Giá Tôn Tovico Hôm Nay Mới Nhất Vừa Cập Nhật
Tôn Tovico là sản phẩm của Công ty Cổ phần Thép Tân Vạn (TOVICO), là một trong những thương hiệu tôn thép uy tín tại Việt Nam. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, CĐBH lâu dài lên tới 20 năm.

Nhà máy Sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp tôn Tovico chính hãng, uy tín, giá tốt nhất thị trường (CK 5-10%):
- Loại: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, …
- Độ dày: 0.24 – 0.5mm
- Màu sắc: xanh ngọc, xám lông chuột, xám sáng, trắng sữa, đỏ đậm,...
- Bảo hành: 5 - 20 năm.
- Đơn giá tôn Tovico từ: 39 VNĐ/m
- Cán sóng: 5, 7, 9, 11, 13 sóng, sóng ngói, seamlock, cliplock (tại công trình).
- Gia công cách nhiệt: PU, PE, xốp 2-3 lớp.
- Cung cấp phụ kiện: úp nóc, diềm mái, tôn vòm, máng xối, vít bắn tôn.
Nội dung chính
Báo giá tôn Tovico hôm nay 25/01/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Cập nhật báo giá tôn Tovico mới nhất 25/01/2026 tại đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát, bao gồm các loại tôn: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói, tôn la phông, với độ dày đa dạng và màu sắc phong phú. Tôn được cắt theo yêu cầu và bảo hành theo chính sách nhà máy.
Đơn giá tôn Tovico tại MTP hiện nay:
- Tôn kẽm Tovico: giá từ 39.000 - 69.000 VNĐ/m
- Tôn lạnh Tovico: giá từ 46.000 - 87.000 VNĐ/m
- Tôn màu Tovico: giá từ 49.000 - 97 VNĐ/m
- Tôn cách nhiệt Tovico: giá từ 111.000 - 242.000 VNĐ/m
- Tôn giả ngói Tovico: giá từ 66.000 - 173.000 VNĐ/m
- Tôn la phông Tovico: giá từ 51.000 - 84.000 VNĐ/m
Báo giá tôn kẽm Tovico
Tôn kẽm Tovico được mạ lớp kẽm mỏng, bảo vệ bề mặt khỏi tác động môi trường, chống va đập, gió bão và các yếu tố khắc nghiệt, tăng độ bền và tuổi thọ công trình.

Ứng dụng:
- Lợp mái nhà
- Làm vách ngăn
- Làm trần nhà
- Sử dụng cho cửa cuốn
- Làm ống thông gió
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G 3302 SGCC
- Độ dày thép nền: 0.2 – 3.2mm
- Khổ rộng cuộn: 400 – 1800mm
Bảng giá tôn mạ kẽm Tovico:
| Độ dày | Trọng lượng kg/m | Giá bán VNĐ/m |
| 2 dem 40 | 2.10 | 39.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 40.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 43.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 46.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 48.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 52.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 58.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 64.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 74.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 69.000 |
Bảng giá tôn lạnh Tovico
Tôn lạnh Tovico được sản xuất từ thép cán nguội, phủ lớp hợp kim nhôm kẽm, mang lại khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và phản xạ nhiệt hiệu quả. Với bề mặt sáng bóng và khả năng chịu va đập tốt, sản phẩm thích hợp với mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Ứng dụng:
- Lợp mái nhà
- Làm vách ngăn
- Sản xuất vỏ xe ô tô
- Làm cửa cuốn
- Làm tường nhà xưởng
- Làm tường nhà kho
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321, ASTM A792, AS 1397, BS EN 10346
- Độ dày thép nền: 0.16 – 1.5mm
- Khổ rộng cuộn: 750 – 1250mm
- Đường kính ngoài cuộn: 508 mm
- Trọng lượng cuộn: max 10 tấn
Bảng giá tôn lạnh Tovico:
| Độ dày | Trọng lượng kg/m | Giá bán VNĐ/m |
| 3 dem 00 | 2.50 | 46.000 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 56.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 58.000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 61.000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 63.000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 68.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 71.000 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 73.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 87.000 |
Bảng giá tôn màu Tovico
Tôn màu Tovico kết hợp giữa lớp tôn lạnh và sơn màu bền, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cao cho công trình. Lớp phủ hợp kim nhôm kẽm giúp chống ăn mòn và có khả năng cách nhiệt tốt.

