Giá Tôn Inox 304, 201 Dày 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm ...
Có thể bạn quan tâm
Tôn inox là loại tôn được làm từ thép không gỉ, có khả năng chống ăn mòn cao, bề mặt sáng bóng, bền bỉ và chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Tôn inox được gia công từ các loại inox 201, 304, 316, 430,.... Thành phần tôn inox có chứa hơn 10.5% nên có khả năng chống gỉ sét tốt hơn các loại tôn hợp kim, độ bền có thể lên đến hơn 40 năm.

Nội dung chính
Ưu nhược điểm của tôn inox
Ưu điểm:
- Thành phần chứa Crôm (Cr) ≥ 10,5%, tôn inox có lớp màng oxit bảo vệ, giúp chống rỉ sét, ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt như mưa axit, độ ẩm cao, nước biển.
- Tôn inox có kết cấu chắc chắn, không bị cong vênh, móp méo dưới tác động của môi trường hay lực cơ học.
- Giữ được độ sáng đẹp lâu dài, dễ lau chùi, giúp tăng giá trị thẩm mỹ cho công trình.
- Không bắt lửa, chịu nhiệt tốt nên phù hợp cho các công trình yêu cầu cao về an toàn cháy nổ.

Nhược điểm:
- So với các loại tôn khác như tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn inox có giá cao hơn.
- So với tôn nhôm hoặc tôn kẽm, tôn inox có trọng lượng lớn hơn.
- Màu sắc chủ yếu là màu bạc sáng bóng, ít có lựa chọn về màu sắc so với các loại tôn mạ màu.
Ứng dụng tôn lợp inox trong đời sống
Tôn lợp inox được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:
- Xây dựng: Lợp mái nhà, nhà xưởng, công trình dân dụng
- Cơ khí: Gia công vách ngăn, cửa cuốn, cửa kéo.
- Dân dụng: Làm bồn chứa, ống dẫn, thiết bị nhà bếp
- Công nghiệp hóa chất, thực phẩm: Sản xuất các thiết bị, máy chế biến trong các nhà máy thực phẩm, hóa chất,...
- Giao thông, đóng tàu: Sử dụng trong kết cấu tàu thuyền, cầu đường, xe chở hàng.

Quy trình sản xuất tôn inox
Bước 1: Nóng chảy và đúc
- Nguyên liệu thô được nung chảy trong lò điện (8 – 12 giờ).
- Đúc thành phôi thép hoặc tấm bán thành phẩm.
Bước 2: Hình thành
- Thép bán thành phẩm trải qua cán nóng và gia nhiệt.
- Tạo hình thành tấm, dải hoặc cuộn inox.
Bước 3: Nhiệt khí (Ủ thép)
- Gia nhiệt và làm lạnh có kiểm soát.
- Giúp giảm ứng suất và làm mềm kim loại.
Bước 4: Tẩy cặn
- Xử lý bằng dung dịch axit nitric – HF và nước rửa áp suất cao.
- Loại bỏ gỉ sét, tạo lớp bảo vệ oxit crom.
Bước 5: Cắt
- Gia công theo kích thước và hình dạng mong muốn.
- Dùng kỹ thuật cắt cơ khí và dụng cụ chuyên dụng.
Bước 6: Hoàn thành
- Cán sóng hoặc để phẳng tùy theo nhu cầu.
- Đánh bóng để tăng tính thẩm mỹ và chống ăn mòn tốt hơn.

Phân loại tôn inox
Tôn inox được phân loại dựa vào nguyên liệu sản xuất và kiểu dáng tôn, gồm tôn inox 201, 304, inox 316, inox 430, tôn inox phẳng, tôn inox cán sóng, tôn inox đột lỗ.
Phân loại theo nguyên liệu tạo thành
Tôn inox 201
- Thành phần: 4.5% Niken và 7.1% Mangan
- Độ cứng và khả năng định hình tốt.
- Có thể gia công nguội để tăng độ bền và chịu lực tốt.
- Có khả năng chống oxy hóa ổn định trong môi trường ăn mòn nhẹ, nhưng kém hơn inox 304 khi tiếp xúc với muối hoặc axit mạnh.
- Giá thành rẻ hơn inox 304.
- Phù hợp cho lợp mái, vách ngăn, cửa cuốn, sản xuất đồ gia dụng, bồn nước, thiết bị nhà bếp và trang trí nội thất.
- Do hàm lượng Niken thấp, bề mặt inox 201 có thể bị xỉn màu theo thời gian nếu sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt.

