Giá Thép Tisco 2022 Mới Cập Nhật Ngay Hôm Nay Từ Nhà Máy
Có thể bạn quan tâm
Thép Tisco được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên - Đây là một trong những đơn vị đi đầu trong ngành luyện kim Việt Nam. Các sản phẩm thép Tisco rất đa dạng, sản xuất trên dây chuyền công nghệ Danieli của Ý, đạt tiêu chuẩn quốc gia, quốc tế. Thép Tisco được sử dụng trong nhiều công trình quốc gia trọng điểm, đảm bảo tính an toàn và bền vững theo thời gian.

Nội dung chính
Giá thép Tisco mới nhất bao nhiêu 1kg?
Giá thép Tisco mới nhất dao động từ 14.200 - 14.800 VNĐ/kg tùy sản phẩm, nhìn chung ổn định sau các đợt giảm nhẹ trước đó. Nguồn cung thép xây dựng trong nước dồi dào và giá nguyên liệu quốc tế ít biến động giúp giá bán duy trì cân bằng, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà thầu chủ động kế hoạch mua vào.
Nhiều chuyên gia dự báo, thời gian tới giá thép Tisco có thể tăng nhẹ nhưng ổn định, nhờ đầu tư công và nhu cầu xây dựng tăng. Mức tăng dự kiến chỉ khoảng 5–7%, trong biên độ an toàn. Nhờ đó, nhà thầu có thể yên tâm vì giá thép sẽ không tăng đột biến, nguồn cung vẫn ổn định và dễ kiểm soát.
Báo giá thép Tisco cập nhật 25/01/2026 tại Sắt Thép MTP
Cập nhật giá thép Tisco tại đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát hôm nay 25/01/2026. Báo giá đầy đủ các sản phẩm và quy cách, bao gồm giá trên kg và giá trên cây. Bảng giá cụ thể bên dưới.
Bảng giá thép cuộn Tisco mới nhất
| Loại thép | Đường kính | Mác thép | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Thép cuộn tròn trơn | D6, D8 | CT3, CB240-T | 14.000 |
| Thép cuộn gân | D8 | SD29SA, CB300- V | 14.000 |
| D10 | CT5, SD29SA, CB300-V | 14.200 |
Bảng giá thép thanh vằn Tisco hôm nay
- Giá thép thanh vằn Tisco CB300-V là 14.400 VNĐ/kg
- Giá thép cây gân Tisco CB400-V và CB500-V là 14.500 VNĐ/kg
| Đường kính | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép thanh vằn Tisco (VNĐ/ cây) | |
| CB300-V | CB400-V và CB500-V | ||
| D10 | 7.22 | 103.000 | 105.000 |
| D12 | 10.39 | 149.000 | 151.000 |
| D14 | 14.16 | 202.000 | 205.000 |
| D16 | 18.49 | 264.000 | 268.000 |
| D18 | 23.40 | 335.000 | 339.000 |
| D20 | 28.90 | 413.000 | 419.000 |
