GIÀ VÀ GIÀ NUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GIÀ VÀ GIÀ NUA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch già và già nua
are old and senile
{-}
Phong cách/chủ đề:
We will always be friends til we are old and senile.Nhưng ít ai biết rằng ông bố gắt gỏng và già nua, già nua của Drac sắp đi thăm gia đình đến khách sạn.
But little do they know that Drac's grumpy and very old, old, old school dad Vlad is about to pay a family visit to the hotel.Chỉ khi nào anh không làm gì cả, nằm trên giường,trông anh mới yếu ớt và già nua.
It is only when he is doing nothing, lying in bed,that he looks frail and aged.Anna là một người vợ trẻ và thanh lịch của ông Karenin,người giàu có và già nua.
Anna is a young and elegant wife of Mr. Karenin,who is wealthy and old.Ông nhắm mắt, trông già nua và mệt mỏi.
He closed his eyes, feeling old and tired.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmẹ giàmèo giàcây giàdân số đang giàKết cuộc Artaban đã trở nên già nua và nghèo khổ.
As the story ends, Artaban is old and poor.Bạn thấy mình già nua và mệt mỏi vì thâm quầng mắt?
Do you feel old and tired due to your eyes?Anh nói thế bởi vì em đã già nua và xấu xí?
Was she creeped out because he was too old and ugly?Cho đến khi họ quá già nua và ốm yếu có thể họ.
Until they're so old and broken-down that they.Pacquiao khiến cho De La Hoya trở nên già nua và bất lực.
Pacquiao is making De La Hoya look old slow and ineffectual.Các vị Thần Bắc Âu bắt đầu già nua và suy giảm sức mạnh.
The Norse gods immediately started to grow old and their power deteriorated.Én nhỏ" lộ rõ vẻ già nua và mệt mỏi trong bức ảnh này.
I can't help but think that the Queen looks old and tired in this photograph.Mỡ thừa bám trênmí mắt làm tôi cảm thấy mình già nua và nặng nề.
Sleeping on my side makes me feel stiff and old.Điều đó có nghĩa là mỗimột cô gái sẽ bị già nua và xấu xí.
It implies that a woman then becomes old and ugly.Từ đó,các vị Thần Bắc Âu bắt đầu già nua và suy giảm sức mạnh.
Afterward, the Norse gods became older, and their power lessened.F MU1 già nua và gầy gò nhưng nó sải bước về phía trước với vẻ duyên dáng uy nghiêm.
F_MU1 was skinny and old but she strode forward with stately grace.Họ sẽ trở nên già nua và chết đi mà không biết chút gì về các uế nhiễm của mình.
They grow old and die without knowing a thing about their own defilements at all.Người ta đã kết luận là nó không muốn làm vậy, mà chỉ vì già nua và lầm lẫn…”.
It was concluded that she had not meant to do it, but being old and confused-”.Thí dụ,ta đau khổ và không vui khi trở nên già nua và bệnh hoạn.
For example, we suffer and become unhappy at growing old and getting sick.Ông già nua và thông thái, cũng có nghĩa là mệt mỏi và thất vọng….
He was old and wise, which meant tired and disappointed….Khi họ già nua và rụng răng, họ nhìn giống như bò đực và bò cái.
When they get old and lose their teeth, they look like bulls and cows.Rơi vào tồn tại nghĩa là bước vào thời gian, và cùng với thời gian,sẽ là sự tàn tạ, già nua và cái chết.
To fall into existence is to enter time,and with time comes decay, aging and death.Điều tồi tệ nhất là bạn không làm gì cả và cuối cùng bạn buồn và chán nản,ốm yếu và mệt mỏi, già nua và đau khổ.
The worst is that you don't do anything and you end up sad and depressed,sick and tired, and old and miserable.Các người có mùi sợ hãi… sợ hãi và khai ngấy và già nua..
You smell of fear-- fear and piss and old bones.Chắc chắn thân thể sẽ già nua và hư hỏng;
The body inevitably grows old and knows decay;Được bảo vệ bởi 1 vài con chó săn già nua và 1 bức tường thấp bằng đá.
His only security is a few old hunting beagles and a low stone wall.Con vẫn tươi trẻ như thời gian, và cũng già nua như cái vĩnh hằng.
I am as young as time, I am as old as eternity.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 27, Thời gian: 0.0199 ![]()
giá ước tínhgiá và khối lượng

Tiếng việt-Tiếng anh
già và già nua English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Già và già nua trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
giàtính từoldelderlyoldergiàdanh từagegiàđộng từagingvàand thea andand thatin , andvàtrạng từthennuadanh từnuaagenuađộng từgrowgrowinggrowsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Già Nua Là Gì
-
Già Nua - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "già Nua" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Già Nua - Từ điển Việt
-
Già Nua Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Già Nua Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Già Nua
-
'già Nua' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'già Nửa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Già Nua Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Già Nửa Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
LY QUẦN – BIỂU TƯỢNG GIÀ NUA HAY SỰ LỰA CHỌN CỦA KẺ ...
-
Nghĩa Của Từ "già Nua" Trong Tiếng Anh
-
Già Nua Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky