Giá Thép Hộp Sendo Việt Nhật Mới Nhất Hôm Nay
Có thể bạn quan tâm
Thép hộp Việt Nhật (Sendo) là sản phẩm của Công ty TNHH Liên doanh Ống Thép SENDO, được thành lập bởi Công ty CP Đầu tư – Thương mại SMC và Tập đoàn Hanwa (Nhật Bản). Với nhà máy rộng 4 ha tại KCN Phú Mỹ 1, Tân Thành, Bà Rịa – Vũng Tàu, sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với nhiều loại công trình.

Nhà máy sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hộp Việt Nhật chính hãng:
- Tiêu chuẩn: JIS G 3466 (Nhật Bản), TCVN 7717-1 (Việt Nam).
- Loại bề mặt: đen, mạ kẽm.
- Kích thước: vuông (12x12 – 100x100 mm); chữ nhật (10x20 – 60x120 mm).
- Độ dày: 0.8 – 2.0 mm
- Chiều dài cây: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Trọng lượng: 1/51 – 32.18 kg/ cây.
- Đơn giá thép hộp Việt Nhật dao động từ: 13.000 - 16.500 VNĐ/kg
Nội dung chính
Giá 1kg thép hộp Việt Nhật hiện nay là bao nhiêu?
Hiện nay, giá thép hộp Việt Nhật đang ghi nhận mức tăng nhẹ so với Quý 3. Cụ thể, giá thép hộp đen Việt Nhật dao động khoảng 13.200 - 15.000 VNĐ/kg, giá thép hộp mạ kẽm Việt Nhật dao động từ 15.300 - 17.000 VNĐ/kg. Tùy vào quy cách cũng như chính sách bán hàng của từng nhà phân phối, mức giá có thể khác nhau.