| D22 | 34.87 | 499.000 | 506.000 |
| D25 | 45.05 | 644.000 | 653.000 |
| D28 | 56.63 | 810.000 | 821.000 |
| D32 | 73.83 | 1.056.000 | 1.070.000 |
| D36 | 93.48 | 1.337.000 | 1.356.000 |
| D40 | 115.36 | 1.650.000 | 1.673.000 |
Bảng giá thép tròn trơn Tisco cập nhật mới nhất
- Đơn giá thép tròn trơn Tisco CB240-T là 12.300 VNĐ/kg
- Đơn giá thép tròn trơn Tisco CB3000-T là 13.000 VNĐ/kg
| Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép tròn trơn Tisco (VNĐ/6m) | |
| CB240-T | CB300-T | ||
| Ø9 | 3.00 | 37.000 | 39.000 |
| Ø10 | 3.72 | 46.000 | 48.000 |
| Ø12 | 5.34 | 66.000 | 69.000 |
| Ø14 | 7.26 | 89.000 | 94.000 |
| Ø16 | 9.48 | 117.000 | 122.000 |
| Ø18 | 12.00 | 148.000 | 155.000 |
| Ø20 | 14.82 | 182.000 | 191.000 |
| Ø22 | 17.88 | 220.000 | 231.000 |
| Ø24 | 21.30 | 262.000 | 275.000 |
| Ø25 | 23.10 | 284.000 | 298.000 |
| Ø26 | 25.02 | 308.000 | 323.000 |
| Ø28 | 28.98 | 356.000 | 374.000 |
| Ø30 | 33.30 | 410.000 | 430.000 |
| Ø32 | 37.86 | 466.000 | 488.000 |
| Ø34 | 42.78 | 526.000 | 552.000 |
| Ø35 | 45.30 | 557.000 | 584.000 |
| Ø36 | 47.94 | 590.000 | 618.000 |
| Ø38 | 53.40 | 657.000 | 689.000 |
| Ø40 | 59.16 | 728.000 | 763.000 |
| Ø42 | 65.28 | 803.000 | 842.000 |
| Ø44 | 71.64 | 881.000 | 924.000 |
| Ø45 | 74.88 | 921.000 | 966.000 |
| Ø46 | 78.30 | 963.000 | 1.010.000 |
| Ø48 | 85.26 | 1.049.000 | 1.100.000 |
| Ø50 | 92.46 | 1.137.000 | 1.193.000 |
| Ø52 | 100.02 | 1.230.000 | 1.290.000 |
| Ø55 | 111.90 | 1.376.000 | 1.444.000 |
| Ø60 | 133.20 | 1.638.000 | 1.718.000 |
Lưu ý: Báo giá thép Tisco trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế có thể chênh lệch tùy số lượng mua, vị trí giao hàng,... Để nhận báo giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp hotline để được hỗ trợ.
Báo giá thép xây dựng mới nhất từ các thương hiệu thông dụng trên thị trường
- Giá thép xây dựng Hòa Phát
- Giá thép Tung Ho
- Giá thép Pomina
- Giá thép Việt Úc
Thép cuộn Tisco
Thép cuộn Tisco tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng, sai lệch cho phép. Thép cuộn cung cấp từ nhà máy có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, bề mặt sáng bóng, dễ dàng thi công và lắp đặt.

