GIA TỘC ODA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GIA TỘC ODA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch gia tộc odathe oda clangia tộc oda

Ví dụ về việc sử dụng Gia tộc oda trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khi 5 tuổi ông đã bị bắt bắt cóc bởi Gia tộc Oda và giữ làm con tin vì lí do chính trị ở Nagoya.At the age of 5 he was kidnapped by the Oda Clan and held hostage for political leverage in Nagoya.Lâu đài này được xây vào khoảng năm 435 bởi Shiba Yoshitake, người đã giao phó sựan nguy tòa lâu đài cho gia tộc Oda.This castle was built towards 1435,by Shiba Yoshitake who entrusted its safety to the Oda family.Gia tộc Oda dưới thời Nobunaga tuyên bố mình là hậu duệ của gia tộc Taira, qua Taira no Chikazane, cháu nội của Taira no Shigemori( 1138- 1179).The Oda family in the time of Nobunaga claimed descent from the Taira clan, by Taira no Chikazane, a grandson of Taira no Shigemori(1138-1179).Hanzo bắt đầu tự tạo dựng tên tuổi cho mình khi phục vụ Tokugawa Ieyasu,một tướng quân trong gia tộc Oda.Hanzo began to make a name for himself while in the service of a dude named Tokugawa Ieyasu,who was a General in the Oda Clan.Oda Nobuhide, lãnh đạo gia tộc Oda, biết được thỏa thuận này nên đã bắt cóc Ieyasu khi ông cùng đoàn tùy tùng đang trên đường đến Sumpu, lúc đó Ieyasu mới 6 tuổi.Oda Nobuhide, the leader of the Oda clan, learned of this arrangement and had six-year-old Ieyasu abducted from his entourage en route to Sumpu.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từoda nobunaga eiichiro odaTuy nhiên, vào thời kỳ Sengoku, tỉnhđã bị phân chia thành nhiều vùng lãnh thổ nhỏ bị chi phối bởi gia tộc Oda.However, by the Sengoku period,the province had fragmented into many small territories dominated by the Oda clan.Kiến thức của họ về địa hình ở địa phương làm họ rất hữu dụng đối với gia tộc Oda và gia tộc Saitō, mặc dù họ vẫn giữ quyền tự chủ đối với hai gia tộc hùng.Their knowledge of local terrain made them useful to the Oda and Saitō clans, although they remained independent of control of the powerful clans..Quân đội dưới quyền chỉ huy của Imagawa Sessai vây hãm lâu đài nơi Oda Nobuhiro,con trường của Nobuhide và người lãnh đạo mới của gia tộc Oda, đang sống.An army under the command of Imagawa Sessai besieged the castle where Oda Nobuhiro,the eldest son of Nobuhide and the new head of the Oda clan lived.Gia tộc Oda( 織田氏( Chức Điền thị), Oda- shi?) là một gia đình daimyo Nhật Bản, đã từng là một thế lực chính trị quan trọng trong việc thống nhất Nhật Bản vào giữa thế kỷ 16.The Oda clan(織田氏, Oda-shi) was a family of Japanese daimyōs who were to become an important political force in the unification of Japan in the mid-16th century.Là con của một bộ binh ở tỉnh Owari( hiện là quận Aichi),ông đã gia nhập Gia tộc Oda làm bộ binh năm 1558.Son of a common foot soldier in Owari Province(now western Aichi Prefecture),he joined the Oda Clan as a foot soldier himself in 1558.Tiếp sau đó là sự tranh giành giữa các thuộc hạ hùng mạnh nhất của Nobunaga để báo thù cho chủ vàsau đó thiết lập địa vị thống trị bằng cách thương thuyết tái tổ chức lại gia tộc Oda.What followed was a scramble by the most powerful of Nobunaga's retainers to avenge their lord's death andthereby establish a dominant position in negotiations over the forthcoming realignment of the Oda clan.Một lâu đài nổi tiếng khác của nhà Oda là lâu đài Kiyosu, được Shiba Yoshishige xây dựng từ năm 1394 đến năm 1427 