Giá Thép Hộp Hoà Phát (đen, Mạ Kẽm )mới Nhất Vừa Cập Nhật

Thép hộp Hòa Phát được sản xuất từ phôi thép luyện bằng công nghệ lò cao hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam), JIS (Tiêu chuẩn Nhật Bản), và ASTM (Tiêu chuẩn Hoa Kỳ). 

Thép hộp Hoà Phát là thương hiệu số 1 cả nước, được tiêu thụ mạnh mẽ
Thép hộp Hoà Phát là thương hiệu số 1 cả nước, được tiêu thụ mạnh mẽ

Nhà máy sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hộp Hòa Phát chính hãng:

  • Tiêu chuẩn: TCVN 3783: 1983, ASTM A500
  • Loại bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
  • Kích thước: vuông 12x12 – 90x90mm, chữ nhật 10x30 – 60x120mm
  • Độ dày: 0.7 - 4.0 mm
  • Chiều dài cây: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Trọng lượng: 1.47 – 64.21 kg/ cây
  • Đơn giá thép hộp Hòa Phát dao động từ: 15.000 - 20.000 VNĐ/kg

Nội dung chính

Toggle
  • Thép hộp Hòa Phát bao nhiêu tiền 1 kg? Dự báo 6 tháng tới
  • Bảng giá thép hộp Hòa Phát hôm nay tại đại lý sắt thép MTP
    • Bảng giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm, nhúng kẽm Hòa Phát
    • Bảng giá thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm, nhúng kẽm Hòa Phát
  • Thép hộp đen Hòa Phát
    • Đặc điểm nổi bật
    • Thông số kỹ thuật thép hộp đen Hòa Phát
  • Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
    • Đặc điểm nổi bật
    • Thông số kỹ thuật thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
  • Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
    • Đặc điểm nổi bật
    • Thông số kỹ thuật thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
    • Bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp Hòa Phát
  • Thép hộp Hòa Phát có tốt không?
  • Dấu hiệu nhận biết thép hộp Hòa Phát chính hãng
  • Mua thép hộp Hòa Phát chính hãng, chiết khấu 5-10% tại đại lý sắt thép MTP

Thép hộp Hòa Phát bao nhiêu tiền 1 kg? Dự báo 6 tháng tới

Hiện nay, giá thép hộp Hòa Phát dao động từ 13.500 - 18.500 VNĐ/kg, tùy loại và quy cách. Thép hộp đen khoảng 13.500 - 15.000 VNĐ/kg, thép mạ kẽm 15.000 - 17.500 VNĐ/kg, trong khi thép mạ kẽm nhúng nóng (MKNN) khoảng 17.000 - 28.500 VNĐ/kg nhờ khả năng chống ăn mòn tốt hơn.

Giá thép chịu ảnh hưởng từ các dự án mở rộng sản xuất của Hòa Phát, điển hình là Khu liên hợp gang thép tại Đắk Lắk với tổng vốn 120.000 tỷ VNĐ, gồm Khu công nghiệp Hòa Tâm 491 ha và Cảng Bãi Gốc 13 bến tàu. Dự án giúp tăng công suất, ổn định nguồn cung, phục vụ các công trình lớn và tạo việc làm cho 15.000 lao động.

Trong 6 tháng tới, giá thép dự kiến duy trì ổn định hoặc tăng nhẹ, dao động 15.000 - 20.500 VNĐ/kg, do nhu cầu xây dựng hạ tầng, đầu tư công tăng, kết hợp nguồn cung từ các nhà máy Dung Quất và Đắk Lắk làm tăng nhu cầu sử dụng thép hộp. Biến động nguyên liệu như quặng sắt và chi phí vận chuyển cũng ảnh hưởng đến giá.

Biến động giá thép hộp Hoà Phát trong các tháng vừa qua
Biến động giá thép hộp Hoà Phát trong các tháng vừa qua

Bảng giá thép hộp Hòa Phát hôm nay tại đại lý sắt thép MTP

Đại lý sắt thép MTP xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp Hòa Phát cập nhật mới nhất hôm nay. Giá thép hộp đen dao động từ 15.000 - 17.000 VNĐ/kg, giá thép hộp mạ kẽm từ 16.000 - 18.000 VNĐ/kg, và giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng từ 17.000 - 20.000 VNĐ/kg (tùy thuộc vào loại thép, quy cách và độ dày).