Tôn inox 304
- Thành phần tối thiểu 18% crom và 8% niken, tối đa 0.08% cacbon.
- Chống thấm nước, chịu nhiệt cao, không bị rỉ sét ngay cả trong môi trường hóa chất hay nước biển.
- Độ bền cao và bề mặt sáng bóng.
- Ứng dụng rộng rãi trong lợp mái, vách ngăn, cửa cuốn, sản xuất bồn nước, thiết bị nhà bếp, ngành thực phẩm, y tế và đóng tàu.

Tôn inox 316
- Hàm lượng carbon thấp hơn inox 304 và có thêm molypden, giúp tăng khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường nước muối và axit.
- Phù hợp cho các công trình ven biển và môi trường khắc nghiệt.
- Thành phần molypden còn giúp tôn chịu nhiệt tốt, có độ cứng cao, phù hợp làm mái che cách nhiệt cho nhà xưởng, tòa nhà ở những khu vực có nhiệt độ cao thường xuyên.

Tôn inox 430
- Thuộc nhóm thép không gỉ Ferit, có quy trình sản xuất tương tự inox 304 và 316 nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn khi tiếp xúc với hóa chất.
- Có khả năng chống gỉ nhất định, đặc biệt là bề mặt sáng bóng sau khi đánh bóng, tính thẩm mỹ cao.
- Sử dụng phổ biến trong gia công vách ngăn, tấm che tường cho nhà máy, công nghiệp, nơi không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao như inox 304 hay 316.

Phân loại theo kiểu dáng
Tôn inox phẳng
Tôn phẳng là dạng phổ biến nhất của inox hiện nay trên thị trường. Với vẻ ngoài là một tấm tôn lớn có dạng phẳng, độ dày dao động từ 0.3mm đến 60.0mm, tôn phẳng chỉ cần cán phẳng bề mặt và đóng gói theo cuộn. Tác dụng của tôn phẳng thường được ứng dụng trong làm bồn công nghiệp, bồn chứa hóa chất, hệ thống đường ống dẫn dầu và khí gas công nghiệp.

Tôn inox đục lỗ
Tôn thép không gỉ đục lỗ là dòng tôn cơ bản với đầy đủ các đặc điểm như tôn thường nhưng chỉ có lỗ đục dày đặc ở bề mặt khiến tấm tôn giống như một chiếc lưới. Chiều dài thông thường của tấm inox đục lỗ là 2m - 2.4m - 3m với khổ rộng dao động từ 1m - 1m2 - 1m5. Ứng dụng của loại tôn này là làm trong máy móc, tấm làm khô, trần trang trí, bọc bảo vệ loa, bộ lọc không khí - âm thanh,...

Tôn inox cán sóng
Tấm inox cán sóng là dòng tôn chuyên được sử dụng để làm tôn lợp vì khả năng thoát nước nhanh và bền đẹp. Tùy theo yêu cầu và đặc điểm của công trình xây dựng mà các bạn có thể lựa chọn các loại tôn 5 sóng vuông, 9 sóng vuông và 13 sóng la phông. Độ cao sóng tương đương của các loại tôn này là 21mm, 24mm và 32mm với khổ rộng 1070mm.