So với Quý 3, mức giá trên phản ánh sự biến động tăng nhẹ, chủ yếu do tác động từ các yếu tố vĩ mô như chính sách kích thích đầu tư công, cùng với sự phục hồi của thị trường bất động sản. Nhu cầu thép trong các công trình xây dựng tăng đã góp phần đẩy giá đi lên. Tuy nhiên, cần lưu ý giá thép thay đổi liên tục theo ngày, thậm chí theo giờ. Do đó, để có thông tin chính xác nhất, người mua nên liên hệ trực tiếp các đại lý, nhà phân phối thép uy tín nhằm được tư vấn và báo giá phù hợp theo thời điểm cũng như số lượng thực tế.
Báo giá thép hộp Việt Nhật hôm nay tại đại lý sắt thép MTP
Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát trân trọng gửi đến quý khách báo giá thép hộp Việt Nhật cập nhật ngày 24/01/2026 tại đại lý. Giá mỗi cây thép hộp Việt Nhật thay đổi tùy theo quy cách, độ dày, trọng lượng, bề mặt đen hay mạ kẽm. Đơn giá thép hộp Việt Nhật tại Sắt Thép MTP hôm nay như sau:
- Thép hộp đen Việt Nhật có giá 14.500 VNĐ/kg
- Thép hộp mạ kẽm Việt Nhật có giá từ 17.000 VNĐ/kg
Bảng giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm Việt Nhật
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Kg/ cây 6m | Đen (VNĐ/cây) | Mạ kẽm (VNĐ/cây) |
| 12x12 | 0.8 | 1.51 | 22.000 | 26.000 |
| 0.9 | 1.71 | 25.000 | 29.000 | |
| 1.0 | 1.92 | 28.000 | 33.000 | |
| 1.1 | 2.12 | 31.000 | 36.000 | |
| 1.2 | 2.29 | 33.000 | 39.000 | |
| 1.4 | 2.69 | 39.000 | 46.000 | |
| 14x14 | 0.8 | 1.78 | 26.000 | 30.000 |
| 0.9 | 2.03 | 29.000 | 35.000 | |
| 1.0 | 2.27 | 33.000 | 39.000 | |
| 1.1 | 2.48 | 36.000 | 42.000 | |
| 1.2 | 2.73 | 40.000 | 46.000 | |
| 1.4 | 3.21 | 47.000 | 55.000 | |
| 16x16 | 0.8 | 2.06 | 30.000 | 35.000 |
| 0.9 | 2.35 | 34.000 | 40.000 | |
| 1.0 | 2.63 | 38.000 | 45.000 | |
| 1.1 | 2.91 | 42.000 | 49.000 | |
| 1.2 | 3.14 | 46.000 | 53.000 | |
| 1.4 | 3.70 | 54.000 | 63.000 | |
| 20x20 | 0.8 | 2.61 | 38.000 | 44.000 |
| 0.9 | 2.96 | 43.000 | 50.000 | |
| 1.0 | 3.32 | 48.000 | 56.000 | |
| 1.1 | 3.68 | 53.000 | 63.000 | |
| 1.2 | 3.99 | 58.000 | 68.000 | |
| 1.4 | 4.70 | 68.000 | 80.000 | |
| 25x25 | 0.8 | 3.29 | 48.000 | 56.000 |
| 0.9 | 3.75 | 54.000 | 64.000 | |
| 1.0 | 4.20 | 61.000 | 71.000 | |
| 1.1 | 4.65 | 67.000 | 79.000 | |
| 1.2 | 5.06 | 73.000 | 86.000 | |
| 1.4 | 5.95 | 86.000 | 101.000 | |
| 30x30 | 0.8 | 3.97 | 58.000 | 67.000 |
| 0.9 | 4.52 | 66.000 | 77.000 | |
| 1.0 | 5.06 | 73.000 | 86.000 | |
| 1.1 | 5.60 | 81.000 | 95.000 | |
| 1.2 | 6.12 | 89.000 | 104.000 | |
| 1.4 | 7.20 | 104.000 | 122.000 | |
| 1.8 | 9.29 | 135.000 | 158.000 | |
| 40x40 | 0.9 | 6.08 | 88.000 | 103.000 |
| 1.0 | 6.81 | 99.000 | 116.000 | |
| 1.1 | 7.54 | 109.000 | 128.000 | |
| 1.2 | 8.25 | 120.000 | 140.000 | |
| 1.4 | 9.71 | 141.000 | 165.000 | |
| 1.8 | 12.55 | 182.000 | 213.000 | |
| 2.0 | 14.00 | 203.000 | 238.000 | |
| 50x50 | 1.0 | 8.56 | 124.000 | 146.000 |
| 1.1 | 9.48 | 137.000 | 161.000 | |
| 1.2 | 10.38 | 151.000 | 176.000 | |
| 1.4 | 12.22 | 177.000 | 208.000 | |
| 1.8 | 15.81 | 229.000 | 269.000 | |
| 2.0 | 17.64 | 256.000 | 300.000 | |
| 75x75 | 1.2 | 15.70 | 228.000 | 267.000 |
| 1.4 | 18.48 | 268.000 | 314.000 | |
| 1.8 | 23.96 | 347.000 | 407.000 | |
| 2.0 | 26.73 | 388.000 | 454.000 | |
| 90x90 | 1.4 | 22.24 | 322.000 | 378.000 |
| 1.8 | 28.84 | 418.000 | 490.000 | |
| 100x100 | 1.4 | 24.74 | 359.000 | 421.000 |
| 1.8 | 32.10 | 465.000 | 546.000 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm Việt Nhật
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Kg/ cây 6m | Đen (VNĐ/cây) | Mạ kẽm (VNĐ/cây) |
| 10x20 | 0.8 | 1.93 | 28.000 | 33.000 |
| 0.9 | 2.19 | 32.000 | 37.000 | |
| 1.0 | 2.45 | 36.000 | 42.000 | |
| 1.1 | 2.72 | 39.000 | 46.000 | |
| 1.2 | 2.93 | 42.000 | 50.000 | |
| 1.4 | 3.45 | 50.000 | 59.000 | |
| 10x29 | 0.8 | 2.54 | 37.000 | 43.000 |
| 0.9 | 2.89 | 42.000 | 49.000 | |
| 1.0 | 3.24 | 47.000 | 55.000 | |
| 1.1 | 3.59 | 52.000 | 61.000 | |
| 1.2 | 3.89 | 56.000 | 66.000 | |
| 1.4 | 4.57 | 66.000 | 78.000 | |
| 13x26 | 0.8 | 2.54 | 37.000 | 43.000 |
| 0.9 | 2.89 | 42.000 | 49.000 | |
| 1.0 | 3.23 | 47.000 | 55.000 | |
| 1.1 | 3.58 | 52.000 | 61.000 | |
| 1.2 | 3.89 | 56.000 | 66.000 | |
| 1.4 | 4.57 | 66.000 | 78.000 | |
| 20x40 | 0.8 | 3.97 | 58.000 | 67.000 |
| 0.9 | 4.52 | 66.000 | 77.000 | |
| 1.0 | 5.06 | 73.000 | 86.000 | |
| 1.1 | 5.60 | 81.000 | 95.000 | |
| 1.2 | 6.12 | 89.000 | 104.000 | |
| 1.4 | 7.20 | 104.000 | 122.000 | |
| 1.8 | 9.29 | 135.000 | 158.000 | |
| 25x50 | 0.9 | 5.69 | 83.000 | 97.000 |
| 1.0 | 6.37 | 92.000 | 108.000 | |
| 1.1 | 7.06 | 102.000 | 120.000 | |
| 1.2 | 7.72 | 112.000 | 131.000 | |
| 1.4 | 9.08 | 132.000 | 154.000 | |
| 1.8 | 11.73 | 170.000 | 199.000 | |
| 30x60 | 0.9 | 6.86 | 99.000 | 117.000 |
| 1.0 | 7.69 | 112.000 | 131.000 | |
| 1.1 | 8.51 | 123.000 | 145.000 | |
| 1.2 | 9.31 | 135.000 | 158.000 | |
| 1.3 | 10.14 | 147.000 | 172.000 | |
| 1.4 | 10.96 | 159.000 | 186.000 | |
| 1.8 | 14.18 | 206.000 | 241.000 | |
| 2.0 | 15.82 | 229.000 | 269.000 | |
| 30x90 | 1.0 | 10.30 | 149.000 | 175.000 |
| 1.1 | 11.41 | 165.000 | 194.000 | |
| 1.2 | 12.51 | 181.000 | 213.000 | |
| 1.4 | 13.61 | 197.000 | 231.000 | |
| 1.8 | 14.72 | 213.000 | 250.000 | |
| 2.0 | 19.07 | 277.000 | 324.000 | |
| 40x80 | 1.0 | 21.27 | 308.000 | 362.000 |
| 1.1 | 10.30 | 149.000 | 175.000 | |
| 1.2 | 11.41 | 165.000 | 194.000 | |
| 1.3 | 12.51 | 181.000 | 213.000 | |
| 1.4 | 14.72 | 213.000 | 250.000 | |
| 1.8 | 19.07 | 277.000 | 324.000 | |
| 2.0 | 21.27 | 308.000 | 362.000 | |
| 50x100 | 1.1 | 14.31 | 207.000 | 243.000 |
| 1.2 | 15.70 | 228.000 | 267.000 | |
| 1.4 | 18.48 | 268.000 | 314.000 | |
| 1.8 | 23.96 | 347.000 | 407.000 | |
| 2.0 | 26.73 | 388.000 | 454.000 | |
| 60x120 | 1.4 | 22.21 | 322.000 | 378.000 |
| 1.8 | 28.84 | 418.000 | 490.000 | |
| 2.0 | 32.18 | 467.000 | 547.000 |
Lưu ý báo giá:
- Giá chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển và chỉ mang tính chất tham khảo.
- Hỗ trợ gia công cắt, uốn, hàn theo yêu cầu, chi phí báo riêng.
- Giao hàng toàn Miền Nam, chi phí sẽ tùy thuộc vào khoảng cách công trình.
- Có chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
Download ngay file PDF Bảng giá thép hộp Việt Nhật: Tại đây
Giá thép hộp Việt Nhật có thể thay đổi tùy số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … Khách hàng liên hệ trực tiếp để có báo giá thép hộp Việt Nhật chính xác nhất.
Quý khách có nhu cầu tìm hiểu thông tin, giá cả các loại sản phẩm khác của Việt Nhật Sendo tại đây:
- Ống Thép Việt Nhật
- Xà Gồ Liên Doanh Việt Nhật
Cập nhật đơn giá thép hộp các thương hiệu khác tại đây:
- Báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất hôm nay
- Báo giá thép hộp Sunco ưu đãi tốt nhất
- Báo giá thép hộp Phú Xuân Việt mới nhất từ đại lý
Thép hộp đen Việt Nhật
Đặc điểm nổi bật
- Bề mặt: Màu đen tự nhiên, không phủ kẽm.
- Phương pháp sản xuất: Được tạo hình từ thép cuộn cán nguội hoặc cán nóng, hàn nối hiện đại.
- Ưu điểm: Giá thành thấp hơn thép hộp mạ kẽm, dễ gia công và phù hợp với nhiều công trình trong nhà.
- Nhược điểm: Không có lớp mạ bảo vệ nên khả năng chống ăn mòn kém hơn, phù hợp môi trường ít tiếp xúc nước hoặc hóa chất.

