Giá Thép Tấm SS400 Hôm Nay Mới Nhất

Thép tấm SS400 là một loại thép tấm kết cấu có độ bền kéo là 400 N/mm2, đạt tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản). Bề mặt thép có màu xanh đen, sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Đây là một loại thép tấm thông dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, công nghiệp nhờ độ bền kéo cao, chịu lực tốt và dễ gia công.

Thép tấm SS400
Thép tấm SS400

Nội dung chính

Toggle
  • Thép tấm SS400 có ưu điểm gì?
  • Ứng dụng của thép tấm SS400
  • Thông số kỹ thuật thép tấm SS400
    • 1/ Tiêu chuẩn thép tấm SS400
    • 2/ Thành phần hoá học
    • 3/ Đặc tính cơ lý
    • 4/ Quy cách thép tấm SS400
    • 5/ Bảng tra trọng lượng thép tấm SS400 mới nhất
  • Những thương hiệu sản xuất thép tấm SS400 uy tín
  • Báo giá thép tấm SS400 mới nhất 2026
  • Đại lý bán thép tấm SS400 chính hãng, giá tốt nhất thị trường

Thép tấm SS400 có ưu điểm gì?

Thép tấm SS400 có một số ưu điểm nổi bật khi so với các loại thép tấm khác như A36, A572, và Q345:

  • Thép tấm SS400 có giá thành thấp hơn so với các loại thép A572 và Q345, là lựa chọn kinh tế cho các ứng dụng không quá yêu cầu cao về độ bền hoặc khả năng chịu tải.
  • Dễ uốn, tạo hình và hàn, tiết kiệm thời gian gia công.
  • Thép SS400 có độ bền kéo và khả năng chịu lực khá cao, đảm bảo tính ổn định cho các kết cấu trong xây dựng và cơ khí.
Thép tấm SS400 có giá thành thấp, chịu lực tốt
Thép tấm SS400 có giá thành thấp, chịu lực tốt

Ứng dụng của thép tấm SS400

Các ứng dụng phổ biến của thép tấm SS400 bao gồm:

  • Sử dụng trong việc chế tạo các bộ phận máy móc, cấu kiện cho các dây chuyền sản xuất, khung máy, thân máy.
  • Sử dụng làm vật liệu chính cho các kết cấu tàu thuyền, đặc biệt là các phần chịu lực của thân tàu.
  • Gia công các sản phẩm cơ khí như tấm, vỏ, cấu kiện cho ngành ô tô, và các sản phẩm chế tạo khác.
  • Chế tạo bồn bể chứa, silo, ống dẫn, container...
Thép tấm SS400 dùng làm vỏ máy biến thể
Thép tấm SS400 dùng làm vỏ máy biến thể

Thông số kỹ thuật thép tấm SS400

1/ Tiêu chuẩn thép tấm SS400

  • Tiêu chuẩn: Nhật Bản JIS G3110 (1987)
  • Mác thép: SS400
  • Mác thép tương đương: CT3, Q235, A36

2/ Thành phần hoá học

C (%) Si (%) Mn (%) Ni (%) Cr (%) P (%) S (%)
0.11 - 0.18 0.12 - 0.17 0.40 - 0.57 0.03 0.02 0.02 0.03

3/ Đặc tính cơ lý

Độ bền kéo (MPa) Giới hạn chảy (MPa) Độ giãn dài (%)
400 - 510 210 32

4/ Quy cách thép tấm SS400

  • Độ dày: 2 ly - 80 ly
  • Chiều rộng: 1.2m, 1.25m, 1.5m, 2m, 2.5m, 3m, 3.5m
  • Chiều dài: 2.5m, 6m, 9m, 12m