Ứng dụng:
- Lợp mái nhà kho
- Lợp mái nhà xưởng
- Làm trần giả
- Làm cửa cuốn
- Làm bảng quảng cáo
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321, ASTM A792, AS 1397, BS EN 10346
- Độ dày thép nền: 0.16 – 1.5mm
- Khổ rộng cuộn: 750 – 1250mm
- Đường kính trong cuộn: 508mm
- Trọng lượng cuộn: Tối đa 10 tấn
- Màu sắc: Xanh rêu, trắng sữa, vàng kem, đỏ đậm, xanh ngọc,...
Bảng màu tôn Tovico:

Bảng giá tôn màu Tovico:
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Kẽm màu (VNĐ/m) | Lạnh màu (VNĐ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 49.000 | 54.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 52.000 | 57.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 53.000 | 58.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 54.000 | 59.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 59.000 | 64.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 62.000 | 67.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 65.000 | 70.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 68.000 | 73.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 81.000 | 78.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 76.000 | 81.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 97.000 | 97.000 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Tovico (xốp PU, PE)
Tôn cách nhiệt Tovico có khả năng cách nhiệt và chống nóng hiệu quả, được cấu tạo từ lớp PU, PE, EPS kết hợp với tôn lạnh hoặc tôn màu. Sản phẩm giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian, bảo vệ công trình khỏi tác động nhiệt độ cao.
Ứng dụng:
- Lợp mái cho nhà ở, nhà xưởng
- Vách ngăn cho nhà kho, siêu thị
- Trần nhà chống nóng cho trung tâm thương mại
- Ứng dụng trong các công trình cần cách nhiệt và chống nóng.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: ASTM, BS, JIS
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu
- Độ dày tôn: 0.35mm – 0.5mm
- Độ dày xốp: PU sóng âm: 18 – 43mm, sóng dương: 18 – 36mm
- Màu sắc: xanh ngọc, xám lông chuột, đỏ đậm, đỏ tươi, vàng, cam
- Loại sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói
Đơn giá tôn cách nhiệt Tovico 3 lớp: tôn + PU + giấy bạc / tôn + PU + tôn.
Bảng giá tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp
| Loại tôn | Độ dày tôn (zem) | Độ dày PU (mm) | Tôn + PU + giấy bạc (vnđ/m) | Tôn + PU + tôn (vnđ/m) |
| Tôn PU 5 sóng vuông | 3.0 – 5.0 dem | 16 – 18mm | 111.000 - 168.000 | 172.000 - 238.000 |
| Tôn PU 9 sóng vuông | 3.0 – 5.0 dem | 16 – 18mm | 113.000 - 178.000 | 174.000 - 243.000 |
| Tôn PU cách nhiệt giả ngói | 3.0 – 5.0 dem | 16 – 18mm | 123.000 - 193.000 | 194.000 - 242.000 |
Bảng giá tôn PE cách nhiệt Tovico
| PHÍ DÁN MÚT PE-OPP CÁCH NHIỆT | ||
| (dán PE-OPP cách nhiệt 1 mặt bạc độ dày từ 3ly - 30ly) | ||
| Quy cách sóng tôn | ĐỘ DÀY MÚT PE-OPP | Đơn giá gia công PE (đ/m) |
| PE-OPP 3ly | 20.000 | |
| Gia công dán Mút PE- OPP cho tôn Tovico 5 sóng và 9 sóng vuông | PE-OPP 5ly | 21.000 |
| PE-OPP 10ly | 26.000 | |
| PE-OPP 15ly | 35.000 | |
| PE-OPP 20ly | 42.000 | |
| PE-OPP 25ly | 55.000 | |
| PE-OPP 30ly | 69.000 | |
| Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu | ||
Bảng giá tôn giả ngói Tovico
Tôn giả ngói Tovico là sản phẩm tôn lạnh màu có thiết kế giống ngói truyền thống, mang lại vẻ đẹp sang trọng và cổ điển cho công trình. Với trọng lượng nhẹ, sản phẩm dễ dàng thi công và tiết kiệm chi phí.