- Ứng dụng:
-
- Xây dựng kết cấu nhà ở, khung mái, kệ chứa hàng.
- Chế tạo đồ nội thất, bàn ghế, khung xe.
- Sử dụng trong các công trình tạm, nhà tiền chế…
Thông số kỹ thuật thép hộp đen Việt Nhật
- Tiêu chuẩn: TCVN 7717-1, JIS G 3466
- Mác thép: Q235
- Kích thước:
- Vuông: 12x12 – 100x100mm
- Chữ nhật: 10x20 – 60x120 mm
- Độ dày: 0.8 – 2.0 mm
- Chiều dài cây: 6m hoặc theo yêu cầu
- Quy cách bó thép: 16 – 100 cây/ bó.
Thép hộp mạ kẽm Việt Nhật
Đặc điểm nổi bật
- Bề mặt: Được phủ lớp kẽm sáng bóng, đều và mịn.
- Phương pháp sản xuất: Sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng tiên tiến, giúp lớp kẽm bám chắc và bền hơn so với phương pháp mạ lạnh.
- Ưu điểm: Chống oxy hóa, chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt như mưa axit, hơi muối biển, kéo dài tuổi thọ lên đến 50 - 60 năm.
- Nhược điểm: Giá thành cao hơn thép hộp đen cùng loại nhưng bù lại là độ bền và khả năng bảo vệ cao hơn.

