Giá Tôn Phương Nam - Đại Lý Sắt Thép MTP
Có thể bạn quan tâm
Tôn Phương Nam (SSSC) là một trong những thương hiệu hàng đầu trong ngành sản xuất tôn mạ kẽm và tôn mạ màu tại Việt Nam. Công ty là sự hợp tác giữa Tổng Công ty Thép Việt Nam – CTCP, Tập đoàn Sumitomo Corporation (Nhật Bản) và Công ty FIW STEEL SDN. BHD (Malaysia), mang đến sản phẩm chất lượng cao và uy tín trong ngành tôn thép.

Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp tôn Phương Nam chính hãng, uy tín, giá tốt nhất thị trường (CK 5-10%):
- Loại tôn: Tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói.
- Độ dày: 0.24 – 0.6mm.
- Màu sắc: Xanh ngọc, xanh rêu, vàng kem, trắng xám, đỏ đậm.
- Đơn giá: Tôn Phương Nam từ mức cạnh tranh.
- Gia công cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, sóng seamlock, cliplock.
- Gia công cách nhiệt: PU, PE, xốp 2 lớp, 3 lớp.
- Phụ kiện tôn: Úp nóc, diềm mái, tôn vòm, máng xối, vít bắn tôn.
Nội dung chính
Báo giá tôn Phương Nam hôm nay 21/11/2025 tại đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát
Nhà máy Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp nhiều loại tôn Phương Nam như tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói, tôn la phông,… với chất lượng đảm bảo. Chúng tôi hỗ trợ cắt tôn theo yêu cầu và bảo hành theo chính sách của nhà máy.
Đơn giá tôn Phương Nam tại đại lý sắt thép MTP hiện nay có giá như sau:
- Tôn kẽm Phương Nam có giá từ 31.000 - 75.000 VNĐ/m
- Tôn lạnh Phương Nam có giá từ 38.000 - 63.000 VNĐ/m
- Tôn màu Phương Nam có giá từ 42.000 - 70.000 VNĐ/m
- Tôn cách nhiệt Phương Nam có giá từ 64.000 - 172.000 VNĐ/m
- Tôn giả ngói Phương Nam có giá từ 59.000 - 178.000 VNĐ/m
Báo giá tôn kẽm Phương Nam
Tôn kẽm SSSC được sản xuất với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng NOF hiện đại, giúp chống ăn mòn hiệu quả và có bề mặt nhẵn bóng. Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn quốc tế như Mỹ và Nhật Bản, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3302, ASTM A653/A653M, TCTMK
- Độ bền uốn: ≤ 3T
- Khối lượng mạ: Z05 – Z27
- Khối lượng lớp mạ trung bình tối thiểu 3 điểm: 50 – 275 g/m2/2 mặt
- Độ dày thép nền: 0.16 – 2.00 mm
- Khổ rộng cuộn: 1250mm (max)
- Đường kính trong cuộn: 508 mm hoặc 610 mm
- Trọng lượng cuộn: 25 tấn (max)
Ứng dụng: Sản xuất tấm lợp, gia công vỏ máy móc, và các ứng dụng khác trong xây dựng và công nghiệp…
Bảng giá tôn kẽm Phương Nam