Ứng dụng:
- Lợp mái biệt thự, villa
- Lợp mái chùa chiền
- Lợp mái cổng chào
- Lợp mái các công trình mang phong cách cổ điển.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3312, ASTM A755/A755M, EN 10169
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu
- Độ dày tôn: 0.3 – 0.55mm
- Chiều cao sóng: 30mm
- Khoảng cách sóng: 160mm
- Màu sắc: xanh rêu, vàng kem, đỏ đậm, xanh ngọc, và nhiều màu khác
- Loại sóng: vuông, tròn; bao gồm 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng,...
Bảng giá tôn giả ngói Tovico 1 lớp
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Giá thành (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 2.50 | 66.000 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 76.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 78.000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 81.000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 83.000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 88.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 91.000 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 103.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 107.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Tovico 3 lớp
Kết cấu 3 lớp:
- Tôn: tôn giả ngói Tovico
- PU: cách nhiệt, cách âm
- Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy
| Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Độ dày tôn nền (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 16 – 18mm | 70.000 – 80.000 | 0.30 | 130.000 – 140.000 |
| 16 – 18mm | 70.000 – 80.000 | 0.33 | 140.000 – 150.000 |
| 16 – 18mm | 70.000 – 80.000 | 0.35 | 142.000 – 152.000 |
| 16 – 18mm | 70.000 – 80.000 | 0.38 | 145.000 – 155.000 |
| 16 – 18mm | 70.000 – 80.000 | 0.40 | 147.000 – 157.000 |
| 16 – 18mm | 70.000 – 80.000 | 0.42 | 152.000 – 162.000 |
| 16 – 18mm | 70.000 – 80.000 | 0.45 | 155.000 – 165.000 |
| 16 – 18mm | 70.000 – 80.000 | 0.48 | 157.000 – 167.000 |
| 16 – 18mm | 70.000 – 80.000 | 0.50 | 163.000 – 173.000 |
Bảng giá tôn la phông Tovico
Tôn la phông Tovico là lựa chọn tối ưu cho trần nhà với thiết kế tinh tế và chất lượng vượt trội. Được sản xuất từ tôn nền cao cấp, tôn la phông Tovico có bề mặt bóng sáng, bền bỉ và dễ dàng thi công.

Ứng dụng:
- Lắp đặt trần nhà cho nhà ở, văn phòng
- Dùng cho trần nhà xưởng, trung tâm thương mại
- Áp dụng tại siêu thị, nhà kho
- Sử dụng cho trần trường học, bệnh viện
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Giá thành (VNĐ/m) |
| 0.30 | 2.5 | 51.000 |
| 0.33 | 2.7 | 61.000 |
| 0.35 | 3.0 | 63.000 |
| 0.38 | 3.3 | 66.000 |
| 0.40 | 3.4 | 68.000 |
| 0.42 | 3.7 | 73.000 |
| 0.45 | 3.9 | 76.000 |
| 0.48 | 4.1 | 78.000 |
| 0.50 | 4.45 | 84.000 |
Bảng giá phụ kiện tôn Tovico
| PHÍ GIA CÔNG PHỤ KIỆN CHẤN DIỀM, VÒM, ÚP NÓC, MÁNG XỐI (Chọn tôn nguyên liệu là loại tôn lợp đang sử dụng) | |
| Gia công | Đơn giá (đ/m) |
| Chấn máng xối + diềm | 4.000 |
| Chấn vòm | 3.000 |
| Chấn úp nóc | 3.000 |
Lưu ý: bảng giá thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Tovico chính xác nhất
Ưu điểm nổi bật của tôn Tovico
Công ty TNHH Tôn tráng kẽm Việt Nam Tovico, thành lập năm 1996 và hoạt động chính thức từ 1998, luôn nỗ lực cải tiến dịch vụ và trang thiết bị, mở rộng chi nhánh để phục vụ khách hàng tốt nhất.
Tovico tham gia vào nhiều công trình lớn, từ dân dụng đến công nghiệp, cung cấp tôn mạ đạt tiêu chuẩn JIS G 3302 SGCC và sử dụng thép cuộn nguội chuẩn JIS G 3141 SPCC 1B/SB/SD.
Thành tựu nổi bật:
- Giải Sao Vàng Đất Việt 2013
- Doanh Nhân Cống Hiến 2013
- Cúp vàng Thương hiệu Việt uy tín
- Top 500 Doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam
- Chứng nhận ISO 9001:2000 từ NOA (Anh).