- Ứng dụng:
- Xây dựng nhà xưởng, khung thép, thang máng cáp.
- Sản xuất hàng rào, nội thất hiện đại.
- Công trình ven biển, kho hóa chất…
Thông số kỹ thuật thép hộp mạ kẽm Việt Nhật
- Tiêu chuẩn: JIS G 3466, TCVN 7717-1.
- Mác thép: Q235
- Lượng mạ: 80 – 275g/m2
- Kích thước:
- Vuông: 1212 – 100x100 mm
- Chữ nhật: 13x26 – 60x120 mm
- Độ dày: 0.8 – 2.0 mm
- Chiều dài cây: 6m hoặc theo yêu cầu
- Quy cách bó thép: 16 – 100 cây/ bó.
Bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp Việt Nhật


Thép hộp Việt Nhật có tốt không?
CÓ. Thép hộp Việt Nhật luôn được khách hàng đánh giá cao nhờ những ưu điểm vượt trội:
- Chất liệu cao cấp: Sản xuất từ thép cán nóng nhập khẩu, đảm bảo độ bền và chất lượng vượt trội, cung ứng bởi các đối tác quốc tế uy tín.
- Tiêu chuẩn hàng đầu: Đáp ứng các tiêu chuẩn JIS G3466 (Nhật Bản), ASTM A500 (Mỹ), EN 10219 (Châu Âu).
- Quản lý chất lượng nghiêm ngặt: Sản phẩm được sản xuất theo hệ thống ISO 9001:2015.
- Công nghệ hiện đại: Áp dụng dây chuyền tự động hóa tiên tiến từ Nhật Bản, đạt độ chính xác cao trong kích thước và hình dạng.
- Độ chính xác vượt trội: Sử dụng công nghệ cán nguội, giúp tạo hình đồng nhất, bề mặt nhẵn mịn.