  • Thép hộp đen Hòa Phát
    • 0.7 - 1.2 ly: 17.000 VNĐ/kg
    • 1.4 - 2.0 ly: 16.000 VNĐ/kg
    • 2.3 - 4.0 ly: 15.000 VNĐ/kg
  • Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
    • 0.7 - 1.2 ly: 18.000 VNĐ/kg
    • 1.4 - 2.0 ly: 17.000 VNĐ/kg
    • 2.3 - 4.0 ly: 16.000 VNĐ/kg
  • Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (MKNN) Hòa Phát
    • 0.7 - 1.2 ly: 20.000 VNĐ/kg
    • 1.4 - 2.0 ly: 19.000 VNĐ/kg
    • 2.3 - 4.0 ly: 17.000 VNĐ/kg

Xin lưu ý:

  • Đơn giá cập nhật ngày 24/01/2026, áp dụng cho tất cả các tỉnh Miền Nam.
  • Quý khách muốn biết giá thành theo quy cách cụ thể, vui lòng xem chi tiết ở các bảng phía dưới hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Bảng giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm, nhúng kẽm Hòa Phát

Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/ cây) Đen (VNĐ/cây) Mạ kẽm (VNĐ/cây) MKNN (VNĐ/cây)
12x12x0.7 1.47 23.000 24.000 26.000
12x12x0.8 1.66 26.000 27.000 30.000
12x12x0.9 1.85 29.000 30.000 33.000
12x12x1.0 2.03 32.000 33.000 37.000
12x12x1.1 2.21 36.000 37.000 40.000
12x12x1.2 2.39 38.000 40.000 43.000
12x12x1.4 2.72 43.000 45.000 49.000
14x14x0.7 1.74 27.000 28.000 31.000
14x14x0.8 1.97 31.000 32.000 36.000
14x14x0.9 2.19 34.000 36.000 40.000
14x14x1.0 2.41 39.000 40.000 44.000
14x14x1.1 2.63 42.000 43.000 47.000
14x14x1.2 2.84 45.000 47.000 51.000
14x14x1.4 3.25 51.000 53.000 58.000
14x14x1.5 3.45 54.000 56.000 62.000
16x16x0.7 2.00 31.000 32.000 37.000
16x16x0.8 2.27 37.000 38.000 41.000
16x16x0.9 2.53 40.000 42.000 46.000
16x16x1.0 2.79 44.000 46.000 50.000
16x16x1.1 3.04 48.000 50.000 55.000
16x16x1.2 3.29 52.000 54.000 59.000
16x16x1.4 3.78 59.000 61.000 67.000
16x16x1.5 4.01 63.000 65.000 72.000
20x20x0.7 2.53 40.000 42.000 46.000
20x20x0.8 2.87 46.000 47.000 52.000
20x20x0.9 3.21 51.000 52.000 58.000
20x20x1.0 3.54 56.000 58.000 63.000
20x20x1.1 3.87 61.000 63.000 70.000
20x20x1.2 4.20 66.000 68.000 76.000
20x20x1.4 4.83 76.000 79.000 87.000
20x20x1.5 5.14 81.000 84.000 92.000
20x20x1.8 6.05 95.000 98.000 109.000
20x20x2.0 6.63 105.000 108.000 119.000
25x25x0.7 3.19 50.000 52.000 57.000
25x25x0.8 3.62 57.000 59.000 65.000
25x25x0.9 4.06 64.000 66.000 73.000
25x25x1.0 4.48 71.000 73.000 81.000
25x25x1.1 4.91 78.000 80.000 88.000
25x25x1.2 5.33 84.000 87.000 95.000
25x25x1.4 6.15 96.000 100.000 110.000
25x25x1.5 6.56 103.000 107.000 117.000
25x25x1.8 7.75 122.000 126.000 139.000
25x25x2.0 8.52 134.000 139.000 152.000