Thông số kỹ thuật tôn inox
- Mác thép: 201, 304, 316, 430,...
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, AISI, GB,...
- Chiều dài: tối đa 6.1m
- Khổ rộng: 1m, 1.22m, 1.255m, 1.63m,…
- Độ dày tôn: 0.4 - 75mm
- Bề mặt: BA, HL, 2B, No1,...
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Châu Âu, Ấn Độ,…
Bảng giá tôn inox mới nhất 21/11/2025
Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đến quý khách hàng bảng giá tôn inox mới nhất, cập nhật hôm nay 21/11/2025. Chúng tôi gửi đến khách hàng bảng giá tôn inox 304/304L, 201 dạng tôn cuộn, tôn cán sóng.
- Giá tôn inox 304 dao động từ 45.000 - 63.000 VNĐ/kg
- Giá tôn cuộn inox 304 dao động từ 50.000 - 63.000 VNĐ/kg
- Giá tôn inox 201 dao động từ 39.000 VNĐ/kg
- Giá tôn cuộn inox 201 dao động từ 39.000 VNĐ/kg
Bảng giá tôn inox 304/304L
| Độ dày (mm) | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0.4 - 1.0 | BA | 304/304L | 63,000 |
| 0.4 - 6.0 | 2B | 304/304L | 59,000 |
| 0.5 - 2.0 | HL | 304/304L | 63,000 |
| 3.0 - 6.0 | No.1 | 304/304L | 54,000 |
| 6.0 - 12.0 | No.1 | 304/304L | 50,000 |
| 13.0 - 75.0 | No.1 | 304/304L | 45,000 |
Bảng giá tôn cuộn inox 304/304L
| Độ dày (mm) | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0.4 - 1.0 | BA | 304/304L | 63,000 |
| 0.4 - 6.0 | 2B | 304/304L | 59,000 |
| 0.5 - 2.0 | HL | 304/304L | 63,000 |
| 3.0 - 12.0 | No.1 | 304/304L | 50,000 |
Bảng giá tôn inox 201
| Độ dày (mm) | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0.4 - 1.0 | BA | 201 | 39,000 |
| 0.4 - 6.0 | 2B | 201 | 39,000 |
| 0.5 - 2.0 | HL | 201 | 39,000 |
| 3.0 - 6.0 | No.1 | 201 | 39,000 |
Bảng giá cuộn inox 201
| Độ dày (mm) | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0.4 - 1.0 | BA | 201 | 39,000 |
| 0.4 - 6.0 | 2B | 201 | 39,000 |
| 0.5 - 2.0 | HL | 201 | 39,000 |
| 3.0 - 6.0 | No.1 | 201 | 39,000 |
Mua tôn lợp inox giá rẻ tại đại lý sắt thép MTP
Với nhiều năm kinh nghiệm và uy tín trong lĩnh vực kinh doanh tôn inox và các sản phẩm tôn thép khác, đại lý sắt thép MTP luôn đặt chất lượng sản phẩm và lợi ích khách hàng lên trên hết. Chúng tôi cam kết:
- Cung cấp tôn inox 201, 304, 316, 430 với đầy đủ kích thước, độ dày.
- Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.
- Báo giá minh bạch, không qua trung gian.
- Cam kết giá tốt nhất trên thị trường, CK từ 5 - 10%.
- Tư vấn miễn phí giúp khách hàng chọn đúng sản phẩm phù hợp.
- Vận chuyển linh hoạt tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, đúng tiến độ.

Khách hàng đừng ngần ngại liên hệ đến số hotline của Sắt Thép MTP để được nhân viên tư vấn và hỗ trợ báo giá tôn inox chính xác nhất.
3.7/5 - (3 bình chọn)Từ khóa » Giá Tôn Không Gỉ
-
Giá Tôn Không Gỉ 304 Tấm
-
Giá Tấm Tôn Inox 304, 201: 5 Sóng, 9 Sóng ... - Thép Mạnh Tiến Phát
-
Tôn Inox Có đặc điểm Và ứng Dụng Gì? Bảng Báo Giá Tôn Mới Nhất ...
-
Giá Tấm Tôn Inox 304, 201 Loại 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm
-
Tôn INOX Loại Nào Tốt Nhất ? Báo Giá Tôn INOX Mới Cập Nhật 2022
-
Bảng Giá Tôn Inox - ✔️ Sáng Chinh 17/07/2022
-
Tấm Inox 304 Giá Bao Nhiêu? Bảng Giá Tấm Inox Chuẩn Nhất
-
Giá Tôn Inox 304, 201 - Thép Hùng Phát Tháng Bảy/2022
-
Tôn Inox 304
-
Tôn Cuộn Inox Giá Cạnh Tranh - Chất Lượng Hàng đầu Việt Nam
-
Giá Tấm Tôn Inox 304, 201: 5 Sóng, 9 Sóng, 13 Sóng
-
Bảng Báo Giá Tôn Inox 304 – 201 Cập Nhật Mới Nhất
-
Chi Tiết: GIÁ BÁN TÔN INOX, SÀN XUẤT TÔN INOX, CUNG CẤP ...
-
Bảng Giá Tấm Inox 304/316/201 Giá ưu đãi Mới Nhất 2022 - Inosteel