép) V120 – V200 cây 12m 2 Công thức tính trọng lượng thép VGiá sắt V nhúng nóng
Giá các sản phẩm thép V dưới đây cập nhật các tháng đầu năm 2020. Giá thép trong khoảng thời gian 2020 – 2021 có sự biến động lớn theo chiều hướng tăng hằng ngày. Nếu sản phẩm bạn tìm kiếm không có trong danh sách dưới đây hãy gọi trực tiếp Hotline để được tư vấn. Chúng tôi sẽ tìm được sản phẩm theo quy cách bạn cần và báo giá cho bạn.
Báo giá sắt (thép) V30 – V63 cây 6m
| Sản phẩm thép | Trọng lượng | Giá chưa VAT |
|---|---|---|
| Dày(mm) | (Kg) | (vnđ) |
| V30 | ||
| 3 | 8.14 | 144,300 |
| V40 | ||
| 4 | 14.54 | 257,755 |
| V50 | ||
| 3 | 14.5 | 257,045 |
| 4 | 18.5 | 327,955 |
| 5 | 22.62 | 400,991 |
| 6 | 26.68 | 472,964 |
| V60 | ||
| 4 | 21.78 | 386,100 |
| 5 | 27.3 | 483,955 |
| V63 | ||
| 5 | 28 | 496,364 |
| 6 | 34 | 604,273 |
Báo giá sắt (thép) V 75 – V 100 cây 6m
| Sản phẩm thép | Trọng lượng | Giá chưa VAT |
|---|---|---|
| Dày(mm) | (Kg) | (vnđ) |
| V75 | ||
| 6 | 41 | 726,818 |
| 7 | 44 | 780,000 |
| 7 | 47 | 835,318 |
| V80 | ||
| 6 | 44 | 780,000 |
| 7 | 51 | 904,091 |
| 8 | 57 | 1,010,455 |
| V90 | ||
| 6 | 50 | 886,364 |
| 7 | 57.84 | 1,025,345 |
| V100 | ||
| 8 | 73 | 1,294,091 |
| 10 | 90 | 1,595,455 |
Báo giá sắt (thép) V120 – V200 cây 12m
| Sản phẩm thép | Trọng lượng | Giá chưa VAT |
|---|---|---|
| Dày(mm) | Kg | Vnđ |
| V120 | ||
| 8 | 176 | 3,120,000 |
| 10 | 219 | 3,882,273 |
| 12 | 259 | 4,591,364 |
| V130 | ||
| 10 | 237 | 4,201,364 |
| 12 | 280 | 4,963,636 |
| V150 | ||
| 10 | 274 | 4,857,273 |
| 12 | 327 | 5,796,818 |
| 15 | 405 | 7,179,545 |
| V175 | ||
| 15 | 472 | 8,366,844 |
| V200 | ||
| 15 | 543 | 9,625,415 |
| 20 | 716 | 12,692,076 |
| 25 | 888 | 15,741,818 |
Công thức tính trọng lượng thép V
Để tính trọng lượng sắt (thép) V ta sử dụng công thức sau:
Trọng lượng V = (A x 2 – t1) x t1 x Chiều dài (m) x 0,00785
Trong đó:
- A: Là chiều rộng của cạnh thép V (2 cạnh đều)
- t1: Là độ dày của cạnh thép V
- 0,00785: Là khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép Cacbon tính theo đơn vị g/mm3
Ví dụ: Tính trọng lượng thép V có chiều dài 6m, cạnh rộng 75mm, độ dày cạnh là 6mm.
>> P = (752 – 6)x660x00785 = 40,69 (Kg)
>>> Xem thêm các thông tin khác về quy cách, tiêu chuẩn thép hình V
- Share on Facebook
- Share on Twitter
- Share on Pinterest
- Share on LinkedIn
Từ khóa » Giá V3 Mạ Kẽm
-
Bảng Báo Giá Thép V Mạ Kẽm - Sắt V3, V4, V5, V6. V7, V8, V9 V100 ...
-
BÁO GIÁ SẮT V MẠ KẼM, THÉP V MẠ KẼM 2022
-
Giá Thép V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm: Hòa Phát, VinaOne, Nhập Khẩu
-
Báo Giá Thép V : V3, V4, V5, V6, V63, V7, V75, V8, V9, V100, V120
-
Bảng Giá Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng Giá Rẻ Tphcm - Steelvina
-
Báo Giá Thép Hình V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm : V25, V30, V40, V50, V60 ...
-
Thép Hình V: V3, V4, V5, V6, V63, V7, V75, V8, V9, V100, V120
-
Bảng Giá Thép Hình V Nhúng Kẽm Mạ Kẽm Giá Gốc Từ Xưởng
-
Báo Giá Thép V - Đơn Giá V2,V3,V4,V5,V6,V7 2021 - Kệ Sắt ANT
-
Bảng Báo Giá Thép V Mới Nhất 2022 ( Nên Tham Khảo )
-
Báo Giá Thép V Mạ Kẽm Mới Nhất 2021 - Giá Thép Cập Nhật Liên Tục
-
BÁO GIÁ THÉP V MẠ KẼM – THÉP V3, V4, V5
-
Giá Thép V: V3, V4, V5, V6, V63, V7, V75, V8, V9, V100, V120
-
Báo Giá Thép V Mới Nhất Hôm Nay - V3, V4, V5, V7, V63, V8, V9 ...