Beijing X7 sở hữu phần hông xe “nuột nà” với những đường nét bo tròn tinh tế mang đến cái nhìn chuyển động dù xe đang đứng yên. Điểm nhấn đắt giá nhất chính là tay nắm cửa được thiết kế ẩn tinh tế. Phần mui xe có thiết kế thấp dần về sau mang đến cái nhìn thời thượng, cá tính.
-
-
-
-
Đen
Nâu Metallic
Trắng Ngọc Trai
Bạc Ánh Trăng
Titan
Titan
THIẾT KẾ NGOẠI THẤT
BAIC BEIJING X7 -SUV mang vẻ đẹp thuần khiết. Các đường nét khí động học vuốt dọc thân xe mang hơi thở tương lai
Gương chiếu hậu thông minh
Trang bị hàng loạt tiện ích và tính năng an toàn hỗ trợ lái xe
Tay nắm cửa tàng hình tự động
Hệ thống tay nắm cửa cảm biến thông minh không chỉ đảm bảo vẻ đẹp đường nét của thân xe mà còn giảm hệ số cản gió
Đèn pha Galaxy sống động
cấu tạo FULL LED với hiệu ứng chào mừng chủ nhân tinh tế cùng tính năng an toàn hỗ trợ lái xe
Mâm xe thể thao
Thiết kế Khỏe khoắn và sang trọng
THIẾT KẾ NỘI THẤT TINH TẾ
Khoang cabin hiện đại, thiết kế tối giản mang lại trải nghiệm nhẹ nhàng và sang trọng.
THIẾT KẾ NỘI THẤT TINH TẾ
Bước vào khoang cabin, khách hàng sẽ thấy bất ngờ với nhiều tiện nghi, công nghệ hiện đại mà thường chỉ có trên những chiếc xe sang.
Không gian hòa nhạc siêu thực
Hệ thống 10 loa Hi – end cùng bộ khuếch đại công suất với tùy chỉnh hiệu ứng âm thanh khác nhau. Hệ thống đèn thông minh tự động đổi màu theo nhịp điệu
THIẾT KẾ NỘI THẤT TINH TẾ
Bước vào khoang cabin, khách hàng sẽ thấy bất ngờ với nhiều tiện nghi, công nghệ hiện đại mà thường chỉ có trên những chiếc xe sang.
Không gian hòa nhạc siêu thực
Hệ thống 10 loa Hi – end cùng bộ khuếch đại công suất với tùy chỉnh hiệu ứng âm thanh khác nhau. Hệ thống đèn thông minh tự động đổi màu theo nhịp điệu
CÔNG NGHỆ THUẦN TÚY – TƯƠNG TÁC HÀNH ĐỘNG
Vô lăng thể thao thông minh
Sưởi ấm và hệ thống phím cảm ứng vi mô điều khiển các tính năng trên xe
Ghế ngồi đa chức năng
Hệ thống ghế chỉnh điện thiết kế không trọng lực tích hợp nhớ vị trí ghế, bơm hơi tựa lưng, sưởi và thông gió.
Tổ hợp điều khiển đa chức năng
Thiết kế tinh tế và sang trọng, điều chỉnh dễ dàng
Sạc điện thoại không dây
Hộc để đồ tiện lợi tích hợp sạc điện thoại
Không gian trong lành với hệ thống điều hòa hai vùng độc lập kiểm soát không khí lưu thông trong và ngoài xe cho tiêu chuẩn lọc bụi PM 2.5 tích hợp lon và CN95
VẬN HÀNH
Hệ thống FACE ID Nhận diện khuôn mặt
Phát triển bởi nhà cung cấp hàng đầu thế giới Bosch. Theo dõi tần số chớp mắt, góc lệch đầu và đưa ra cảnh báo âm thanh liên tục khi phát hiện lái xe có dấu hiệu mệt mỏi hoặc lơ đãng.
Hệ thống camera 360
Hiển thị độ nét cao HD megapixel giả lập 3D, điều hướng đỗ xe chính xác
HỆ THỐNG LÁI XE CHỦ ĐỘNG L2 – HỘ TỐNG CHỦ NHÂN SUỐT HÀNH TRÌNH
Hệ thống phanh an toàn
Phanh điện từ EPB và tính năng Autohold giúp trải nhiệm lái xe dễ dàng hơn
Hệ thống túi khí
Đảm bảo an toàn cho người lái và cả hành khách trên xe
Hệ thống đỗ xe chủ động an toàn
Sử dụng 12 cảm biến siêu âm tích hợp 4 camera góc rộng, hệ thống co thể tính toán đường đỗ xe và tự động lập kế hoạch quỹ đạo lái xe để đi vào chỗ đỗ xe đã chọn.
Hệ thống chủ động giữ làn đường LKA
Giúp đo khoảng cách và hướng của xe so với vạch kẻ hai bên thông qua mép làn đường được camera phát hiện, cung cấp khả năng kiểm soát lái cho người lái và giữ xe trong làn đường.
Hệ thống ổn định thân xe ESP Bosch 9.3
Đảm bảo xe bám đường tốt hơn khi đi qua các địa hình trơn trượt, bùn lầy hay trong trường hợp đánh lái đột ngột gặp chướng ngại vật.
Hệ thống hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA
Khi vạch kẻ đường có thể nhìn thấy, TJA sẽ điều khiển xe chạy ở làn đường chính giữa, khi không nhìn thấy vạch kẻ đường TJA có thể di chuyển theo phương ngang với xe phía trước, trong trường hợp hợp nhất. TJA có thể giảm nhẹ mô men xoắn điều khiển. Ở dải tốc độ 0 ⁓ 60km/h, chức năng TJA được bật.
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
Khi tốc độ trên 60km/h, phát hiện xe đi chệch làn đường và người lái xe không có ý định chuyển làn, hệ thống phát cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh để cảnh báo người lái xe rằng xe đang rời làn đường.
