Giá Tôn Việt Pháp Mới Nhất, Tôn Việt Pháp Có Tốt Không?
Có thể bạn quan tâm
Tôn Việt Pháp là một dòng sản phẩm tôn chất lượng cao, chuyên dùng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, được sản xuất bởi Nhà máy Tôn Việt Pháp. Nhà máy này áp dụng dây chuyền công nghệ mạ kẽm nhúng nóng và sơn phủ màu tự động hiện đại, đảm bảo sản phẩm đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM (Mỹ) và JIS (Nhật Bản).

Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát cung cấp tôn Việt Pháp chính hãng, uy tín, giá tốt nhất thị trường (CK 5-10%):
- Loại: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, …
- Độ dày: 0.32 – 0.6mm
- Màu sắc: đỏ, cam, vàng kem, xanh dương, xanh rêu, xanh ngọc,...
- Bảo hành: 5 – 20 năm
- Đơn giá tôn Việt Pháp từ: 46.000 đ/m
- Gia công cán sóng theo yêu cầu: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, sóng seamlock, cliplock (cán tại công trình)
- Gia công cách nhiệt theo yêu cầu: Nhận gia công cách nhiệt PU, PE, xốp 2 lớp, 3 lớp
- Có gia công và cung cấp đầy đủ các loại phụ kiện tôn: úp nóc, diềm mái, tôn vòm, máng xối, vít bắn tôn,…
Nội dung chính
Báo giá tôn Việt Pháp hôm nay 21/11/2025 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Cập nhật báo giá tôn Việt Pháp mới nhất ngày 21/11/2025 tại đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại tôn: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói, tôn la phông, … với đầy đủ độ dày, màu sắc, cắt tôn theo yêu cầu và bảo hành chính hãng từ nhà máy.
Báo giá tôn Việt Pháp tại Đại lý Sắt Thép MTP:
- Tôn lạnh Việt Pháp có giá từ: 46,000 - 83,000 VNĐ/m
- Tôn màu Việt Pháp có giá từ: 51,000 - 85,000 VNĐ/m
- Tôn cách nhiệt Việt Pháp có giá từ: 118.000 - 255.000 VNĐ/m
- Tôn giả ngói Việt Pháp có giá từ: 56,000 - 176,000 VNĐ/m
- Tôn la phông Việt Pháp có giá từ: 56.000 - 172.000 VNĐ/m
Bảng giá tôn lạnh Việt Pháp
Tôn lạnh Việt Pháp được chế tạo từ thép cán nguội với lớp mạ hợp kim nhôm kẽm, sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại. Quy trình giao gió và bể mạ tốc độ cao đảm bảo lớp mạ có độ dày đồng đều, bề mặt tôn láng mịn, sáng bóng.

Ứng dụng:
- Làm tấm lợp mái nhà, mái hiên.
- Sử dụng cho vách ngăn, ván đóng trần.
- Sản xuất cửa cuốn, hộp đèn.
- Ứng dụng trong vỏ thiết bị điện tử, điện gia dụng.
- Trang trí nội thất và các công trình dân dụng.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: AS 1397, ASTM A653M, JIS 3302, BS EN 10346
- Độ bền kéo: 270 – 560 N/mm2
- Giới hạn chảy: 205 – 550 N/mm2
- Khối lượng mạ: 30 – 200 g/m2 trên 2 mặt
- Độ dày thép nền: 0.16 – 1.0 mm
- Khổ rộng cuộn: 750 – 1250 mm
Bảng giá tôn lạnh Việt Pháp mới nhất:
| Độ dày | Trọng lượng kg/m | Giá bán VNĐ/m |
| 3 dem 20 | 2.80 | 46,000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 49,000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 53,000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 55,000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 60,000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 62,000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 65,000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 69,000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 83,000 |
Bảng giá tôn màu Việt Pháp
Tôn lạnh màu Việt Pháp được phủ sơn cao cấp trên nền tôn lạnh chất lượng, đảm bảo thẩm mỹ và độ bền vượt trội. Sản phẩm có khả năng chống nóng, chống gỉ sét tốt, với nhiều màu sắc đa dạng như xanh ngọc, đỏ, xám, xanh rêu...

Dòng cao cấp Việt Pháp GOLD sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Châu Âu, ứng dụng công nghệ mạ nhúng nóng liên tục và Aluminium™, giúp bề mặt tôn bền màu, chống chịu tốt trước thời tiết.
Ngoài ra, dòng VIFA AZ COLOR với công nghệ lò NOF và bể mạ hiện đại, mang lại bề mặt láng mịn, bền màu, thẩm mỹ cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng.