30x30x0.7 3.85 61.000 62.000 70.000
30x30x0.8 4.38 70.000 72.000 79.000
30x30x0.9 4.90 77.000 80.000 88.000
30x30x1.0 5.43 86.000 88.000 97.000
30x30x1.1 5.94 93.000 96.000 107.000
30x30x1.2 6.46 101.000 105.000 116.000
30x30x1.4 7.47 118.000 121.000 133.000
30x30x1.5 7.97 125.000 129.000 143.000
30x30x1.8 9.44 148.000 153.000 168.000
30x30x2.0 10.40 163.000 168.000 186.000
30x30x2.3 11.80 185.000 191.000 211.000
30x30x2.5 12.72 199.000 206.000 227.000
30x30x2.8 5.16 221.000 228.000 251.000
30x30x3.0 5.88 234.000 242.000 266.000
40x40x0.7 6.60 81.000 84.000 92.000
40x40x0.8 7.31 92.000 95.000 106.000
40x40x0.9 8.02 103.000 108.000 118.000
40x40x1.0 8.72 115.000 119.000 130.000
40x40x1.1 10.11 126.000 130.000 144.000
40x40x1.2 10.80 137.000 142.000 156.000
40x40x1.4 12.83 159.000 164.000 181.000
40x40x1.5 14.17 169.000 176.000 193.000
40x40x1.8 16.14 201.000 208.000 229.000
40x40x2.0 17.43 222.000 229.000 253.000
40x40x2.3 19.33 253.000 261.000 288.000
40x40x2.5 20.57 273.000 283.000 312.000
40x40x2.8 9.19 303.000 313.000 345.000
40x40x3.0 10.09 323.000 333.000 367.000
50x50x1.0 10.98 145.000 149.000 164.000
50x50x1.1 12.74 158.000 163.000 181.000
50x50x1.2 13.62 173.000 178.000 196.000
50x50x1.4 16.22 200.000 206.000 227.000
50x50x1.5 17.94 214.000 221.000 244.000
50x50x1.8 20.47 255.000 263.000 290.000
50x50x2.0 22.14 282.000 291.000 320.000
50x50x2.3 24.60 321.000 331.000 365.000
50x50x2.5 26.23 348.000 359.000 395.000
50x50x2.8 27.83 386.000 398.000 439.000
50x50x3.0 30.20 411.000 425.000 468.000
50x50x3.2 12.16 436.000 451.000 496.000
50x50x3.5 13.24 473.000 489.000 538.000
60x60x1.1 15.38 191.000 197.000 217.000
60x60x1.2 16.45 208.000 215.000 236.000
60x60x1.4 19.61 242.000 249.000 274.000
60x60x1.5 21.70 258.000 266.000 294.000
60x60x1.8 24.80 307.000 318.000 350.000
60x60x2.0 26.85 340.000 352.000 387.000
60x60x2.3 29.88 389.000 401.000 442.000
60x60x2.5 31.88 421.000 435.000 479.000
60x60x2.8 33.86 468.000 484.000 533.000
60x60x3.0 36.79 500.000 517.000 569.000
60x60x3.2 24.93 531.000 548.000 604.000
60x60x3.5 29.79 576.000 596.000 656.000
90x90x1.5 33.01 391.000 403.000 444.000
90x90x1.8 37.80 467.000 483.000 531.000
90x90x2.0 40.98 518.000 534.000 589.000
90x90x2.3 45.70 593.000 611.000 674.000
90x90x2.5 48.83 642.000 663.000 731.000
90x90x2.8 51.94 716.000 739.000 815.000
90x90x3.0 56.58 765.000 791.000 871.000
90x90x3.2 61.17 813.000 840.000 926.000
90x90x3.5 64.21 886.000 915.000 1.009.000