Hệ thống kiểm soát đèn chiếu xa thông minh HMA
Theo các yếu tố về giao thông và môi trường, đèn chiếu sáng được yêu cầu bật hoặc tắt, nếu không phát hiện thấy xe và những người tham gia giao thông khác, hệ thống sẽ kích hoạt đèn chiếu sáng. Nếu có chiếc xe đang chạy qua, theo sau điều kiện chiếu sáng của đèn đường hoặc ô tô, thì chùm sáng cao sẽ bị tắt.
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPMS
Thể hiện chi tiết nhiệt độ, áp xuất trên từng bánh xe.
Hệ thống giám sát điểm mù và cảnh báo sớm BSD
Sử dụng camera bên để giám sát điểm mù của gương chiếu hậu bên ngoài, nhắc nhở người lái xe tránh tai nạn do điểm mù của gương chiếu hậu trong quá trình chuyển làn đường.
Hệ thống hỗ trợ kiểm soát hành trình thông minh IACC
Trong điều kiện vạch kẻ đường rõ ràng, hỗ trợ điều khiển xe di chuyển với xe phía trước ở dài tốc độ 0 – 150km/h và hành trình với tốc độ không đổi trong phạm vi 30 -150km/h.
Hệ thống phanh khẩn cấp
Thông qua radar và camera, khi phát hiện nguy cơ va chạm tiềm ẩn với xe phía trước, người đi bộ hoặc các vật thể khác, cảnh báo bằng âm thanh hoặc hình ảnh sẽ được phát ra để nhắc nhở người lái xe. Khi tình hình tiếp tục xấu đi, hệ thống phanh ngắn sẽ được áp dụng và thậm chí phanh chủ động sẽ được thực hiện tùy theo mức độ khẩn cấp để hỗ trợ người lái xe tránh va chạm hoặc giảm thiệt hại do va chạm.
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước FCW
Bao gồm ba chức năng: cảnh báo khoảng cách an toàn, báo động trước và báo động khẩn cấp trong dải tốc độ 65 ⁓ 150km/h. Khi có nguy cơ xảy ra va chạm phía trước, hệ thống sẽ cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh.
Hệ thống nhận dạng biển báo giới hạn tốc độ TSR
Sử dụng camera để phát hiện các biển báo giới hạn tốc độ trên đường hoặc bên cạnh đường và hiển thị chúng ở Bảng điều khiển.
Hệ thống cảnh báo mở cửa DOW
Sử dụng ba camera bên trái, bên phải và phía sau xe đang ở trạng thái đỗ, đồng thời nhắc nhở người lái xe tránh tai nạn va chạm do vùng mù phía sau xe trong quá trình mở cửa.
BỘ SƯU TẬP
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật của BEIJING X7 cụ thể dưới bảng sau:
- Phiên bản 1.5T 6MT
- Phiên bản Elite 1.5T7DCT
- Phiên bản Premium 1.5T 7DCT
Các thông số cơ bản
| Chiều dài 1 chiều rộng / chiều cao / | 4710 / 1892 / 1715 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2800 mm |
| Trọng lượng không tải (Kg) | 1580 |
| Số ghế ngồi | 5 chỗ |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 60 lít |
| Loại động cơ | A156T1H |
| Dung tích động cơ (TL) | 1499 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 188/5500 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 275/1500-4500 |
| Loại nhiên liệu | Xăng 92 |
Thiết kế ngoại thất thuần túy
| Đèn pha | Full LED Galaxy | Đơn giản | | Đèn nháy | - | | Điều chỉnh chiều cao | Có | | Đèn pha tự động | - | | Dẫn đường về nhà | Có | |
| Đèn sương mù phía trước LED | - |
| Đèn LED chạy ban ngày | Có |
| Đèn hậu LED | Có |
| Đèn phanh vị trí cao LED | Có |
| Đèn xi nhan trên gương chiếu hậu | Có |
| Đèn chiếu sáng trên cửa | - |
| Đèn chào mừng LOGO | - |
| Tay nắm cửa tàng hình tự động | - |
| Nắp đậy toàn bộ khoang động cơ | - |
| Giá nóc thể thao | Có |
| Ăng ten vây cá mập | Có |
Không gian nội thất trong lành
| Nội thất vật liệu mềm bionic | Có |
| Vô lăng | Bọc da | - |
| Nút vô lăng tích hợp cảm ứng | - |
| Điều chỉnh 4 hướng | Có |
| Sưởi vô lăng | - |
| Gương trang điểm che nắng phía trước | | Có |
| Nguồn điện 12V | Phía trước | Có |
| Cốp sau | - |
| Cổng USB (2 ở hàng trước và 1 ở đằng sau | | Có |
| Âm thanh | Bộ khuếch đại công suất HIFI độc lập | - |
| | Loa độ trung thực cao cấp HI-end | 6 |
| Đèn LED nội thất 10 màu | - |
| Đèn LED trần cảm ứng | - |
| Đèn LED khoang hành lý | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh siêu lớn | - |
| Kính chắn gió phía sau & kính hàng ghế sau nhuộm đen | - |
| Sấy kính chăn gió phía sau | Có |
| Khe cất ô, thu nước chuyên dụng | Có |
| Giá ngăn khoang hành lý | - |
| Bệ tỳ tay phía trước và sau với ngăn đựng cốc | Có |
| Hàng ghế sau gập phẳng | Có |
Thao tác vận hành thuần túy
| Ba chế độ lái | Tiêu chuẩn, thể thao , kinh tế |
| Hai chế độ lái trợ lực điện | Tiêu chuẩn, thể thao |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hệ thống phanh khẩn cấp EBA | Có |
| Hệ thống ổn định thân xe ESP Bosch 9.3 | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lên dốc HHC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HHC | Có |
| Hệ thống phanh tay điện tử EPB | Có |
| Tự động giữ phanh Auto Hold | Có |
| Nhắc nhở chuyển số tay | - |
Sự thoải mái tinh khiết
| Ghế lái không trọng lực | Chất liệu ghế | Ghé nỉ |