Ứng dụng:
- Tấm lợp mái nhà, mái hiên cho công trình dân dụng và công nghiệp.
- Làm vách ngăn, ván đóng trần.
- Gia công cửa cuốn và hộp đèn.
- Sản xuất vỏ thiết bị điện tử, gia dụng.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: AS/NZS 2728, ASTM A755/A755M, JIS G3322, BS EN 10169.
- Tiêu chuẩn lớp mạ: AZ100.
- Lớp sơn hoàn thiện: Polyester hoặc Super Polyester.
- Độ dày lớp sơn hoàn thiện: 10 – 30 micron.
- Độ dày lớp sơn lót: 5 – 20 micron.
- Độ dày thép nền: 0.35 – 0.55 mm.
- Độ dày sau mạ: 0.4 – 0.6 mm.
- Khổ rộng cuộn: 1200 mm.
Bảng màu tôn Việt Pháp:

Bảng giá tôn lạnh màu Việt Pháp mới nhất:
| Độ dày | Trọng lượng kg/m | Giá bán VNĐ/m |
| 3 dem 30 | 2.70 | 51,000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 52,000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 54,000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 58,000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 62,000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 64,000 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 68,000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 72,000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 85,000 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Việt Pháp (xốp PU, PE)
Tôn cách nhiệt Việt Pháp là dòng sản phẩm cao cấp với lớp xốp cách nhiệt hiện đại, mang lại không gian mát mẻ, dễ chịu. Tôn nền sử dụng tôn lạnh màu chất lượng cao, giúp tăng cường độ bền và tính thẩm mỹ cho công trình. Có 2 loại tôn cách nhiệt Việt Pháp thông dụng là dán PU hoặc PE.

Đơn giá tôn cách nhiệt Việt Pháp 3 lớp: tôn + PU + giấy bạc / tôn + PU + tôn.
Bảng giá tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp
| Loại tôn | Độ dày tôn (zem) | Độ dày PU (mm) | Tôn + PU + giấy bạc (vnđ/m) | Tôn + PU + tôn (vnđ/m) |
| Tôn PU 5 sóng vuông | 3.0 – 5.0 dem | 16 – 18mm | 118.000 - 175.000 | 179.000 - 245.000 |
| Tôn PU 9 sóng vuông | 3.0 – 5.0 dem | 16 – 18mm | 120.000 - 181.000 | 125.000 - 187.000 |
| Tôn PU cách nhiệt giả ngói | 3.0 – 5.0 dem | 16 – 18mm | 180.000 - 250.000 | 180.000 - 255.000 |
Bảng giá tôn PE cách nhiệt Việt Pháp
| PHÍ DÁN MÚT PE-OPP CÁCH NHIỆT | ||
| (dán PE-OPP cách nhiệt 1 mặt bạc độ dày từ 3ly - 30ly) | ||
| Quy cách sóng tôn | ĐỘ DÀY MÚT PE-OPP | Đơn giá gia công PE (đ/m) |
| PE-OPP 3ly | 20.000 | |
| Gia công dán Mút PE- OPP cho tôn Việt Pháp 5 sóng và 9 sóng vuông | PE-OPP 5ly | 21.000 |
| PE-OPP 10ly | 26.000 | |
| PE-OPP 15ly | 35.000 | |
| PE-OPP 20ly | 42.000 | |
| PE-OPP 25ly | 55.000 | |
| PE-OPP 30ly | 69.000 | |
| Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu | ||
Bảng giá tôn giả ngói Việt Pháp
Tôn giả ngói Việt Pháp sở hữu thiết kế dạng sóng ngói sang trọng, trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt, và giảm tải trọng cho mái. Sản phẩm không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn tăng vẻ đẹp cho các công trình như nhà ở, biệt thự, villa, khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ứng dụng:
- Lợp mái cho các công trình kiến trúc cổ điển, biệt thự, villa.
- Thi công mái nhà kiểu mái Thái hiện đại, sang trọng.
- Lợp mái cổng chào, khu vực lễ tân ngoài trời.
- Trang trí mái cho các khu nghỉ dưỡng, resort cao cấp.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: AS/NZS, ASTM, JIS, BS EN
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Độ dày tôn: 0.35 – 0.55mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu
- Chiều cao sóng: 30mm
- Khoảng cách sóng: 160mm
- Màu sắc: nâu đất, đỏ, cam, vàng kem, xanh rêu, xám lông chuột,…
- Loại sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng
Bảng giá tôn giả ngói Việt Pháp mới nhất:
Bảng giá tôn giả ngói Việt Pháp 1 lớp
| Độ dày | Trọng lượng kg/m | Giá bán VNĐ/m |
| 3 dem 20 | 2.80 | 56,000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 59,000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 63,000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 65,000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 70,000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 72,000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 75,000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 79,000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 93,000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Việt Pháp 3 lớp
Kết cấu 3 lớp gồm:
- Tôn: Tôn lạnh màu Việt Pháp
- PU: cách nhiệt, cách âm
- Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy
| Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Độ dày tôn nền (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 16 – 18mm | 74.000 – 84.000 | 0.40 | 132.000 – 142.000 |
| 16 – 18mm | 74.000 – 84.000 | 0.45 | 138.000 – 148.000 |
| 16 – 18mm | 74.000 – 84.000 | 0.50 | 145.000 – 155.000 |
| 16 – 18mm | 74.000 – 84.000 | 0.55 | 152.000 – 162.000 |
| 16 – 18mm | 74.000 – 84.000 | 0.60 | 166.000 – 176.000 |
Bảng giá tôn la phông Việt Pháp
Tôn la phông Việt Pháp là loại tôn được sản xuất với công nghệ mạ kẽm và lớp sơn hoàn thiện, giúp tạo ra bề mặt bóng mịn, chắc chắn và độ bền cao. Loại tôn này có khả năng chống ăn mòn tốt, đồng thời còn giúp chống nóng và cách âm hiệu quả.