Ứng dụng: Làm cốt thép cho kết cấu bê tông mỏng, chịu lực thấp, gia công lưới thép hàn, làm đai sắt, tai dê,...
Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651 - 1:2008
- Mác thép: CB240-T, CB300-T,...
- Quy cách:
- Đường kính: Φ6, Φ8 (thép cuộn tròn trơn), D8, D10 (thép cuộn gân)
- Trọng lượng: 200 - 2000 kg/ cuộn
Bảng tra quy cách, trọng lượng
| Đường kính (mm) | Diện tích danh nghĩa (mm²) | Khối lượng (kg/m) |
| Φ6 | 28.3 | 0.222 |
| Φ8, D8 | 50.27 | 0.395 |
| D10 | 78.5 | 0.617 |
Thép thanh vằn Tisco
Thép thanh vằn Tisco có dạng thanh dài, tiết diện tròn, bề mặt có gân nổi. Các gân này giúp tăng khả năng bám dính giữa thép và bê tông, từ đó nâng cao khả năng chịu lực cho kết cấu. Thép cây gân có khả năng chịu lực kéo, lực nén, lực uốn tốt, đảm bảo an toàn cho công trình.

Ứng dụng: Làm cốt bê tông trong các công trình chung cư, nhà ở dân dụng, tòa nhà cao tầng, cầu đường, thủy lợi,...
Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2:2008, JIS G3112:2010, ASTM A615/A615M-04b, BS 4449:1997
- Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V, Gr40, Gr60, Gr75, SD295A, SD390, SD490
- Quy cách:
- Đường kính: phi 10 - phi 40
- Chiều dài: 11.7m/cây
- Trọng lượng: 0.617 - 9.86 kg/m
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép cây gân Tisco tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008
| Đường kính (mm) | Tiết diện ngang (mm²) | Khối lượng (kg/m) |
| D10 | 78.5 | 0.617 |
| D12 | 113 | 0.888 |
| D14 | 154 | 1.21 |
| D16 | 201 | 1.58 |
| D18 | 254.5 | 2.00 |
| D20 | 314 | 2.47 |
| D22 | 380.1 | 2.98 |
| D25 | 491 | 3.85 |
| D28 | 616 | 4.84 |
| D32 | 804 | 6.31 |
| D36 | 1017.9 | 7.99 |
| D40 | 1257,0 | 9.86 |
Thép thanh tròn trơn Tisco
Thép thanh tròn trơn Tisco có dạng thanh dài, bề mặt trơn nhẵn, sản xuất từ phôi thép chất lượng. Sản phẩm có độ dẻo cao, dễ uốn cong, tạo hình theo yêu cầu sử dụng. Khả năng hàn tốt, có thể hàn nối với các cấu kiện khác một cách dễ dàng.

Ứng dụng: Làm cốt bê tông chịu lực nhẹ như nắp cống, cột hàng rào,.... chế tạo các chi tiết máy móc, thiết bị, bu lông, ốc vít,...
Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651 - 1:2008
- Mác thép: CB240-T, CB300-T,...
- Quy cách:
- Đường kính: phi 9 - phi 60
- Chiều dài: 6 - 8.6m/cây
- Trọng lượng: 0.5 - 22.2 kg/m
Bảng tra quy cách, trọng lượng
| Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| Ø9 | 0.50 | 3.00 |
| Ø10 | 0.62 | 3.72 |
| Ø12 | 0.89 | 5.34 |
| Ø14 | 1.21 | 7.26 |
| Ø16 | 1.58 | 9.48 |
| Ø18 | 2.00 | 12.00 |
| Ø20 | 2.47 | 14.82 |
| Ø22 | 2.98 | 17.88 |
| Ø24 | 3.55 | 21.30 |
| Ø25 | 3.85 | 23.10 |
| Ø26 | 4.17 | 25.02 |
| Ø28 | 4.83 | 28.98 |
| Ø30 | 5.55 | 33.30 |
| Ø32 | 6.31 | 37.86 |
| Ø34 | 7.13 | 42.78 |
| Ø35 | 7.55 | 45.30 |
| Ø36 | 7.99 | 47.94 |
| Ø38 | 8.90 | 53.40 |
| Ø40 | 9.86 | 59.16 |
| Ø42 | 10.88 | 65.28 |
| Ø44 | 11.94 | 71.64 |
| Ø45 | 12.48 | 74.88 |
| Ø46 | 13.05 | 78.30 |
| Ø48 | 14.21 | 85.26 |
| Ø50 | 15.41 | 92.46 |
| Ø52 | 16.67 | 100.02 |
| Ø55 | 18.65 | 111.90 |
| Ø60 | 22.20 | 133.20 |
Vì sao nên sử dụng thép Tisco?
Có nhiều lý do khách hàng nên lựa chọn sử dụng thép Tisco thay vì các thương hiệu khác đó là:
- TISCO là cái nôi của ngành công nghiệp luyện kim Việt Nam, hoạt động từ năm 1959.
- Thương hiệu thép Việt đầu tiên với dây chuyền sản xuất khép kín từ khai thác quặng, luyện gang, luyện thép, đến cán thép.
- Sản phẩm được kiểm soát chặt chẽ theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008, ISO 17025:2005, QCVN 7:2011/BKHCN.
- Được sử dụng trong các công trình trọng điểm quốc gia như Nhà ga T2 sân bay Nội Bài, cầu Nhật Tân, tòa nhà Quốc hội.
- Sử dụng công nghệ tiên tiến từ Danieli (Ý) với quy trình sản xuất khép kín, đảm bảo độ chính xác và hiệu quả.
- Sản phẩm đã xuất khẩu sang các thị trường quốc tế như Canada, Singapore, Indonesia.
- Giành nhiều giải thưởng danh giá như Hàng Việt Nam chất lượng cao, Sao vàng đất Việt, Thương hiệu nổi tiếng ASEAN, Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.
- Được phong tặng nhiều danh hiệu cao quý như Anh hùng Lực lượng vũ trang Nhân dân, Huân chương Độc lập hạng Nhất, Nhì, Ba.