| Ghế lái chính điều chỉnh 6 hướng | Chỉnh tay |
| Ghế phụ điều chỉnh 4 hướng | Chỉnh tay |
| Khí nén hỗ trợ thắt lưng điều chỉnh điện | - |
| Hàng ghế sau ngả lưng | Có |
| Sưởi 02 ghế trước | - |
| Thông gió 02 ghế trước | - |
| Bộ nhớ ghế 3 vị trí của người lái chính | - |
| Ghế lái tiến lùi tự động khi tắt và khởi động xe | - |
| Chìa khóa thông minh, điều khiển từ xa (2 chiếc) | Có |
| Đề nổ Start/Stop | Có |
| Cảm biến mở cốp thông minh với tính năng chống kẹt | - |
| Gạt mưa tự động | - |
| Gạt mưa không xương phía trước | Có |
| Đóng mở 4 cửa sổ bằng chìa khóa và chống kẹt | - |
| Tự động đóng cửa kính và cửa sổ khi trời mưa | - |
| Gương chiếu hậu | Nhớ vị trí gương khi lùi xe | - |
| Chỉnh điện + sưởi mặt gương | Có |
| Gập điện (tự động gập khi khóa xe) | - |
| Gương chiếu hậu bên trong chống chói | Có |
| Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa | Điều hòa cơ |
| Cửa gió hàng ghế sau | - |
| Hệ thống lọc không khí CN95 | Có |
| Hệ thống quản lý chất lượng không khí AQS | - |
| Làm sạch bằng ion âm và lọc buị PM2.5 | - |
Công nghệ thuần túy
| Hệ thống LCD sống động | Màn hình điều khiển trung tâm 12.3 inch | Có |
| Đồng hồ taplo LCD | 7 inch |
| Màn hình LCD điều khiển điều hòa | - |
| Hệ thống hộp Magic Box | WIFI | - |
| Tương tác giọng nói thông minh | - |
| Nhạc online, radio online | - |
| Nhạc Bluetooth, điện thoại Bluetooth | - |
| Tương tác ba màn hình thông minh | - |
| Chìa khóa thông thái | Tự động khóa cửa khi rời khỏi xe | - |
| Mở cửa không cần chìa khóa | - |
| Mở cửa sổ trời bằng chìa khóa | - |
| Kéo cửa sổ lên bằng chìa khóa | - |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe thông minh | Camera 360˚ hiển thị 3D | - |
| Nhận dạng đối tượng động tốc độ thấp MOD | - |
| Cảnh báo lệch làn đường LDW | - |
| Hệ thống kiểm soát đèn chiếu xa thông minh HMA | - |
| Hệ thống chiếu sáng phụ góc thông minh | - |
| Hệ thống giám sát điểm mù và cảnh báo sớm BSD | - |
| Giám sát điểm mù bên phải bằng camera | - |
| Hệ thống cảnh báo mở cửa DOW | - |
| Kiểm soát hành trình | - |
| Hệ thống hỗ trợ kiếm soát hành trình thông mình IACC | - |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA | - |
| Hệ thống chủ động giữ làn đường LKA | - |
| Hệ thống nhận dạng biển báo giới hạn tốc độ TSR | - |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước FCW | - |
| Phanh khẩn cấp chủ động giảm thiểu va chạm AEB (nhận dạng xe) | - |
| Phanh khẩn cấp chủ động giảm thiểu va chạm AEB-P(nhận dạng người đi bộ) | - |
| Sạc điện thoại không dây | - |
| Hệ thống đỗ xe chủ động toàn cảnh APA | - |
| Hệ thống Tầm nhìn Thông minh FACE ID-Giám sát mệt mỏi | - |
An toàn thuần túy
| Hệ thống túi khí | 2 |
| Hệ thống Rada | Đỗ xe phía trước | - |
| Đỗ xe phía sau | 4 |
| Camera lùi | - |
| Camera hành trình | - |
| Động cơ chống trộm điện tử | Có |
| Báo động chống trộm thân xe | Có |
| Khóa trung tâm điều khiến trong ô tô | Có |
| Cảnh báo quá tốc độ | Có |
| Tự động khóa/ mở khóa khi lái xe | Có / Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp | Có |
| Tự động mở chốt cửa khi xảy ra tai nạn | Có |
| Khóa an toàn trẻ em | Có |
| Hệ thống giám sát áp suất lốp (cảnh báo + đồng hồ hiển thị) | Có |
| Điểm cố định ghế an toàn cho trẻ em ở hàng ghế thứ hai | ISO FIX x 2 |
Các thông số cơ bản
| Số loại | BJ6473U6XD1K 1.5T |
| Chiều dài 1 chiều rộng / chiều cao / | 4710 / 1892 / 1715 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2800 mm |
| Trọng lượng không tải (Kg) | 1580 |
| Số ghế ngồi | 5 chỗ |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 60 lít |
| Loại động cơ | A156T1H |
| Dung tích động cơ (TL) | 1499 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 188/5500 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 275/1500-4500 |
| Loại nhiên liệu | Xăng 92 |
THÔNG TIN NHIÊN LIỆU
| Nhiên liệu | Xăng không chì |
| Dung tích nhiên liệu (L) | 60 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) | 10.87 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) | 7.7 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) | 8.64 |
Thiết kế ngoại thất thuần túy
| Đèn pha | Full LED Galaxy | Đơn giản | | Đèn nháy | - | | Điều chỉnh chiều cao | Có | | Đèn pha tự động | - | | Dẫn đường về nhà | Có | |
| Đèn sương mù phía trước LED | - |
| Đèn LED chạy ban ngày | Có |
| Đèn hậu LED | Có |
| Đèn phanh vị trí cao LED | Có |
| Đèn xi nhan trên gương chiếu hậu | Có |
| Đèn chiếu sáng trên cửa | - |
| Đèn chào mừng LOGO | - |
| Tay nắm cửa tàng hình tự động | - |
| Nắp đậy toàn bộ khoang động cơ | - |
| Giá nóc thể thao | Có |
| Ăng ten vây cá mập | Có |
Không gian nội thất trong lành
| Nội thất vật liệu mềm bionic | có |