5/ Bảng tra trọng lượng thép tấm SS400 mới nhất

Độ dày Chiều rộng Chiều dài Trọng lượng (kg/m)
2 ly 1.2m - 1.5m 2.5m - 6m 15.7
3 ly 1.2m - 1.5m 6m - 12m 23.55
4 ly 1.2m - 1.5m 6m - 12m 31.4
5 ly 1.2m - 1.5m 6m - 12m 39.25
6 ly 1.5m - 2m 6m - 12m 47.1
7 ly 1.5m - 2m 6m - 12m 54.95
8 ly 1.5m - 2m 6m - 12m 62.8
9 ly 1.5m - 2m 6m - 12m 70.65
10 ly 1.5m - 2m 6m - 12m 78.5
11 ly 1.5m - 2m 6m - 12m 86.35
12 ly 1.5m - 2m 6m - 12m 94.2
13 ly 1.5m - 3m 6m - 12m 102.05
14 ly 1.5m - 3m 6m - 12m 109.9
15 ly 1.5m - 3m 6m - 12m 117.75
16 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 125.6
17 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 133.45
18 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 141.3
19 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 149.15
20 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 157
21 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 164.85
22 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 172.7
25 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 196.25
28 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 219.8
30 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 235.5
35 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 274.75
40 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 314
45 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 353.25
50 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 392.5
55 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 431.75
60 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 471
80 ly 1.5m - 3.5m 6m - 12m 628

Những thương hiệu sản xuất thép tấm SS400 uy tín

Để đáp ứng nhu cầu sử dụng thép tấm SS400 của người dùng, nhiều thương hiệu uy tín trong và ngoài nước đã sản xuất và cung cấp sản phẩm với chất lượng vượt trội và giá thành cạnh tranh. Một số thương hiệu sản xuất thép tấm SS400 uy tín nhất đó là:

  • Thép tấm Hòa Phát
  • Thép tấm Nippon
  • Thép tấm Formosa
  • Thép tấm Trung Quốc
  • Thép tấm Hàn Quốc
  • Thép tấm Nga
Thép tấm SS400 Trung Quốc
Thép tấm SS400 Trung Quốc

Báo giá thép tấm SS400 mới nhất 2026

Đại lý thép MTP cung cấp thép tấm SS400 chính hãng, đa dạng quy cách:

  • Tiêu chuẩn: JIS G3110
  • Độ dày: 2mm - 80mm
  • Chiều rộng tấm: 1200mm - 3500mm
  • Chiều dài tấm: 2500mm - 12000mm
  • Xuất xứ: Hòa Phát, Formosa, Nippon, Trung Quốc, Hàn Quốc,...
  • Đơn giá thép tấm SS400 từ 11.500 - 13.000 Đ/kg

Cập nhật giá thép tấm SS400 hôm nay 25/01/2026 tại đại lý thép MTP:

  • Thép tấm SS400 Hòa Phát có giá từ 11.500 - 12.300 Đ/kg
  • Thép tấm SS400 Formosa có giá từ 11.800 - 12.500 Đ/kg
  • Thép tấm SS400 Nippon có giá từ 12.300 - 13.000 Đ/kg
  • Thép tấm SS400 Trung Quốc có giá từ 12.000 - 12.800 Đ/kg
  • Thép tấm SS400 Hàn Quốc có giá từ 12.100 - 12.900 Đ/kg

Lưu ý: Báo giá sắt tấm SS400 trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để nhận thông tin cụ thể và xác nhận giá thép tấm trước khi đặt hàng.

Báo giá thép tấm SS400 của các thương hiệu chi tiết ngay bên dưới.

  • Giá thép tấm Hòa Phát
  • Giá thép tấm Formosa
  • Giá thép tấm Nippon
  • Giá thép tấm Trung Quốc
  • Giá thép tấm Hàn Quốc

Đại lý bán thép tấm SS400 chính hãng, giá tốt nhất thị trường

Sắt thép MTP tự hào là một trong những đại lý cung cấp thép tấm SS400 chính hãng uy tín, với giá cả cạnh tranh và dịch vụ khách hàng tận tâm. Khách hàng nên chọn chúng tôi vì nhiều lý do sau:

  • Thép tấm được nhập khẩu từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Formosa, Nippon Steel, Baosteel,...
  • Mức giá tốt nhất trên thị trường vì bán hàng trực tiếp, không qua trung gian.
  • Đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm.
  • Đảm bảo giao hàng tận nơi đúng thời gian và đúng số lượng, toàn Miền Nam.
  • Sản phẩm hoàn toàn mới, chưa qua sử dụng, với chứng nhận CO/CQ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
Sắt Thép MTP bán thép tấm SS400 đa dạng thương hiệu, giá gốc, giao hàng tận nơi
Sắt Thép MTP bán thép tấm SS400 đa dạng thương hiệu, giá gốc, giao hàng tận nơi

Hãy liên hệ ngay với Sắt thép MTP để nhận báo giá thép tấm SS400 chính xác nhất.

Từ khóa » Tôn Ss400