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm, nhúng kẽm Hòa Phát

Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/ cây) Đen (VNĐ/cây) Mạ kẽm (VNĐ/cây) MKNN (VNĐ/cây)
10x30x0.7 2.55 40.000 42.000 46.000
10x30x0.8 2.89 45.000 47.000 52.000
10x30x0.9 3.24 50.000 52.000 58.000
10x30x1.0 3.58 55.000 58.000 63.000
10x30x1.1 3.92 60.000 63.000 70.000
10x30x1.2 4.25 65.000 68.000 76.000
10x30x1.4 4.91 75.000 79.000 87.000
13x26x0.7 2.48 39.000 41.000 45.000
13x26x0.8 2.82 44.000 46.000 50.000
13x26x0.9 3.15 49.000 51.000 56.000
13x26x1.0 3.49 54.000 56.000 62.000
13x26x1.1 3.81 59.000 61.000 67.000
13x26x1.2 4.14 63.000 66.000 74.000
13x26x1.4 4.77 74.000 77.000 84.000
13x26x1.5 5.09 78.000 82.000 90.000
12x32x0.7 2.81 27.000 28.000 31.000
12x32x0.8 3.2 31.000 32.000 36.000
12x32x0.9 3.58 34.000 36.000 40.000
12x32x1.0 3.96 38.000 40.000 44.000
12x32x1.1 4.33 41.000 43.000 47.000
12x32x1.2 4.7 45.000 47.000 51.000
12x32x1.4 5.43 51.000 53.000 58.000
12x32x1.5 5.79 54.000 56.000 62.000
20x25x0.7 2.87 45.000 47.000 51.000
20x25x0.8 3.27 51.000 53.000 58.000
20x25x0.9 3.66 56.000 59.000 65.000
20x25x1.0 4.05 62.000 65.000 72.000
20x25x1.1 4.43 68.000 72.000 79.000
20x25x1.2 4.82 74.000 78.000 85.000
20x25x1.4 5.57 85.000 89.000 98.000
20x25x1.5 5.93 91.000 95.000 105.000
20x25x1.8 7.02 108.000 112.000 123.000
20x25x2.0 7.72 118.000 123.000 135.000
20x30x0.7 3.2 50.000 52.000 57.000
20x30x0.8 3.65 56.000 59.000 65.000
20x30x0.9 4.09 63.000 66.000 73.000
20x30x1.0 4.52 70.000 73.000 81.000
20x30x1.1 4.95 77.000 80.000 88.000
20x30x1.2 5.38 83.000 87.000 95.000
20x30x1.4 6.22 95.000 100.000 110.000
20x30x1.5 6.64 101.000 107.000 117.000
20x30x1.8 7.87 120.000 126.000 139.000
20x30x2.0 8.67 132.000 139.000 152.000
15x35x0.7 3.2 50.000 52.000 57.000
15x35x0.8 3.65 56.000 59.000 65.000
15x35x0.9 4.09 63.000 66.000 73.000
15x35x1.0 4.52 70.000 73.000 81.000
15x35x1.1 4.95 77.000 80.000 88.000
15x35x1.2 5.38 83.000 87.000 95.000
15x35x1.4 6.22 95.000 100.000 110.000
15x35x1.5 6.64 101.000 107.000 117.000
15x35x1.8 7.87 120.000 126.000 139.000
15x35x2.0 8.67 132.000 139.000 152.000
20x40x0.7 3.86 60.000 62.000 70.000
20x40x0.8 4.4 68.000 72.000 79.000
20x40x0.9 4.93 77.000 80.000 88.000
20x40x1.0 5.46 84.000 88.000 97.000
20x40x1.1 5.99 92.000 96.000 107.000
20x40x1.2 6.51 100.000 105.000 116.000
20x40x1.4 7.54 116.000 121.000 133.000
20x40x1.5 8.05 124.000 129.000 143.000
20x40x1.8 9.56 147.000 153.000 168.000
20x40x2.0 10.55 161.000 168.000 186.000
20x40x2.3 12 183.000 191.000 211.000
20x40x2.8 14.35 197.000 206.000 227.000
20x40x3.0 15.26 218.000 228.000 251.000
25x40x0.7 4.19 231.000 242.000 266.000
25x40x0.8 4.78 65.000 68.000 75.000
25x40x0.9 5.36 74.000 78.000 85.000
25x40x1.0 5.93 83.000 87.000 95.000
25x40x1.1 6.51 92.000 96.000 106.000
25x40x1.2 7.08 100.000 105.000 116.000
25x40x1.4 8.2 109.000 114.000 125.000
25x40x1.5 8.76 126.000 132.000 146.000
25x40x1.8 10.41 134.000 141.000 155.000
25x40x2.0 11.49 159.000 167.000 184.000
25x40x2.3 13.09 176.000 184.000 202.000
25x50x0.7 4.85 199.000 209.000 230.000
25x50x0.8 5.53 75.000 79.000 87.000
25x50x0.9 6.21 86.000 90.000 98.000
25x50x1.0 6.88 96.000 100.000 111.000
25x50x1.1 7.54 107.000 111.000 122.000
25x50x1.2 8.21 117.000 122.000 134.000
25x50x1.4 9.52 126.000 132.000 146.000
25x50x1.5 10.17 147.000 153.000 168.000
25x50x1.8 12.11 156.000 163.000 181.000
25x50x2.0 13.38 186.000 194.000 214.000
25x50x2.3 15.25 204.000 215.000 236.000
25x50x2.5 16.48 233.000 244.000 268.000
25x50x2.8 18.3 252.000 263.000 290.000
25x50x3.0 19.5 279.000 292.000 322.000
30x50x0.7 5.18 296.000 311.000 341.000
30x50x0.8 5.91 314.000 329.000 362.000
30x50x0.9 6.63 80.000 84.000 92.000
30x50x1.0 7.35 91.000 95.000 106.000
30x50x1.1 8.06 102.000 108.000 118.000