| Vô lăng | Bọc da | - |
| Nút vô lăng tích hợp cảm ứng | - |
| Điều chỉnh 4 hướng | có |
| Sưởi vô lăng | - |
| Gương trang điểm che nắng phía trước | | có |
| Nguồn điện 12V | Phía trước | có |
| Cốp sau | - |
| Cổng USB (2 ở hàng trước và 1 ở đằng sau | | có |
| Âm thanh | Bộ khuếch đại công suất HIFI độc lập | - |
| | Loa độ trung thực cao cấp HI-end | 6 |
| Đèn LEP nội thất 10 màu | - |
| Đèn LEP trần cảm ứng | - |
| Đèn LEP khoang hành lý | có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh siêu lớn | - |
| Kính chắn gió phía sau & kính hàng ghế sau nhuộm đen | - |
| Sấy kính chăn gió phía sau | có |
| Khe cất ô, thu nước chuyên dụng | có |
| Giá ngăn khoang hành lý | - |
| Bệ tỳ tay phía trước và sau với ngăn đựng cốc | có |
| Hàng ghế sau gập phẳng | có |
Thao tác vận hành thuần túy
| Ba chế độ lái | Tiêu chuẩn, thể thao , kinh tế |
| Hai chế độ lái trợ lực điện | Tiêu chuẩn, thể thao |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | có |
| Hệ thống phanh khẩn cấp EBA | có |
| Hệ thống ổn định thân xe ESP Bosch 9.3 | có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS | có |
| Hệ thống hỗ trợ lên dốc HHC | có |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HHC | có |
| Hệ thống phanh tay điện tử EPB | có |
| Tự động giữ phanh Auto Hold | có |
| Nhắc nhở chuyển số tay | - |
Sự thoải mái tinh khiết
| Ghế lái không trọng lực | Chất liệu ghế | Ghế nỉ |
| Ghế lái chính điều chỉnh 6 hướng | Chỉnh tay |
| Ghế phụ điều chỉnh 4 hướng | Chỉnh tay |
| Khí nén hỗ trợ thắt lưng điều chỉnh điện | - |
| Hàng ghế sau ngả lưng | Có |
| Sưởi 02 ghế trước | - |
| Thông gió 02 ghế trước | - |
| Bộ nhớ ghế 3 vị trí của người lái chính | - |
| Ghế lái tiến lùi tự động khi tắt và khởi động xe | - |
| Chìa khóa thông minh, điều khiển từ xa (2 chiếc) | Có |
| Đề nổ Start/Stop | Có |
| Cảm biến mở cốp thông minh với tính năng chống kẹt | - |
| Gạt mưa tự động | - |
| Gạt mưa không xương phía trước | Có |
| Đóng mở 4 cửa sổ bằng chìa khóa và chống kẹt | - |
| Tự động đóng cửa kính và cửa sổ khi trời mưa | - |
| Gương chiếu hậu | Nhớ vị trí gương khi lùi xe | - |
| Chỉnh điện + sưởi mặt gương | Có |
| Gập điện (tự động gập khi khóa xe) | - |
| Gương chiếu hậu bên trong chống chói | Có |
| Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa | Điều hòa cơ |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có |
| Hệ thống lọc không khí CN95 | Có |
| Hệ thống quản lý chất lượng không khí AQS | - |
| Làm sạch bằng ion âm và lọc buị PM2.5 | - |
Công nghệ thuần túy
| Hệ thống LCD sống động | Màn hình điều khiển trung tâm 12.3 inch | Có |
| Đồng hồ taplo LCD | 7 inch |
| Màn hình LCD điều khiển điều hòa | - |
| Hệ thống hộp Magic Box | WIFI | - |
| Tương tác giọng nói thông minh | - |
| Nhạc online, radio online | - |
| Nhạc Bluetooth, điện thoại Bluetooth | - |
| Tương tác ba màn hình thông minh | - |
| Chìa khóa thông thái | Tự động khóa cửa khi rời khỏi xe | - |
| Mở cửa không cần chìa khóa | - |
| Mở cửa sổ trời bằng chìa khóa | - |
| Kéo cửa sổ lên bằng chìa khóa | - |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe thông minh | Camera 360˚ hiển thị 3D | - |
| Nhận dạng đối tượng động tốc độ thấp MOD | - |
| Cảnh báo lệch làn đường LDW | - |
| Hệ thống kiểm soát đèn chiếu xa thông minh HMA | - |
| Hệ thống chiếu sáng phụ góc thông minh | - |
| Hệ thống giám sát điểm mù và cảnh báo sớm BSD | - |
| Giám sát điểm mù bên phải bằng camera | - |
| Hệ thống cảnh báo mở cửa DOW | - |
| Kiểm soát hành trình | - |
| Hệ thống hỗ trợ kiếm soát hành trình thông mình IACC | - |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA | - |
| Hệ thống chủ động giữ làn đường LKA | - |
| Hệ thống nhận dạng biển báo giới hạn tốc độ TSR | - |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước FCW | - |
| Phanh khẩn cấp chủ động giảm thiểu va chạm AEB (nhận dạng xe) | - |
| Phanh khẩn cấp chủ động giảm thiểu va chạm AEB-P(nhận dạng người đi bộ) | - |
| Sạc điện thoại không dây | - |
| Hệ thống đỗ xe chủ động toàn cảnh APA | - |
| Hệ thống Tầm nhìn Thông minh FACE ID-Giám sát mệt mỏi | - |
An toàn thuần túy
| Hệ thống túi khí | - |
| Hệ thống Rada | Đỗ xe phía trước | 4 |
| Đỗ xe phía sau | - |
| Camera lùi | - |
| Camera hành trình | Có |
| Động cơ chống trộm điện tử | Có |
| Báo động chống trộm thân xe | Có |
| Khóa trung tâm điều khiến trong ô tô | Có |
| Cảnh báo quá tốc độ | Có |
| Tự động khóa/ mở khóa khi lái xe | Có/Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp | Có |
| Tự động mở chốt cửa khi xảy ra tai nạn | Có |
| Khóa an toàn trẻ em | Có |
| Hệ thống giám sát áp suất lốp (cảnh báo + đồng hồ hiển thị) | Có |