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0.28 | 284 | 31.000 |
| 0.33 | 334 | 35.000 |
| 0.38 | 384 | 37.000 |
| 0.43 | 434 | 50.000 |
| 0.48 | 484 | 56.000 |
| 0.75 | 764 | 62.000 |
| 0.95 | 974 | 68.000 |
| 1.15 | 1.174 | 70.000 |
| 1.38 | 1.386 | 72.000 |
| 1.48 | 1.484 | 75.000 |
Báo giá tôn lạnh Phương Nam
Tôn lạnh SSSC được mạ hợp kim nhôm kẽm, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội so với tôn mạ kẽm thông thường. Dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF từ Tenoval – Italia đảm bảo lớp mạ đồng đều, sáng bóng và bền bỉ.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321, ASTM A792/A792M
- Độ bền uốn: ≤ 2T
- Khối lượng mạ: AZ50 – AZ200
- Khối lượng lớp mạ trung bình tối thiểu 3 điểm: 50 – 200 g/m2/2 mặt
- Độ dày thép nền: 0.16 – 2.00 mm
- Khổ rộng cuộn: 1250mm (max)
- Đường kính trong cuộn: 508 mm hoặc 610 mm
- Trọng lượng cuộn: 25 tấn (max)
Ứng dụng: Sử dụng cho tôn lợp mái, gia công thiết bị điện lạnh…
Bảng giá tôn lạnh Phương Nam
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0.22 | 1.86 | 38.000 |
| 0.24 | 2.04 | 43.000 |
| 0.25 | 2.14 | 46.000 |
| 0.26 | 2.23 | 47.000 |
| 0.27 | 2.33 | 39.000 |
| 0.29 | 2.52 | 44.000 |
| 0.30 | 2.61 | 47.000 |
| 0.32 | 2.80 | 48.000 |
| 0.34 | 2.99 | 49.000 |
| 0.35 | 3.08 | 54.000 |
| 0.37 | 3.27 | 55.000 |
| 0.40 | 3.55 | 57.000 |
| 0.42 | 3.75 | 60.000 |
| 0.44 | 3.94 | 65.000 |
| 0.45 | 4.02 | 58.000 |
| 0.54 | 4.94 | 59.000 |
| 0.60 | 5.43 | 63.000 |
Báo giá tôn màu Phương Nam
Tôn kẽm màu Phương Nam được sản xuất từ nền tôn mạ kẽm chất lượng cao, kết hợp với lớp sơn polyester, PVDF, SMP, mang lại khả năng chống oxy hóa hiệu quả và bền màu lâu dài. Sản phẩm không chỉ có tính thẩm mỹ vượt trội mà còn rất linh hoạt trong ứng dụng thực tế.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3312, ASTM A755/A755M
- Độ bền uốn: 4T
- Độ cứng bút chì: 3h (min)
- Độ dày lớp màng sơn: 6 – 30 µm
- Độ dày thép nền: 0.16 – 2.0mm
- Khổ rộng cuộn: 1250mm
- Đường kính trong cuộn: 508 mm
- Trọng lượng cuộn: 10 tấn (max)
Ứng dụng: Lợp mái nhà dân dụng, nhà xưởng, công trình công cộng, mái hiên, mái che sân,…
Bảng giá tôn màu Phương Nam
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0.25 | 2.16 | 42.000 |
| 0.30 | 2.59 | 43.000 |
| 0.35 | 3.06 | 47.000 |
| 0.40 | 3.53 | 49.000 |
| 0.45 | 4.00 | 52.000 |
| 0.50 | 4.45 | 56.000 |
| 0.55 | 4.90 | 62.000 |
| 0.60 | 5.37 | 68.000 |
| 0.77 | 6.92 | 70.000 |
Bảng màu tôn Phương Nam