30x50x1.2 8.77 114.000 119.000 130.000
30x50x1.4 10.18 124.000 130.000 144.000
30x50x1.5 10.88 135.000 142.000 156.000
30x50x1.8 12.95 157.000 164.000 181.000
30x50x2.0 14.32 167.000 176.000 193.000
30x50x2.3 16.34 191.000 200.000 220.000
30x50x2.5 17.66 220.000 229.000 253.000
30x50x2.8 19.62 250.000 261.000 288.000
30x50x3.0 20.91 269.000 283.000 312.000
30x60x0.8 6.66 299.000 313.000 345.000
30x60x0.9 7.48 319.000 333.000 367.000
30x60x1.0 8.29 103.000 108.000 119.000
30x60x1.1 9.1 116.000 121.000 133.000
30x60x1.2 9.9 128.000 134.000 148.000
30x60x1.4 11.5 141.000 147.000 162.000
30x60x1.5 12.29 153.000 160.000 176.000
30x60x1.8 14.65 177.000 185.000 204.000
30x60x2.0 16.2 189.000 198.000 218.000
30x60x2.3 18.5 225.000 235.000 259.000
30x60x2.5 20.02 249.000 260.000 287.000
30x60x2.8 22.26 284.000 296.000 327.000
30x60x3.0 23.74 306.000 321.000 353.000
40x60x1.0 9.23 340.000 356.000 392.000
40x60x1.1 10.13 362.000 379.000 418.000
40x60x1.2 11.03 143.000 149.000 164.000
40x60x1.4 12.82 156.000 163.000 181.000
40x60x1.5 13.71 170.000 178.000 196.000
40x60x1.8 16.35 197.000 206.000 227.000
40x60x2.0 18.09 211.000 221.000 244.000
40x60x2.3 20.67 251.000 263.000 290.000
40x60x2.5 22.37 278.000 291.000 320.000
40x60x2.8 24.9 317.000 331.000 365.000
40x60x3.0 26.56 342.000 359.000 395.000
40x60x3.2 28.21 381.000 398.000 439.000
40x60x3.5 30.66 405.000 425.000 468.000
40x80x1.1 12.21 430.000 451.000 496.000
40x80x1.2 13.29 467.000 489.000 538.000
40x80x1.4 15.46 188.000 197.000 217.000
40x80x1.5 16.53 205.000 215.000 236.000
40x80x1.8 19.74 238.000 249.000 274.000
40x80x2.0 21.85 255.000 266.000 294.000
40x80x2.3 25 303.000 318.000 350.000
40x80x2.5 27.08 336.000 352.000 387.000
40x80x2.8 30.17 384.000 401.000 442.000
40x80x3.0 32.22 416.000 435.000 479.000
40x80x3.2 34.24 462.000 484.000 533.000
40x80x3.5 37.26 493.000 517.000 569.000
45x90x1.2 14.99 524.000 548.000 604.000
45x90x1.4 17.43 569.000 596.000 656.000
45x90x1.5 18.65 231.000 242.000 266.000
45x90x1.8 22.28 268.000 282.000 309.000
45x90x2.0 24.68 288.000 301.000 331.000
45x90x2.3 28.25 342.000 359.000 395.000
45x90x2.5 30.61 380.000 397.000 437.000
45x90x2.8 34.13 434.000 454.000 500.000
45x90x3.0 36.46 470.000 492.000 542.000
45x90x3.2 38.77 524.000 547.000 603.000
45x90x3.5 42.2 559.000 585.000 644.000
40x100x1.4 18.09 594.000 622.000 684.000
40x100x1.5 19.36 645.000 675.000 744.000
40x100x1.8 23.13 279.000 292.000 322.000
40x100x2.0 25.62 298.000 313.000 343.000
40x100x2.3 29.34 356.000 372.000 410.000
40x100x2.5 31.79 394.000 412.000 455.000
40x100x2.8 35.45 451.000 471.000 520.000
40x100x3.0 37.87 488.000 510.000 563.000
40x100x3.2 40.27 543.000 569.000 627.000
40x100x3.5 43.85 580.000 607.000 669.000
40x100x3.8 47.39 616.000 645.000 711.000
40x100x4.0 49.74 671.000 702.000 774.000
50x100x1.4 19.41 725.000 759.000 836.000
50x100x1.5 20.77 760.000 795.000 876.000
50x100x1.8 24.82 299.000 314.000 346.000
50x100x2.0 27.51 320.000 335.000 369.000
50x100x2.3 31.5 383.000 400.000 440.000
50x100x2.5 34.15 423.000 443.000 488.000
50x100x2.8 38.09 485.000 506.000 558.000
50x100x3.0 40.69 525.000 548.000 605.000
50x100x3.2 43.29 585.000 611.000 674.000
50x100x3.5 47.15 624.000 654.000 719.000
50x100x3.8 50.97 664.000 695.000 765.000
50x100x4.0 53.51 721.000 755.000 833.000
60x120x1.5 25.01 779.000 816.000 899.000
60x120x1.8 29.91 818.000 856.000 943.000
60x120x2.0 33.16 386.000 403.000 444.000
60x120x2.3 38 461.000 483.000 531.000
60x120x2.5 41.21 510.000 534.000 589.000
60x120x2.8 46 585.000 611.000 674.000
60x120x3.0 49.17 634.000 663.000 731.000
60x120x3.2 52.33 707.000 739.000 815.000
60x120x3.5 57.04 754.000 791.000 871.000
60x120x3.8 61.71 803.000 840.000 926.000
60x120x4.0 64.81 875.000 915.000 1.009.000