| Điểm cố định ghế an toàn cho trẻ em ở hàng ghế thứ hai | ISO FIX x 2 |
Các thông số cơ bản
| Chiều dài 1 chiều rộng / chiều cao / | 4710 / 1892 / 1715 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2800 mm |
| Trọng lượng không tải (Kg) | 1580 |
| Số ghế ngồi | 5 chỗ |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 60 lít |
| Loại động cơ | A156T1H |
| Dung tích động cơ (TL) | 1499 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 188/5500 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 275/1500-4500 |
| Loại nhiên liệu | Xăng 92 |
Thiết kế ngoại thất thuần túy
| Đèn pha | Full LED Galaxy | Cao cấp | | Đèn nháy | Có | | Điều chỉnh chiều cao | Có | | Đèn pha tự động | Có | | Dẫn đường về nhà | Có | |
| Đèn sương mù phía trước LED | Có |
| Đèn LED chạy ban ngày | Có |
| Đèn hậu LED | Có |
| Đèn phanh vị trí cao LED | Có |
| Đèn xi nhan trên gương chiếu hậu | Có |
| Đèn chiếu sáng trên cửa | Có |
| Đèn chào mừng LOGO | Có |
| Tay nắm cửa tàng hình tự động | Có |
| Nắp đậy toàn bộ khoang động cơ | Có |
| Giá nóc thể thao | Có |
| Ăng ten vây cá mập | Có |
Không gian nội thất trong lành
| Nội thất vật liệu mềm bionic | Có |
| Vô lăng | Bọc da | Có |
| Nút vô lăng tích hợp cảm ứng | Có |
| Điều chỉnh 4 hướng | Có |
| Sưởi vô lăng | Có |
| Gương trang điểm che nắng phía trước | | (Có ánh sáng) |
| Nguồn điện 12V | Phía trước | Có |
| Cốp sau | Có |
| Cổng USB (2 ở hàng trước và 1 ở đằng sau | | Có |
| Âm thanh | Bộ khuếch đại công suất HIFI độc lập | Có |
| | Loa độ trung thực cao cấp HI-end | 10 + Hiệu ứng âm thanh |
| Đèn LED nội thất 10 màu | Có |
| Đèn LED trần cảm ứng | Có |
| Đèn LED khoang hành lý | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh siêu lớn | Có |
| Kính chắn gió phía sau & kính hàng ghế sau nhuộm đen | Có |
| Sấy kính chăn gió phía sau | Có |
| Khe cất ô, thu nước chuyên dụng | Có |
| Giá ngăn khoang hành lý | Có |
| Bệ tỳ tay phía trước và sau với ngăn đựng cốc | Có |
| Hàng ghế sau gập phẳng | Có |
Thao tác vận hành thuần túy
| Ba chế độ lái | Tiêu chuẩn, thể thao , kinh tế |
| Hai chế độ lái trợ lực điện | Tiêu chuẩn, thể thao |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hệ thống phanh khẩn cấp EBA | Có |
| Hệ thống ổn định thân xe ESP Bosch 9.3 | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lên dốc HHC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HHC | Có |
| Hệ thống phanh tay điện tử EPB | Có |
| Tự động giữ phanh Auto Hold | Có |
| Nhắc nhở chuyển số tay | - |
Sự thoải mái tinh khiết
| Ghế lái không trọng lực | Chất liệu ghế | Ghế da Nappa |
| Ghế lái chính điều chỉnh 6 hướng | Chỉnh điện |
| Ghế phụ điều chỉnh 4 hướng | Chỉnh điện |
| Khí nén hỗ trợ thắt lưng điều chỉnh điện | Có (ghế trước) |
| Hàng ghế sau ngả lưng | Có |
| Sưởi 02 ghế trước | Có |
| Thông gió 02 ghế trước | Có |
| Bộ nhớ ghế 3 vị trí của người lái chính | Có |
| Ghế lái tiến lùi tự động khi tắt và khởi động xe | Có |
| Chìa khóa thông minh, điều khiển từ xa (2 chiếc) | Có |
| Đề nổ Start/Stop | Có |
| Cảm biến mở cốp thông minh với tính năng chống kẹt | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Gạt mưa không xương phía trước | Có |
| Đóng mở 4 cửa sổ bằng chìa khóa và chống kẹt | Có |
| Tự động đóng cửa kính và cửa sổ khi trời mưa | Có |
| Gương chiếu hậu | Nhớ vị trí gương khi lùi xe | Có |
| Chỉnh điện + sưởi mặt gương | Có |
| Gập điện (tự động gập khi khóa xe) | Có |
| Gương chiếu hậu bên trong chống chói | Tự động |
| Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có |
| Hệ thống lọc không khí CN95 | Có |
| Hệ thống quản lý chất lượng không khí AQS | Có |
| Làm sạch bằng ion âm và lọc buị PM2.5 | Có |
Công nghệ thuần túy
| Hệ thống LCD sống động | Màn hình điều khiển trung tâm 12.3 inch | Có |
| Đồng hồ taplo LCD | 12.3 inch |
| Màn hình LCD điều khiển điều hòa | Có |
| Hệ thống hộp Magic Box | WIFI | Có |
| Tương tác giọng nói thông minh | Có |
| Nhạc online, radio online | Có |
| Nhạc Bluetooth, điện thoại Bluetooth | Có |
| Tương tác ba màn hình thông minh | Có |
| Chìa khóa thông thái | Tự động khóa cửa khi rời khỏi xe | Có |
| Mở cửa không cần chìa khóa | Có |
| Mở cửa sổ trời bằng chìa khóa | Có |
| Kéo cửa sổ lên bằng chìa khóa | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe thông minh | Camera 360˚ hiển thị 3D | Có |
| Nhận dạng đối tượng động tốc độ thấp MOD | Có |
| Cảnh báo lệch làn đường LDW | Có |
| Hệ thống kiểm soát đèn chiếu xa thông minh HMA | Có |
| Hệ thống chiếu sáng phụ góc thông minh | Có |
| Hệ thống giám sát điểm mù và cảnh báo sớm BSD | Có |
| Giám sát điểm mù bên phải bằng camera | Có |