Ứng dụng:
- Lợp mái cho các công trình dân dụng, nhà xưởng.
- Lắp đặt vách ngăn trong các khu văn phòng, tòa nhà cao tầng.
- Làm trần nhà, tạo không gian thoáng mát và đẹp mắt.
- Dùng trong các công trình trang trí nội thất, showroom, cửa hàng.
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| Độ dày | Trọng lượng kg/m | Giá bán VNĐ/m |
| 0.28 | 2.4 | 56.000 |
| 0.30 | 2.6 | 61.000 |
| 0.31 | 2.75 | 63.000 |
| 0.33 | 3.5 | 65.000 |
| 0.37 | 3.35 | 72.000 |
| 0.44 | 4.0 | 83.000 |
| 0.46 | 4.2 | 86.000 |
| 0.48 | 4.5 | 91.000 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
Kết cấu 3 lớp:
- Tôn: Tôn la phông Việt Pháp
- PU: cách nhiệt, cách âm
- Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy
| Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Độ dày tôn nền (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 16 – 18mm | 60.000 - 70.000 | 0.28 | 128.000 – 137.000 |
| 16 – 18mm | 60.000 - 70.000 | 0.30 | 133.000 – 142.000 |
| 16 – 18mm | 60.000 - 70.000 | 0.31 | 135.000 – 144.000 |
| 16 – 18mm | 60.000 - 70.000 | 0.33 | 137.000 – 146.000 |
| 16 – 18mm | 60.000 - 70.000 | 0.37 | 144.000 – 153.000 |
| 16 – 18mm | 60.000 - 70.000 | 0.44 | 155.000 – 164.000 |
| 16 – 18mm | 60.000 - 70.000 | 0.46 | 158.000 – 167.000 |
| 16 – 18mm | 60.000 - 70.000 | 0.48 | 163.000 – 172.000 |
Bảng giá phụ kiện tôn Việt Pháp
| PHÍ GIA CÔNG PHỤ KIỆN CHẤN DIỀM, VÒM, ÚP NÓC, MÁNG XỐI (Chọn tôn nguyên liệu là loại tôn lợp đang sử dụng) | |
| Gia công | Đơn giá (đ/m) |
| Chấn máng xối + diềm | 4.000 |
| Chấn vòm | 3.000 |
| Chấn úp nóc | 3.000 |
Lưu ý: bảng giá thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 Liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Việt Pháp chính xác nhất
Ưu điểm nổi bật của tôn Việt Pháp
Tôn Việt Pháp khẳng định chất lượng trên thị trường với hàng loạt ưu điểm như sau:
Dây chuyền sản xuất: Tôn Việt Pháp được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại với công suất 200.000 tấn/năm, đảm bảo chất lượng vượt trội và bề mặt láng mịn.
Dây chuyền mạ màu: Nhà máy trang bị dây chuyền mạ màu công suất 160.000 tấn/năm với hệ thống phun sơn tự động, đảm bảo màu sắc bền bỉ.