Lưu ý:

  • Giá trong bảng chỉ mang tính tham khảo và có thể điều chỉnh tùy thời điểm.
  • Chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển phát sinh.
  • Hỗ trợ gia công thép hộp theo yêu cầu như cắt, uốn, hàn, đục lỗ chi phí sẽ được báo riêng dựa trên khối lượng và quy cách.
  • Khách hàng mua với số lượng nhiều sẽ nhận được CK 5 - 10%.
  • Khách hàng vui lòng liên hệ để nhận bảng giá chính xác và cập nhật mới nhất.

Tải ngay: Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất TẠI ĐÂY

Quý khách có thể xem thêm giá thép hộp của các thương hiệu khác để lựa chọn sản phẩm phù hợp nhu cầu.

  • Giá thép hộp Hoa Sen
  • Giá sắt hộp Nam Hưng
  • Báo giá thép hộp Việt Thành
  • Bảng giá thép hộp Đông Á

Thép hộp đen Hòa Phát

Đặc điểm nổi bật

Bề mặt: Được sản xuất bằng quy trình cắt, uốn nóng và phủ dầu, tạo nên bề mặt đen đặc trưng từ oxit sắt.

Phương pháp sản xuất: Sản xuất từ các loại phôi thép cán mỏng, được uốn và cắt nóng, sau đó phủ lớp dầu bảo vệ bề mặt.

Thép hộp đen Hòa Phát
Thép hộp đen Hòa Phát

Ưu điểm:

  • Giá thành thấp.
  • Chịu lực tốt.
  • Ít cong vênh, nứt gãy khi sử dụng.
  • Dễ gia công, dễ lắp đặt.

Nhược điểm: Không có lớp bảo vệ chống rỉ sét, dẫn đến khả năng chống ăn mòn kém hơn so với thép hộp mạ kẽm hoặc nhúng kẽm.

Ứng dụng:

  • Dùng trong xây dựng kết cấu nhà ở, kệ chứa hàng.
  • Chế tạo các chi tiết máy, khung xe.
  • Các công trình tạm thời, nhà tiền chế.