| Hệ thống cảnh báo mở cửa DOW | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Hệ thống hỗ trợ kiếm soát hành trình thông mình IACC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA | Có |
| Hệ thống chủ động giữ làn đường LKA | Có |
| Hệ thống nhận dạng biển báo giới hạn tốc độ TSR | Có |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước FCW | Có |
| Phanh khẩn cấp chủ động giảm thiểu va chạm AEB (nhận dạng xe) | Có |
| Phanh khẩn cấp chủ động giảm thiểu va chạm AEB-P(nhận dạng người đi bộ) | Có |
| Sạc điện thoại không dây | Có |
| Hệ thống đỗ xe chủ động toàn cảnh APA | Có |
| Hệ thống Tầm nhìn Thông minh FACE ID-Giám sát mệt mỏi | Có |
An toàn thuần túy
| Hệ thống túi khí | 6 |
| Hệ thống Rada | Đỗ xe phía trước | 6 |
| Đỗ xe phía sau | Có |
| Camera lùi | Có |
| Camera hành trình | Có |
| Động cơ chống trộm điện tử | Có |
| Báo động chống trộm thân xe | Có |
| Khóa trung tâm điều khiến trong ô tô | Có |
| Cảnh báo quá tốc độ | Có |
| Tự động khóa/ mở khóa khi lái xe | Có/Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp | Có |
| Tự động mở chốt cửa khi xảy ra tai nạn | Có |
| Khóa an toàn trẻ em | Có |
| Hệ thống giám sát áp suất lốp (cảnh báo + đồng hồ hiển thị) | Có |
| Điểm cố định ghế an toàn cho trẻ em ở hàng ghế thứ hai | ISO FIX x 2 |
- 1.5T 6MT
- Elite 1.5T7DCT
- Phiên bản Premium 1.5T 7DCT
Các thông số cơ bản
| Chiều dài 1 chiều rộng / chiều cao / | 4710 / 1892 / 1715 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2800 mm |
| Trọng lượng không tải (Kg) | 1580 |
| Số ghế ngồi | 5 chỗ |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 60 lít |
| Loại động cơ | A156T1H |
| Dung tích động cơ (TL) | 1499 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 188/5500 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 275/1500-4500 |
| Loại nhiên liệu | Xăng 92 |
Thiết kế ngoại thất thuần túy
| Đèn pha | Full LED Galaxy | Đơn giản | | Đèn nháy | - | | Điều chỉnh chiều cao | Có | | Đèn pha tự động | - | | Dẫn đường về nhà | Có | |
| Đèn sương mù phía trước LED | - |
| Đèn LED chạy ban ngày | Có |
| Đèn hậu LED | Có |
| Đèn phanh vị trí cao LED | Có |
| Đèn xi nhan trên gương chiếu hậu | Có |
| Đèn chiếu sáng trên cửa | - |
| Đèn chào mừng LOGO | - |
| Tay nắm cửa tàng hình tự động | - |
| Nắp đậy toàn bộ khoang động cơ | - |
| Giá nóc thể thao | Có |
| Ăng ten vây cá mập | Có |
Không gian nội thất trong lành
| Nội thất vật liệu mềm bionic | Có |
| Vô lăng | Bọc da | - |
| Nút vô lăng tích hợp cảm ứng | - |
| Điều chỉnh 4 hướng | Có |
| Sưởi vô lăng | - |
| Gương trang điểm che nắng phía trước | | Có |
| Nguồn điện 12V | Phía trước | Có |
| Cốp sau | - |
| Cổng USB (2 ở hàng trước và 1 ở đằng sau | | Có |
| Âm thanh | Bộ khuếch đại công suất HIFI độc lập | - |
| | Loa độ trung thực cao cấp HI-end | 6 |
| Đèn LED nội thất 10 màu | - |
| Đèn LED trần cảm ứng | - |
| Đèn LED khoang hành lý | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh siêu lớn | - |
| Kính chắn gió phía sau & kính hàng ghế sau nhuộm đen | - |
| Sấy kính chăn gió phía sau | Có |
| Khe cất ô, thu nước chuyên dụng | Có |
| Giá ngăn khoang hành lý | - |
| Bệ tỳ tay phía trước và sau với ngăn đựng cốc | Có |
| Hàng ghế sau gập phẳng | Có |
Thao tác vận hành thuần túy
| Ba chế độ lái | Tiêu chuẩn, thể thao , kinh tế |
| Hai chế độ lái trợ lực điện | Tiêu chuẩn, thể thao |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hệ thống phanh khẩn cấp EBA | Có |
| Hệ thống ổn định thân xe ESP Bosch 9.3 | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lên dốc HHC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HHC | Có |
| Hệ thống phanh tay điện tử EPB | Có |
| Tự động giữ phanh Auto Hold | Có |
| Nhắc nhở chuyển số tay | - |
Sự thoải mái tinh khiết
| Ghế lái không trọng lực | Chất liệu ghế | Ghé nỉ |
| Ghế lái chính điều chỉnh 6 hướng | Chỉnh tay |
| Ghế phụ điều chỉnh 4 hướng | Chỉnh tay |
| Khí nén hỗ trợ thắt lưng điều chỉnh điện | - |
| Hàng ghế sau ngả lưng | Có |
| Sưởi 02 ghế trước | - |
| Thông gió 02 ghế trước | - |
| Bộ nhớ ghế 3 vị trí của người lái chính | - |
| Ghế lái tiến lùi tự động khi tắt và khởi động xe | - |
| Chìa khóa thông minh, điều khiển từ xa (2 chiếc) | Có |
| Đề nổ Start/Stop | Có |
| Cảm biến mở cốp thông minh với tính năng chống kẹt | - |
| Gạt mưa tự động | - |
| Gạt mưa không xương phía trước | Có |
| Đóng mở 4 cửa sổ bằng chìa khóa và chống kẹt | - |
| Tự động đóng cửa kính và cửa sổ khi trời mưa | - |
| Gương chiếu hậu | Nhớ vị trí gương khi lùi xe | - |
| Chỉnh điện + sưởi mặt gương | Có |
| Gập điện (tự động gập khi khóa xe) | - |
| Gương chiếu hậu bên trong chống chói | Có |
| Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa | Điều hòa cơ |