Nhà máy thép Tisco còn cung cấp thép hình Tisco đa dạng quy cách, chất lượng đạt chuẩn
Cách nhận biết thép Tisco chính hãng
Đối với thép cuộn Tisco:
- Bề mặt nhẵn bóng, màu xanh, không có ba via, in nổi ký hiệu TISCO.
- Treo Etiket của nhà sản xuất trên từng cuộn, ghi rõ: Tên nhà sản xuất, tiêu chuẩn, mác thép, kích cỡ, số lô, ngày sản xuất, trọng lượng, mã KCS.
Thép thanh vằn Tisco:
- Theo TCVN 1651-2:2008 (từ 01/01/2014): Thứ tự ký hiệu thân thép bao gồm Logo – TISCO – Mác thép – Ký hiệu đường kính danh nghĩa (Ví dụ: Logo TISCO CB3 d18).
- Theo QCVN 07:2011/BKHCN: Thứ tự in là Logo – TISCO – Mác thép – Ký hiệu đường kính danh nghĩa (Ví dụ: Logo TISCO CB3 d18).

Đại lý bán thép Tisco uy tín, chiết khấu 5-10%
Đại lý Sắt Thép MTP là nhà phân phối thép Tisco uy tín tại Miền Nam. Chúng tôi hợp tác với công ty thép Tisco trong nhiều năm qua, cung ứng ra thị trường những thanh thép chất lượng nhất và cam kết:
- Thép chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, kèm đầy đủ chứng từ (CO-CQ).
- Giá gốc, không qua trung gian, chiết khấu lên đến 10% cho đơn hàng số lượng lớn.
- Giao hàng tận nơi trên toàn miền Nam, xe chuyên dụng hỗ trợ cẩu hàng nhanh chóng, an toàn.
- Đa dạng sản phẩm, có sẵn hàng trong kho, nhân viên hỗ trợ 24/7.

Sắt Thép MTP luôn được các nhà thầu lớn như Hòa Bình, Coteccons, Newtecons,… tín nhiệm, hợp tác, tạo nên những công trình bền vững. Hơn hết, chúng tôi còn vinh dự nhận nhiều giải thưởng như “Top 10 Thương hiệu số 1 Việt Nam 2023”, Huy chương vàng sản phẩm dịch vụ chất lượng Châu Á 2024.

Một số dự án sử dụng thép Tisco tại Sắt Thép MTP



Cam kết ưu đãi
- 100% hàng chính hãng Tisco, có chứng từ rõ ràng.
- Chiết khấu 5-10%, miễn phí vận chuyển TPHCM cho đơn hàng lớn.
- Giao thép toàn Miền Nam, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính: 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email: [email protected]
- Website: https://dailysatthep.com
- Hotline: 0936.600.600
Từ khóa » Bảng Giá Sắt Thái Nguyên 2021
-
Bảng Báo Giá Thép Tisco Thái Nguyên
-
Bảng Báo Giá Thép Xây Dựng Tisco – Thái Nguyên Mới Nhất Mơi
-
Giá Sắt Thép Thái Nguyên Hôm Nay Có Biến động Như Thế Nào?
-
Bảng Báo Giá Thép Tisco Hôm Nay Tháng 08/2022 Chi Tiết :
-
Báo Giá Thép Tisco Tháng 3/2022 - Thép Thái Nguyên
-
Bảng Giá Thép Xây Dựng TISCO
-
Báo Giá Thép Thép Tisco Chính Xác Nhất - Kho Thép Xây Dựng
-
Bảng Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Thái Nguyên 2021
-
Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Thái Nguyên
-
Giá Sắt Thái Nguyên 2021 - Hàng Hiệu
-
Báo Giá Thép Thái Nguyên Hiện Nay - Thép Tisco Giá Gốc
-
Bảng Giá Thép Xây Dựng Tisco Thái Nguyên Phi 18 Hôm Nay 2022 ...
-
Cập Nhật Giá Sắt Thép Xây Dựng Hôm Nay Ngày 3/8/2022