Thông số kỹ thuật thép hộp đen Hòa Phát

  • Tiêu chuẩn: TCVN 3783: 1983, ASTM A500
  • Kích thước: 
    • Vuông: 12x12 – 90x90mm
    • Chữ nhật: 10x30 – 60x120mm
    • Cỡ lớn: 100x100 – 200x300mm
  • Độ dày: 0.7 – 4.0 mm
  • Chiều dài cây: 6m hoặc theo yêu cầu
  • Quy cách bó thép: 20 – 250 cây/ bó

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Đặc điểm nổi bật

Bề mặt: Xử lý mạ kẽm điện phân, tạo lớp màng bảo vệ bằng kẽm mịn màng trên bề mặt thép.

Phương pháp sản xuất: Sử dụng quy trình mạ kẽm điện phân để phủ một lớp kẽm mỏng, sáng bóng lên bề mặt thép hộp đen. 

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Ưu điểm:

  • Tăng khả năng chống rỉ sét so với thép hộp đen.
  • Lớp mạ kẽm sáng bóng mang lại tính thẩm mỹ cao.
  • Phù hợp cho các công trình ngoài trời, môi trường ẩm ướt.

Nhược điểm: Lớp mạ kẽm có thể bị bong tróc nếu bị va đập mạnh.

Ứng dụng:

  • Dùng trong các công trình xây dựng ngoài trời, khung nhà, hàng rào, cổng.
  • Thi công khu vui chơi, nhà xưởng.
  • Làm xà gồ, mái che nhà ở, công trình.

Sắt hộp làm mái tôn nên chọn loại nào? Quy cách nào?

Thông số kỹ thuật thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

  • Tiêu chuẩn: ASTM A500
  • Lượng mạ: 10 – 20g/m2
  • Kích thước: 
    • Vuông: 12x12 – 100x100mm
    • Chữ nhật: 10x30 – 60x120mm
  • Độ dày: 0.7 – 4.0 mm
  • Chiều dài cây: 6m hoặc theo yêu cầu
  • Quy cách bó thép: 20 – 250 cây/ bó

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Đặc điểm nổi bật

Bề mặt: Lớp kẽm mạ dày, hơi xù xì.

Phương pháp sản xuất: Sản xuất bằng quy trình nhúng hóa chất và mạ nhúng nóng, tạo lớp kẽm dày bảo vệ thép bên trong.

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Ưu điểm:

  • Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng tuổi thọ cao, chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.
  • Phù hợp công trình ngoài trời như cầu cảng, bãi biển, môi trường nước mặn.
  • Tăng giá trị kinh tế dài lâu cho các dự án.

Nhược điểm:

  • Lớp mạ dày làm tăng trọng lượng, gây khó khăn khi gia công và lắp đặt.
  • Chi phí sản xuất cao hơn thép hộp mạ kẽm điện phân.

Ứng dụng:

  • Dùng trong xây dựng cầu, bãi biển, công trình ven biển.
  • Làm các cấu trúc chịu lực trong công nghiệp nặng và nhà xưởng.
  • Hệ thống dẫn nước và thoát nước.

Thông số kỹ thuật thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

  • Tiêu chuẩn: ASTM A500, BS EN 10255:2004, BS 1387:1985…
  • Lượng mạ: 60 – 200g/m2
  • Kích thước: 
    • Vuông: 12x12 – 100x100mm
    • Chữ nhật: 10x30 – 60x120mm
  • Độ dày: 0.7 – 4.0 mm
  • Chiều dài cây: 6m hoặc theo yêu cầu
  • Quy cách bó thép: 20 – 250 cây/ bó

Bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp Hòa Phát

Bảng tra trọng lượng thép hộp cỡ lớn Hoà Phát
Bảng tra trọng lượng thép hộp cỡ lớn Hoà Phát
Bảng tra trọng lượng thép hộp đen, mạ kẽm Hoà Phát
Bảng tra trọng lượng thép hộp đen, mạ kẽm Hoà Phát

Thép hộp Hòa Phát có tốt không?

Thép hộp Hòa Phát được sản xuất tại các nhà máy của Tập Đoàn Hòa Phát, nhận được sự đánh giá cao từ các chuyên gia và nhà thầu về chất lượng.