Cách nhận biết tôn Tovico chính hãng
Cứ mỗi 2m, sẽ có một dòng in với các thông tin chi tiết như: chiều dài cuộn, nhãn hiệu tôn, nhà máy sản xuất, hệ thống quản lý chất lượng, mã số cuộn, ngày sản xuất, v.v.
Ví dụ: 3456-DTLS-TOVICO-ISO 9001:2000-35-20-MSC2708BJ/09-08/10/09
Trong đó:
- 3456: Chiều dài cuộn tôn (m).
- DTLS: Ký hiệu hàng hóa bảo hộ.
- TOVICO: Tên thương hiệu.
- ISO 9001:2000: Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng quốc tế.
- 35-20: Độ dày trước và sau khi mạ.
- MSC2708BJ/0: Mã số quản lý sản phẩm.
- 08/10/09: Ngày sản xuất.

Đại lý, nhà máy cán tôn Tovico chính hãng giá rẻ tốt nhất thị trường
Nếu bạn đang tìm mua tôn Tovico chất lượng, hãy đến với nhà máy Sắt thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi cam kết:
- Cung cấp tôn Tovico chính hãng, có chứng từ nhập hàng rõ ràng.
- Dịch vụ gia công cán sóng, dán cách nhiệt, và phụ kiện theo yêu cầu.
- Giá tôn cạnh tranh, chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Hàng có sẵn trong kho, đa dạng mẫu mã và kích thước.
- Báo giá nhanh chóng, chính xác, với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp.
Chứng nhận giải thưởng
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tự hào đạt giải thưởng Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023. Bên cạnh đó, chúng tôi còn vinh dự nhận được các giải thưởng quan trọng như:
- Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
- Giải thưởng Công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Doanh nghiệp tiêu biểu trong ngành Sắt thép
- Giải thưởng An toàn lao động

Dự án tiêu biểu



Cam kết ưu đãi
- Tôn Tovico chính hãng, 100% mới.
- Miễn phí vận chuyển TPHCM, hỗ trợ 50% vận chuyển tỉnh.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ nhận báo giá.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính : 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email : [email protected]
- Website : https://dailysatthep.com/
- Hotline: 0936.600.600
Từ khóa » Tôn Màu Tovico
-
Tôn Tovico - Sản Phẩm Của Công Nghệ Tôn Tráng Kẽm Hiện đại
-
Báo Giá Tôn Tovico 2022 Rẻ Nhất Tphcm - Nhật Minh Steel
-
Tôn Tovico: Báo Giá + Tổng Hợp Mọi Thứ Bạn Cận Biết
-
Báo Giá Tôn Lạnh Màu Tovico Tại Long An - Tôn Thép Sáng Chinh
-
Giá Tôn TOVICO - ✔️ Sáng Chinh 25/07/2022
-
Giá Tôn Tovico - Thép Hùng Phát Tháng Bảy/2022
-
Giá Tôn Tovico - Kho Thép Miền Nam
-
Bảng Màu Tôn ToViCo
-
CÔNG TY TNHH TÔN TRÁNG KẼM VIỆT NAM – TOVICO
-
Tôn Giả 'làm Xiếc' Người Tiêu Dùng - Vietnamnet
-
Giá Tôn TOVICO - Pythonemproject
-
Giá Tôn TOVICO » Rao Vặt Miễn Phí
-
Chất Lượng Và Thông Số Kỹ Thuật - BÁO SÀI GÒN GIẢI PHÓNG