Tiêu chuẩn chất lượng: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và các tiêu chuẩn quốc tế như JIS 3321 (Nhật Bản), ASTM A653 (Hoa Kỳ), AS1397 (Úc), EN10346 (Châu Âu).
Chứng nhận chất lượng:


Cách nhận biết tôn Việt Pháp chính hãng
Để nhận biết tôn Việt Pháp chính hãng, bạn có thể áp dụng các phương pháp sau:
Quan sát dòng in vi tính trên mặt dưới tấm tôn:
- Tôn chính hãng: Dòng in rõ ràng, sắc nét, không bị mờ, nhòe hoặc bôi xóa. Thông tin bao gồm logo, kích thước, quy cách sản phẩm và tiêu chuẩn chất lượng.
- Tôn giả: Dòng in mờ, không đầy đủ thông tin hoặc bị nhòe, không sắc nét.
Kiểm tra độ dày của tôn:
- Sử dụng thiết bị đo chuyên dụng như palmer để đo độ dày tấm tôn. Tôn chính hãng có độ dày thường từ 0.35 - 0.55mm.

Chế độ bảo hành, điều kiện bảo hành
Tôn Việt Pháp có chính sách bảo hành từ 5 đến 20 năm, tùy thuộc vào từng loại sản phẩm. Bảo hành bao gồm các điều kiện cụ thể, bảo vệ chống thủng theo các điều khoản được quy định bởi nhà sản xuất Tôn Việt Pháp.

Đại lý, nhà máy cán tôn Việt Pháp chính hãng giá rẻ tốt nhất thị trường
Nhà máy Sắt Thép MTP cung cấp tôn Việt Pháp chất lượng cao với giá cạnh tranh nhất thị trường. Khi chọn MTP, khách hàng sẽ được:
- Mua tôn Việt Pháp với nhiều kích thước và chủng loại.
- Cam kết hàng chính hãng, có chứng từ rõ ràng.
- Dịch vụ gia công cán sóng và dán cách nhiệt theo yêu cầu.
- Giá cả tốt hơn so với các đại lý khác, có chiết khấu 5-10%.
- Tư vấn tận tình từ đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, báo giá chính xác.

Chứng nhận giải thưởng
Với những nỗ lực không ngừng trong hoạt động và phát triển, Nhà máy Sắt Thép MTP đã vinh dự nhận giải thưởng Top 10 Thương hiệu Việt Nam năm 2023.

Bên cạnh đó, công ty cũng tự hào sở hữu các chứng nhận và giải thưởng danh giá như:
- Giải thưởng Công nghệ xanh và bền vững
- Giải thưởng An toàn lao động
- Giải thưởng Bảo vệ môi trường
- Giải thưởng Doanh nghiệp xanh
- Giải thưởng Sắt thép Quốc gia
Dự án tiêu biểu



Cam kết ưu đãi
- Tôn Việt Pháp chính hãng, không cong vênh, biến dạng.
- Miễn phí vận chuyển nội thành, hỗ trợ tỉnh.
- Chiết khấu hấp dẫn, báo giá nhanh.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính : 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email : [email protected]
- Website : https://dailysatthep.com/
- Hotline: 0936.600.600
Từ khóa » Tôn Liên Doanh Việt Pháp
-
Tôn Việt Pháp | Thương Hiệu 20 Năm Trong Ngành Sản Xuất Tôn Mạ
-
Cập Nhật Bảng Báo Giá Tôn Việt Pháp Mới Nhất Hôm Nay
-
Tôn Việt Pháp Có Tốt Không ? Giá Cả + Mọi Thứ Bạn Cần Biết
-
Tôn Liên Doanh Việt Pháp Tại Hải Phòng
-
Tôn Việt Pháp | Báo Giá Tôn Mạ Màu Việt Pháp Mới Nhất
-
TÔN VIỆT PHÁP
-
Báo Giá Tôn Việt Pháp 2022 Giá Rẻ Tphcm - Nhật Minh Steel
-
Tôn Liên Doanh Việt - Nhật - Xưởng Cán Tôn Đức Mậu
-
Giá Tôn Việt Pháp - ✔️ Sáng Chinh 02/08/2022
-
Giá Tôn Liên Doanh Việt Nhật Hôm Nay Mới Nhất - Thép Mạnh Hà
-
Tôn Trung Quốc Kém Chất Lượng Ngập Thị Trường - Kinh Doanh
-
Bảng Giá Tôn Việt Nhật ( Tôn Lạnh, Tôn Xốp) SSSC Giá Gốc Tại Xưởng
-
Bảng Giá Tôn Việt Nhật 2022 Mới Nhất - SẮT THÉP MẠNH PHÁT