| Cửa gió hàng ghế sau | - |
| Hệ thống lọc không khí CN95 | Có |
| Hệ thống quản lý chất lượng không khí AQS | - |
| Làm sạch bằng ion âm và lọc buị PM2.5 | - |
Công nghệ thuần túy
| Hệ thống LCD sống động | Màn hình điều khiển trung tâm 12.3 inch | Có |
| Đồng hồ taplo LCD | 7 inch |
| Màn hình LCD điều khiển điều hòa | - |
| Hệ thống hộp Magic Box | WIFI | - |
| Tương tác giọng nói thông minh | - |
| Nhạc online, radio online | - |
| Nhạc Bluetooth, điện thoại Bluetooth | - |
| Tương tác ba màn hình thông minh | - |
| Chìa khóa thông thái | Tự động khóa cửa khi rời khỏi xe | - |
| Mở cửa không cần chìa khóa | - |
| Mở cửa sổ trời bằng chìa khóa | - |
| Kéo cửa sổ lên bằng chìa khóa | - |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe thông minh | Camera 360˚ hiển thị 3D | - |
| Nhận dạng đối tượng động tốc độ thấp MOD | - |
| Cảnh báo lệch làn đường LDW | - |
| Hệ thống kiểm soát đèn chiếu xa thông minh HMA | - |
| Hệ thống chiếu sáng phụ góc thông minh | - |
| Hệ thống giám sát điểm mù và cảnh báo sớm BSD | - |
| Giám sát điểm mù bên phải bằng camera | - |
| Hệ thống cảnh báo mở cửa DOW | - |
| Kiểm soát hành trình | - |
| Hệ thống hỗ trợ kiếm soát hành trình thông mình IACC | - |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA | - |
| Hệ thống chủ động giữ làn đường LKA | - |
| Hệ thống nhận dạng biển báo giới hạn tốc độ TSR | - |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước FCW | - |
| Phanh khẩn cấp chủ động giảm thiểu va chạm AEB (nhận dạng xe) | - |
| Phanh khẩn cấp chủ động giảm thiểu va chạm AEB-P(nhận dạng người đi bộ) | - |
| Sạc điện thoại không dây | - |
| Hệ thống đỗ xe chủ động toàn cảnh APA | - |
| Hệ thống Tầm nhìn Thông minh FACE ID-Giám sát mệt mỏi | - |
An toàn thuần túy
| Hệ thống túi khí | 2 |
| Hệ thống Rada | Đỗ xe phía trước | - |
| Đỗ xe phía sau | 4 |
| Camera lùi | - |
| Camera hành trình | - |
| Động cơ chống trộm điện tử | Có |
| Báo động chống trộm thân xe | Có |
| Khóa trung tâm điều khiến trong ô tô | Có |
| Cảnh báo quá tốc độ | Có |
| Tự động khóa/ mở khóa khi lái xe | Có / Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp | Có |
| Tự động mở chốt cửa khi xảy ra tai nạn | Có |
| Khóa an toàn trẻ em | Có |
| Hệ thống giám sát áp suất lốp (cảnh báo + đồng hồ hiển thị) | Có |
| Điểm cố định ghế an toàn cho trẻ em ở hàng ghế thứ hai | ISO FIX x 2 |
Các thông số cơ bản
| Số loại | BJ6473U6XD1K 1.5T |
| Chiều dài 1 chiều rộng / chiều cao / | 4710 / 1892 / 1715 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2800 mm |
| Trọng lượng không tải (Kg) | 1580 |
| Số ghế ngồi | 5 chỗ |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 60 lít |
| Loại động cơ | A156T1H |
| Dung tích động cơ (TL) | 1499 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 188/5500 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 275/1500-4500 |
| Loại nhiên liệu | Xăng 92 |
THÔNG TIN NHIÊN LIỆU
| Nhiên liệu | Xăng không chì |
| Dung tích nhiên liệu (L) | 60 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) | 10.87 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) | 7.7 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) | 8.64 |
Thiết kế ngoại thất thuần túy
| Đèn pha | Full LED Galaxy | Đơn giản | | Đèn nháy | - | | Điều chỉnh chiều cao | Có | | Đèn pha tự động | - | | Dẫn đường về nhà | Có | |
| Đèn sương mù phía trước LED | - |
| Đèn LED chạy ban ngày | Có |
| Đèn hậu LED | Có |
| Đèn phanh vị trí cao LED | Có |
| Đèn xi nhan trên gương chiếu hậu | Có |
| Đèn chiếu sáng trên cửa | - |
| Đèn chào mừng LOGO | - |
| Tay nắm cửa tàng hình tự động | - |
| Nắp đậy toàn bộ khoang động cơ | - |
| Giá nóc thể thao | Có |
| Ăng ten vây cá mập | Có |
Không gian nội thất trong lành
| Nội thất vật liệu mềm bionic | có |
| Vô lăng | Bọc da | - |
| Nút vô lăng tích hợp cảm ứng | - |
| Điều chỉnh 4 hướng | có |
| Sưởi vô lăng | - |
| Gương trang điểm che nắng phía trước | | có |
| Nguồn điện 12V | Phía trước | có |
| Cốp sau | - |
| Cổng USB (2 ở hàng trước và 1 ở đằng sau | | có |
| Âm thanh | Bộ khuếch đại công suất HIFI độc lập | - |
| | Loa độ trung thực cao cấp HI-end | 6 |
| Đèn LEP nội thất 10 màu | - |
| Đèn LEP trần cảm ứng | - |
| Đèn LEP khoang hành lý | có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh siêu lớn | - |
| Kính chắn gió phía sau & kính hàng ghế sau nhuộm đen | - |
| Sấy kính chăn gió phía sau | có |
| Khe cất ô, thu nước chuyên dụng | có |
| Giá ngăn khoang hành lý | - |
| Bệ tỳ tay phía trước và sau với ngăn đựng cốc | có |
| Hàng ghế sau gập phẳng | có |
Thao tác vận hành thuần túy
| Ba chế độ lái | Tiêu chuẩn, thể thao , kinh tế |
