Giá Trị - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
giá trị IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Danh từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
sửaÂm Hán-Việtcủa chữ Hán 價值.
Cách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaː˧˥ ʨḭʔ˨˩ | ja̰ː˩˧ tʂḭ˨˨ | jaː˧˥ tʂi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaː˩˩ tʂi˨˨ | ɟaː˩˩ tʂḭ˨˨ | ɟa̰ː˩˧ tʂḭ˨˨ | |
Danh từ
sửagiá trị
- Cái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người. Thịt, trứng... là những thức ăn có giá trị. Giá trị của một phát minh khoa học là thúc đẩy kỹ thuật tiến lên. Giá trị của một tác phẩm văn học.
- Cái mà người ta dựa vào để xét xem một người đáng quý đến mức nào về mặt đạo đức, trí tuệ, nghề nghiệp, tài năng. Giá trị của người lao động là năng suất lao động.
- Những quan niệm và thực tại về cái đẹp, sự thật, điều thiện của một xã hội. Ta vẫn duy trì những giá trị đạo đức của con người qua các thời đại.
- Tính chất quy ra được thành tiền của một vật trong quan hệ mua bán, đổi chác. Cái xe đã dùng hai năm, chỉ còn bảy chục phần trăm giá trị ban đầu.
- Độ lớn của một đại lượng, một lượng biến thiên. Giá trị dương. Giá trị âm.
Tham khảo
sửa- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giá trị”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Giá Mà Là Từ Loại Gì
-
Nghĩa Của Từ Giá Mà - Từ điển Việt
-
Giá Mà Là Gì, Nghĩa Của Từ Giá Mà | Từ điển Việt
-
Giá Mà Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "giá Mà" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Giá Mà Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Mà - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Loại Là Gì? Ví Dụ Về Từ Loại - Luật Hoàng Phi
-
Trợ Từ Là Gì? Thán Từ Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
BHXH Tự Nguyện: "Của để Dành" Cho Người Lao động Tự Do - VNPost
-
Ngôn Ngữ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ đồng âm Trong Tiếng Việt - Wikipedia