Báo giá tôn Phương Nam cách nhiệt (xốp PU, PE)
Tôn cách nhiệt Phương Nam được thiết kế để chống nóng hiệu quả với cấu tạo gồm 1 lớp tôn lạnh màu, 1 lớp xốp cách nhiệt và 1 lớp giấy bạc. Sản phẩm không chỉ đảm bảo khả năng chống ăn mòn, hạn chế phai màu mà còn mang đến vẻ đẹp thẩm mỹ cho công trình, đặc biệt khi sử dụng tôn cán sóng và tôn giả ngói.

Thông số kỹ thuật:
Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, TCVN
Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ hữu dụng: 1000mm
- Độ dày tôn nền: 0.3 – 0.7mm
- Độ dày lớp PU: Sóng âm: 20 – 60mm, sóng dương: 37 – 92mm
- Độ dày lớp xốp EPS: 50 – 200mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu
- Màu sắc: Xanh rêu, xanh dương, xám lông chuột, đỏ đậm, nâu đất…
- Loại sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng
Ứng dụng: Lợp mái chống nóng cho nhà ở dân dụng, nhà máy sản xuất, vách ngăn,...
Đơn giá tôn Phương Nam cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + giấy bạc / tôn + PU + tôn.
Bảng giá tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp
| Quy cách cán sóng | Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) |
| Tôn PU 5 sóng vuông Phương Nam | 16 – 18mm | 64.000 – 70.000 |
| Tôn PU 9 sóng vuông Phương Nam | 16 – 18mm | 65.000 – 72.000 |
Bảng giá tôn PE cách nhiệt Phương Nam
| PHÍ DÁN MÚT PE-OPP CÁCH NHIỆT | ||
| (dán PE-OPP cách nhiệt 1 mặt lót bạc độ dày từ 3ly – 30ly) | ||
| Quy cách sóng tôn | ĐỘ DÀY MÚT PE-OPP | Đơn giá gia công PE (đ/m) |
| Gia công dán Mút PE- OPP | PE-OPP 3ly | 18.000 |
| PE-OPP 5ly | 19.000 | |
| PE-OPP 10ly | 24.000 | |
| PE-OPP 15ly | 33.000 | |
| PE-OPP 20ly | 40.000 | |
| PE-OPP 25ly | 53.000 | |
| PE-OPP 30ly | 67.000 | |
Báo giá tôn Phương Nam sóng ngói
Tôn giả ngói Phương Nam là giải pháp thay thế hoàn hảo cho mái ngói truyền thống, với thiết kế nhẹ, dễ thi công và tính thẩm mỹ cao. Sản phẩm có đa dạng hình dạng, màu sắc, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, TCVN
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ hữu dụng: 1000mm
- Độ dày tôn: 2.0 – 5mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu
- Chiều cao sóng: 30mm
- Khoảng cách sóng: 160mm
- Màu sắc: Xanh rêu, xanh dương, xám lông chuột, đỏ đậm, nâu đất,…
- Loại sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng
Ứng dụng: Lợp mái cho nhà ở, biệt thự, villa, cổng, sân thượng…
Bảng giá tôn giả ngói Phương Nam 1 lớp
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0.25 | 2.09 | 59.000 |
| 0.30 | 2.56 | 69.000 |
| 0.35 | 03.03 | 71.000 |
| 0.40 | 3.50 | 73.000 |
| 0.45 | 3.98 | 77.000 |
| 0.50 | 4.45 | 82.000 |
| 0.55 | 4.92 | 84.000 |
| 0.60 | 5.39 | 87.000 |
| 0.77 | 6.99 | 92.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Phương Nam 3 lớp
| Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Độ dày tôn nền (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 16 – 18mm | 74.000 – 84.000 | 0.3 | 135.000 – 145.000 |
| 16 – 18mm | 0.33 | 145.000 – 155.000 | |
| 16 – 18mm | 0.35 | 147.000 – 157.000 | |
| 16 – 18mm | 0.38 | 149.000 – 159.000 | |
| 16 – 18mm | 0.40 | 153.000 – 163.000 | |
| 16 – 18mm | 0.42 | 158.000 – 168.000 | |
| 16 – 18mm | 0.45 | 160.000 – 170.000 | |
| 16 – 18mm | 0.48 | 163.000 – 173.000 | |
| 16 – 18mm | 0.50 | 168.000 – 178.000 |
Bảng giá phụ kiện tôn Phương Nam
| PHÍ GIA CÔNG PHỤ KIỆN CHẤN DIỀM, VÒM, ÚP NÓC, MÁNG XỐI (Chọn tôn nguyên liệu là loại tôn lợp đang sử dụng) | |
| Gia công | Đơn giá (đ/m) |
| Chấn máng xối + diềm | 4.000 |
| Chấn vòm | 3.000 |
| Chấn úp nóc | 3.000 |
Lưu ý: bảng giá tôn Phương Nam thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Phương Nam chính xác nhất.
Ưu điểm nổi bật của tôn Phương Nam
Tôn Phương Nam là lựa chọn hàng đầu của nhiều nhà thầu và khách hàng nhờ chất lượng vượt trội và độ bền cao. Sản phẩm nổi bật với:
- Công nghệ hiện đại: Dây chuyền mạ kẽm và hợp kim nhôm kẽm của Tenova (Italia), ứng dụng công nghệ NOF tiên tiến, đảm bảo độ ổn định và chất lượng cao.
- Đạt tiêu chuẩn quốc tế: Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn Mỹ, Nhật và tiêu chuẩn riêng của nhà máy, phù hợp với nhiều môi trường sử dụng.
- Thân thiện với môi trường: Dây chuyền mạ không chứa phụ gia độc hại như chì và trợ dung, an toàn cho người dùng và giảm thiểu ô nhiễm.
- Độ bền vượt trội: Tuổi thọ trên 10 năm, bảo hành 10 – 20 năm, giảm chi phí sửa chữa và thay thế.

Hướng dẫn bảo quản tôn Phương Nam
Để tôn Phương Nam luôn đạt chất lượng tốt và kéo dài tuổi thọ sử dụng, cần tuân thủ các nguyên tắc bảo quản sau:
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát:
- Tránh để tôn tiếp xúc trực tiếp với mưa, nắng hoặc môi trường ẩm ướt, dễ gây ăn mòn.
- Nên lưu trữ trong nhà kho sạch sẽ, có hệ thống thông gió tốt.
- Kê cao sản phẩm:
- Đặt tôn trên các giá đỡ, pallet hoặc vật liệu cách ly khỏi nền đất ít nhất 15 – 20 cm.
- Sử dụng bạt phủ bảo vệ tôn nhưng không quấn quá kín, tránh đọng hơi nước gây gỉ sét.
- Tránh tiếp xúc hóa chất: Không để tôn gần các chất ăn mòn như axit, kiềm hoặc hóa chất công nghiệp.
- Kiểm tra định kỳ:
- Kiểm tra bề mặt tôn định kỳ để phát hiện sớm vết gỉ sét, trầy xước hoặc các dấu hiệu hư hỏng.
- Vệ sinh bề mặt tôn nếu bị bám bụi bẩn bằng khăn mềm, không dùng vật sắc nhọn.
- Khi di chuyển và lắp đặt:
- Sử dụng các dụng cụ bảo hộ bọc cao su để tránh làm trầy xước bề mặt.
- Không kéo lê tôn trên bề mặt thô ráp.
Cách nhận biết tôn Phương Nam chính hãng
Kiểm tra thông tin trên sản phẩm
Các thông số kỹ thuật như nhà sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng được in đều đặn trên bề mặt sản phẩm. Khoảng cách in là 2m một lần dọc chiều dài tấm tôn.
- Tên sản phẩm
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: Đảm bảo theo quy định của nhà sản xuất.

Sử dụng thiết bị đo panme
Dùng panme để đo chính xác độ dày của tôn, kiểm tra lớp mạ và bề mặt đạt chuẩn hay không.
Kiểm tra bằng phương pháp cân
Cân trọng lượng tấm tôn để đối chiếu với tiêu chuẩn, xác minh tính chính xác của độ dày và lớp mạ.
Nhận diện qua cảm quan:
- Bề mặt tôn phải nhẵn mịn, không có khuyết tật như lõm hay gợn sóng.
- Mép tôn thẳng, không bị lượn sóng hoặc méo.
- Lớp sơn không bong tróc, rộp hay có vết xước.
- Màu sắc sơn đồng đều, không bị phai hoặc loang lổ.

Đại lý, nhà máy cán tôn Phương Nam chính hãng giá rẻ tốt nhất thị trường
Nhà máy Mạnh Tiến Phát là địa chỉ đáng tin cậy để khách hàng chọn mua tôn Phương Nam bởi các lý do nổi bật:
- Cam kết phân phối tôn Phương Nam chính hãng, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy.
- Cung cấp giá ưu đãi với chiết khấu 5–10% cho đơn hàng số lượng lớn.
- Đội ngũ tư vấn viên giàu kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Hóa đơn, hợp đồng được cung cấp đầy đủ để đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.
- Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.

Một số dự án sử dụng tôn Phương Nam tại Sắt Thép MTP



Cam kết ưu đãi
- 100% hàng chính hãng Phương Nam, có chứng từ rõ ràng.
- Chiết khấu 5-10%, miễn phí vận chuyển TPHCM cho đơn hàng lớn.
- Giao thép toàn Miền Nam, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính: 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email: [email protected]
- Website: https://dailysatthep.com
- Hotline: 0936.600.600
Từ khóa » Tôn Phương Nam Tại đà Nẵng
-
Tôn Phương Nam - SSSC - Tôn Việt Nhật
-
Công Ty Nippovina-chi Nhánh đà Nẵng - Tôn Phương Nam
-
Hệ Thống Phân Phối - Tôn Phương Nam - SSSC - Tôn Việt Nhật
-
Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam Tháng 8, 2022
-
Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam – Việt Nhật SSSC
-
Bảng Báo Giá Tôn Tp Đà Nẵng - ✔️ Sáng Chinh 05/08/2022
-
Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam Mới Nhất 2021 Từ đại Lý Tôn
-
Bảng Báo Giá Tôn Tại Đà Nẵng - Thép Hùng Phát Tháng Tám/2022
-
Tôn Thép Kim Ánh - Cửa Hàng Tôn Thép 225 - 227 Điện Biên Phủ ...
-
Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam 2022 Mới Nhất - Thép Gia Nguyễn
-
Nhà Phân Phối Tôn Phương Nam - Cốc Cốc Map
-
Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam - Mạnh Tiến Phát
-
NHỮNG CỬA HÀNG TÔN TẠI ĐÀ NẴNG UY TÍN MÀ NHÀ THẦU ...
-
Bảng Báo Giá Tôn Việt Nhật Tháng 07/2022 | Tôn Phương Nam SSSC