rồigiao phó cho gia tộc Oda, và phong cho Oda Toshisada làm phó tỉnh trưởng.The other famous castle of the Oda is Kiyosu Castle, built between 1394 and 1427 by Shiba Yoshishige who entrusted the castle to the Oda clan, and named Oda Toshisada vice-governor of the province.Khi biết chuyện này và nhớ lại tất cả những mâu thuẫn mà mẹ chồng gây ra trước đây, Tokuhime đã gửi một lá thư cho cha bà, nói với ông ta rằng mẹchồng Trúc Sơn Điện đang liên minh với gia tộc Takeda chống lại gia tộc Oda.Seeing this and all of the conflicts that her mother-in-law made against her, Tokuhime sent a letter to her father, telling him that LadyTsukiyama was conspiring with the Takeda clan against the Oda clan.Sau khi cốthuyết phục các chư hầu ở gần đó của gia tộc Oda coi ông là người chủ mới của các lãnh địa họ Oda, Akechi đến họ Azuchi và bắt đầu gửi thư cho triều đình để củng cố vị trí của mình và ép triều đình phải công nhận ông.After trying to persuade Oda vassals in the vicinity to recognize him as the new master of former Oda territories, Akechi entered Azuchi Castle and began sending messages to the Imperial Court to boost his position and force the court to recognize him as well.Quân đội dưới quyền chỉ huy của Imagawa Sessai vây hãm lâu đài nơi Oda Nobuhiro,con trường của Nobuhide và người lãnh đạo mới của gia tộc Oda, đang sống.An army under the command of Imagawa Sessai laid siege to the castle where Oda Nobuhiro,Nobuhide's eldest son and the new head of the Oda, was living.Oda Nobunaga đã nói với Ieyasu về nội dung bức thư, và cuối cùng,để chứng minh lòng tin và sự trung thành với gia tộc Oda, và để giữ mối liên minh giữa nhà Oda- Tokugawa, Ieyasu đã ra lệnh xử tử vợ mình và bắt giam Nobuyasu vì sự ông ta được mẹ mình ủng hộ.Oda Nobunaga informed Ieyasu of this letter, and as a show of good faith and loyalty, and to preserve the Oda-Tokugawa alliance, Ieyasu ordered his wife executed, and Nobuyasu imprisoned due to his closeness with his mother.Có được sự ủng hộ của hai trưởng lão nhà Oda, Niwa Nagahide và Ikeda Tsuneoki, Hideyoshi đặt Hidenobu lên ngôi,cùng với ảnh hưởng của chính ông ta lên toàn gia tộc Oda.Having won the support of the other two Oda elders, Niwa Nagahide and Ikeda Tsuneoki, Hashiba established Hidenobu's position,as well as his own influence in the Oda clan.Có một điều gây tranh cãi rằng Nagahide không chết vì bệnh, mà vì khinhìn thấy Hideyoshi tập trung quá nhiều quyền lực và che khuất cả gia tộc Oda mà Nagahide đã phục vụ bao năm, ông cảm thấy mình đã không sống trọn vẹn vì lợi ích của Nobunaga và gia tộc Oda nên đã tự sát.There is a conflicting record that Nagahide had not died of an illness,but on seeing Hideyoshi gain more power and eclipsing the Oda clan Nagahide had so long served, he felt that he had not lived up for the good of Nobunaga and the Oda clan as a whole and committed suicide.Điều này đã được chứng minh trong trận Nagashino vào 1575, nơi màcác xạ thủ ashigaru đặt cẩn thận trong những gia tộc Oda và Tokugawa cản trở sự lặp đi lặp lại phí kỵ binh nặng Takeda tộc chống lại tuyến phòng thủ của gia tộc Oda và đã phá vỡ trở lại của chiến tranh machine. fire Takeda.This was demonstrated at the Battle of Nagashino in 1575, where carefully positioned ashigaru gunners of the Oda and Tokugawa clans thwarted the Takeda clan's repeated heavy cavalry charges against the Oda clan's defensive lines and broke the back of the Takeda war machine.Tổng chỉ huy quân sự Nobunaga Oda đã củng cố được thế