  • Tiêu chuẩn ISO 9001-2015 do tổ chức DVN của Hà Lan cấp từ năm 2017.
  • Phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu sang các thị trường lớn như EU, Canada, và Nhật Bản.
  • Sản xuất từ dây chuyền công nghệ nhập khẩu từ Đức, Italia, Đài Loan với sản lượng lên đến 750.000 tấn/năm.
  • Đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế BS EN 10255:2004 (tương đương BS 1387:1995) và ASTM A500/A500M-13.
  • Đạt nhiều giải thưởng danh giá như: Thương hiệu nổi tiếng theo nhận biết của người tiêu dùng năm 2008, Cúp vàng thương hiệu dẫn đầu năm 2014, và Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.
Chứng nhận chất lượng thép hộp Hoà Phát
Chứng nhận chất lượng thép hộp Hòa Phát

Ngoài thép hộp, Hòa Phát còn sản xuất và cung ứng ra thị trường đa dạng các sản phẩm khác như:

  • Óng thép Hòa Phát
  • Thép xây dựng Hòa Phát
  • Tôn Hòa Phát
  • Thép tấm Hòa Phát
  • Xà gồ Hòa Phát

Dấu hiệu nhận biết thép hộp Hòa Phát chính hãng

  • Chữ in trên thân thép: Bao gồm thông tin về loại ống, quy cách, chiều dài, tiêu chuẩn và ngày sản xuất.
  • Khóa đai: Dập nổi chữ “HÒA PHÁT” và có 2 cặp vết xé do ngoàm đóng đai.
  • Đầu thép: Được gia công gọn gàng, ít sắt cạnh.
Dấu hiệu nhận biết sản phẩm thép hộp Hoà Phát
Dấu hiệu nhận biết sản phẩm thép hộp Hòa Phát

Mua thép hộp Hòa Phát chính hãng, chiết khấu 5-10% tại đại lý sắt thép MTP

Nhà máy Sắt thép Mạnh Tiến Phát là đại lý chuyên phân phối các sản phẩm thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông, thép ống, thép mạ kẽm,… của Hòa Phát chính hãng.

  • Đại lý uy tín số 1 thị trường với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành.
  • Hợp tác với nhiều nhà thầu lớn như Hòa Bình, Coteccons, Ricons, Delta,…
  • Thép hộp Hòa Phát được chúng tôi nhập trực tiếp tại nhà máy.
  • Kho hàng lớn, sản phẩm đa dạng quy cách, chủng loại.

Chứng nhận giải thưởng

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vinh dự nhận được các giải thưởng uy tín như:

  • Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023.
  • Giải thưởng Lãnh đạo và Sáng tạo trong công nghệ Sắt thép tại Việt Nam.
  • Giải thưởng Doanh nghiệp xanh.
  • Doanh nghiệp tiêu biểu trong lĩnh vực Sắt thép.
  • Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng.
  • Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam.
Cúp giải thưởng Top 10 Thương hiệu Việt Nam năm 2023 của Sắt Thép MTP
Cúp giải thưởng Top 10 Thương hiệu Việt Nam năm 2023 của Sắt Thép MTP

Dự án tiêu biểu

Cung cấp 200 cây thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cho công trình xây dựng tòa văn phòng tại Quận 7.
Cung cấp 200 cây thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cho công trình xây dựng tòa văn phòng tại Quận 7.
Giao 500kg thép hộp đen Hòa Phát cho công ty Cơ Khí Nghiệm Thao ở Nhơn Trạch, Đồng Nai.
Giao 500kg thép hộp đen Hòa Phát cho công ty Cơ Khí Nghiệm Thao ở Nhơn Trạch, Đồng Nai.
Cung cấp 150 cây thép hộp Hòa Phát cho hệ thống tưới tiêu tại vườn trái cây tại Tiền Giang.
Cung cấp 150 cây thép hộp Hòa Phát cho hệ thống tưới tiêu tại vườn trái cây tại Tiền Giang.

Cam kết ưu đãi

  • Hàng chính hãng Hòa Phát, mới 100%, chất lượng.
  • Miễn phí vận chuyển TPHCM, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
  • Chiết khấu 5-10%, liên hệ nhận báo giá.

Thông tin liên hệ

  • Trụ sở chính : 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
  • Email : [email protected]
  • Website : https://dailysatthep.com/
  • Hotline: 0936.600.600
Mời bạn đánh giá post

Từ khóa » Thép Hộp Mạ Kẽm 30x60x1.2