Dấu hiệu nhận biết thép hộp Việt Nhật chính hãng
Tem nhãn rõ ràng:
- In sắc nét, không nhòe, không mờ hoặc bong tróc.
- Thép hộp đen: Tem nhãn màu đỏ.
- Thép hộp mạ kẽm: Tem nhãn màu xanh lá cây.
Thông tin trên tem nhãn:
- Tên công ty và sản phẩm: "SENDO – ONG THEP VIET NHAT".
- Quy cách: Ghi rõ kích thước và độ dày.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3444, TCVN.

Những thông tin hữu ích về thép hộp, khuyên đọc:
So Sánh Thép Hộp Không Gỉ Và Thép Hộp Mạ Kẽm - Loại Nào Tốt Hơn?
Gia Công Thép Hộp - Quy Trình, Bảng Giá Và Kinh Nghiệm Lựa Chọn
Mua thép hộp Việt Nhật chính hãng, chiết khấu 5-10% tại đại lý sắt thép MTP
Đại lý Sắt thép MTP cung ứng thép hộp Việt Nhật với ưu đãi như sau:
- Đối tác uy tín: Là nhà cung cấp sắt thép cho các nhà thầu lớn như Hòa Bình, Coteccons, Ricons, Delta...
- Hàng sẵn kho: Số lượng lớn, giao hàng nhanh chóng, đúng giờ, đúng địa điểm.
- Cam kết chính hãng: Đảm bảo thép Sendo Việt Nhật 100%, đầy đủ chứng từ CO-CQ.
- Ưu đãi hấp dẫn: Giảm giá đặc biệt cho đơn hàng lớn.
- Dịch vụ tận tâm: Giao hàng tận nơi, miễn phí bốc xếp vật tư.
- Hỗ trợ vận chuyển: Hệ thống xe tải, ba gác, cần cẩu đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển.
Chứng nhận giải thưởng
Với hơn 10 năm hình thành và phát triển, Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát đã khẳng định vị thế là một trong những doanh nghiệp dẫn đầu trong lĩnh vực phân phối vật tư xây dựng và sắt thép. Thành tựu tiêu biểu bao gồm:
- Top 10 Thương hiệu Việt Nam năm 2023.
- Doanh nghiệp tiêu biểu trong lĩnh vực Sắt thép.
- Doanh nghiệp xuất sắc về quản lý và chất lượng.
- Doanh nghiệp có sức ảnh hưởng tích cực trong cộng đồng.

Dự án tiêu biểu



Cam kết ưu đãi
- 100% hàng chính hãng Việt Nhật, có chứng từ rõ ràng.
- Chiết khấu 5-10%, miễn phí vận chuyển TPHCM cho đơn hàng lớn.
- Giao thép toàn Miền Nam, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính : 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email : [email protected]
- Website : https://dailysatthep.com/
- Hotline: 0936.600.600
Quý khách có thể tham khảo đầy đủ các loại thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, đa dạng kích thước và độ dày trong danh mục sản phẩm thép hộp của chúng tôi. 👉 Xem tất cả các sản phẩm thép hộp
5/5 - (1 bình chọn)Từ khóa » Nhà Máy Sắt Sendo
-
SENDOPIPE :: Trang Chủ
-
Giới Thiệu Về Công Ty - SENDOPIPE
-
Nhà Máy Thép ống SENDO
-
Ống Thép SENDO - Home | Facebook
-
CÔNG TY TNHH LIÊN DOANH ỐNG THÉP SENDO
-
Thép Hộp Sendo Việt Nhật - Sản Phẩm Của Thương Hiệu Uy Tín Hàng ...
-
Giá Thép Hộp Sendo Mới Nhất Hôm Nay | Ống Thép Việt Nhật Chính ...
-
Báo Giá ống Thép Việt Nhật ( Sendo ) Tháng 07/2022
-
Ống Thép
-
Báo Giá Thép Hộp Kẽm SENDO-Việt Nhật 30/06/2022
-
Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm Sendo
-
Top 16 Nhà Máy Sendo Mới Nhất Năm 2022 - Meopari
-
Báo Giá Thép Hộp Sendo Việt Nhật Từ Nhà Máy