lực của mình trên khắp Nhật Bản, một trong những việc làm đó là tiêu diệt một gia tộc sát thủ, giết hết tất cả đàn ông, đàn bà và trẻ em mà ông gặp trong làng.As the great military commander Nobunaga Oda was consolidating his power across Japan, one of his actions was to wipe out a clan of assassins, killing every man, woman and child he found in the village.Khi 9 tuổi,sau cái chết đột ngột của gia trường tộc Oda, Nobunaga đã đồng ý chuyển Ieyasu đến Sunpu, nơi mà ông sống như một con tin ở Gia tộc Imagawa cho đến năm 13 tuổi, khi mà ông gia nhập lực lượng Imagawa để chống lại Oda..At 9, after the sudden death of the Oda patriarch, Oda Nobunaga agreed to allow Ieyasu to be transferred to Sunpu, where he then lived as a hostage of the Imagawa Clan until he was 13, when he joined the Imagawa in their battles against the Oda..Tuy nhiên, sau khi Oda Nobunaga thay thế vị trí đứng đầu gia tộc Maeda của Toshihisa bằng Toshiie, ông cũng mất luôn vị trí này.However, after Oda Nobunaga replaced Toshihisa with Toshiie as Maeda family head, he lost this position.Gia tộc bị chia rẽ thành vài chi, cho đến khi một chi do Oda Nobunaga lãnh đạo át hẳn các chi khác và thống nhất quyền lực ở tỉnh Owari.This led to the family being divided into several branches, until the branch led by Oda Nobunaga eclipsed the others and unified its control over Owari.Gia tộc Azai, cùng với gia tộc Asakura, chống lại Oda Nobunaga vào cuối thế kỷ 16.The Azai clan, along with the Asakura clan, opposed Oda Nobunaga in the late 16th century.Gia tộc này thuộc dòng dõi daimyō, cùng với gia tộc Azai, chống lại Oda Nobunaga vào cuối thế kỷ 16.The Azai clan, along with the Asakura clan, opposed Oda Nobunaga in the late 16th century.Ông lấy em gái Oda Nobunaga là Oichi, nhưng lại liên minh với gia tộc Asakura và các thầy tu ở núi Hiei.He married Oda Nobunaga's sister Ichi but later joined the Asakura family and the monks of Mt.Năm 1548, khi nhà Oda tiến đánh Mikawa, Hirotada cầu cứu Imagawa Yoshimoto, người đứng đầu gia tộc Imagawa, để đẩy lui quân xâm lược.In 1548, when the Oda clan invaded Mikawa, Hirotada turned to Imagawa Yoshimoto, the head of the Imagawa clan, for help to repel the invaders.Sau khi Hidetada trở thành Tướng Quân,ông kết hôn với Oeyo( của gia đình Oda và gia tộc Taira) và họ có hai người con trai, Tokugawa Iemitsu và Tokugawa Tadanaga.After Hidetada became shogun he married Oeyo(of the Oda family of the Taira clan) and they had two sons, Tokugawa Iemitsu and Tokugawa Tadanaga.Bất chấp danh tiếng lẫylừng của kỵ binh samurai của Takeda, Oda Nobunaga với công nghệ tương đối mới của arquebus, đã gây ra một thất bại nặng nề cho gia tộc Takeda.Despite the strong reputation of Takeda's samurai cavalry, Oda Nobunaga embraced the relatively new technology of the arquebus, and inflicted a crushing defeat.Họ bị Oda Nobunaga đánh bại trong trận Anegawa năm 1570, và toàn gia tộc bị tiêu diệt khi lâu đài Odani của họ bị đánh chiếm ba năm sau đó.They were defeated by him at the Battle of Anegawa in 1570, and all but eliminated when their home castle, Odani Castle, was taken three years later.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 41, Thời gian: 0.0196

Từng chữ dịch

giadanh từgiafamilyhouseholdhomegiatính từnationaltộcdanh từtribeclanracetộctính từethnicnationalodadanh từoda giá tourgia tộc fujiwara

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh gia tộc oda English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gia Tộc Oda