| Hai chế độ lái trợ lực điện | Tiêu chuẩn, thể thao |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | có |
| Hệ thống phanh khẩn cấp EBA | có |
| Hệ thống ổn định thân xe ESP Bosch 9.3 | có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS | có |
| Hệ thống hỗ trợ lên dốc HHC | có |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HHC | có |
| Hệ thống phanh tay điện tử EPB | có |
| Tự động giữ phanh Auto Hold | có |
| Nhắc nhở chuyển số tay | - |
Sự thoải mái tinh khiết
| Ghế lái không trọng lực | Chất liệu ghế | Ghế nỉ |
| Ghế lái chính điều chỉnh 6 hướng | Chỉnh tay |
| Ghế phụ điều chỉnh 4 hướng | Chỉnh tay |
| Khí nén hỗ trợ thắt lưng điều chỉnh điện | - |
| Hàng ghế sau ngả lưng | Có |
| Sưởi 02 ghế trước | - |
| Thông gió 02 ghế trước | - |
| Bộ nhớ ghế 3 vị trí của người lái chính | - |
| Ghế lái tiến lùi tự động khi tắt và khởi động xe | - |
| Chìa khóa thông minh, điều khiển từ xa (2 chiếc) | Có |
| Đề nổ Start/Stop | Có |
| Cảm biến mở cốp thông minh với tính năng chống kẹt | - |
| Gạt mưa tự động | - |
| Gạt mưa không xương phía trước | Có |
| Đóng mở 4 cửa sổ bằng chìa khóa và chống kẹt | - |
| Tự động đóng cửa kính và cửa sổ khi trời mưa | - |
| Gương chiếu hậu | Nhớ vị trí gương khi lùi xe | - |
| Chỉnh điện + sưởi mặt gương | Có |
| Gập điện (tự động gập khi khóa xe) | - |
| Gương chiếu hậu bên trong chống chói | Có |
| Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa | Điều hòa cơ |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có |
| Hệ thống lọc không khí CN95 | Có |
| Hệ thống quản lý chất lượng không khí AQS | - |
| Làm sạch bằng ion âm và lọc buị PM2.5 | - |
Công nghệ thuần túy
| Hệ thống LCD sống động | Màn hình điều khiển trung tâm 12.3 inch | Có |
| Đồng hồ taplo LCD | 7 inch |
| Màn hình LCD điều khiển điều hòa | - |
| Hệ thống hộp Magic Box | WIFI | - |
| Tương tác giọng nói thông minh | - |
| Nhạc online, radio online | - |
| Nhạc Bluetooth, điện thoại Bluetooth | - |
| Tương tác ba màn hình thông minh | - |
| Chìa khóa thông thái | Tự động khóa cửa khi rời khỏi xe | - |
| Mở cửa không cần chìa khóa | - |
| Mở cửa sổ trời bằng chìa khóa | - |
| Kéo cửa sổ lên bằng chìa khóa | - |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe thông minh | Camera 360˚ hiển thị 3D | - |
| Nhận dạng đối tượng động tốc độ thấp MOD | - |
| Cảnh báo lệch làn đường LDW | - |
| Hệ thống kiểm soát đèn chiếu xa thông minh HMA | - |
| Hệ thống chiếu sáng phụ góc thông minh | - |
| Hệ thống giám sát điểm mù và cảnh báo sớm BSD | - |
| Giám sát điểm mù bên phải bằng camera | - |
| Hệ thống cảnh báo mở cửa DOW | - |
| Kiểm soát hành trình | - |
| Hệ thống hỗ trợ kiếm soát hành trình thông mình IACC | - |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA | - |
| Hệ thống chủ động giữ làn đường LKA | - |
| Hệ thống nhận dạng biển báo giới hạn tốc độ TSR | - |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước FCW | - |
| Phanh khẩn cấp chủ động giảm thiểu va chạm AEB (nhận dạng xe) | - |
| Phanh khẩn cấp chủ động giảm thiểu va chạm AEB-P(nhận dạng người đi bộ) | - |
| Sạc điện thoại không dây | - |
| Hệ thống đỗ xe chủ động toàn cảnh APA | - |
| Hệ thống Tầm nhìn Thông minh FACE ID-Giám sát mệt mỏi | - |
An toàn thuần túy
| Hệ thống túi khí | - |
| Hệ thống Rada | Đỗ xe phía trước | 4 |
| Đỗ xe phía sau | - |
| Camera lùi | - |
| Camera hành trình | Có |
| Động cơ chống trộm điện tử | Có |
| Báo động chống trộm thân xe | Có |
| Khóa trung tâm điều khiến trong ô tô | Có |
| Cảnh báo quá tốc độ | Có |
| Tự động khóa/ mở khóa khi lái xe | Có/Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp | Có |
| Tự động mở chốt cửa khi xảy ra tai nạn | Có |
| Khóa an toàn trẻ em | Có |
| Hệ thống giám sát áp suất lốp (cảnh báo + đồng hồ hiển thị) | Có |
| Điểm cố định ghế an toàn cho trẻ em ở hàng ghế thứ hai | ISO FIX x 2 |
Các thông số cơ bản
| Chiều dài 1 chiều rộng / chiều cao / | 4710 / 1892 / 1715 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2800 mm |
| Trọng lượng không tải (Kg) | 1580 |
| Số ghế ngồi | 5 chỗ |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 60 lít |
| Loại động cơ | A156T1H |
| Dung tích động cơ (TL) | 1499 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 188/5500 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 275/1500-4500 |
| Loại nhiên liệu | Xăng 92 |
Thiết kế ngoại thất thuần túy
| Đèn pha | Full LED Galaxy | Cao cấp | | Đèn nháy | Có | | Điều chỉnh chiều cao | Có | | Đèn pha tự động | Có | | Dẫn đường về nhà | Có | |
| Đèn sương mù phía trước LED | Có |
| Đèn LED chạy ban ngày | Có |
| Đèn hậu LED | Có |
| Đèn phanh vị trí cao LED | Có |
| Đèn xi nhan trên gương chiếu hậu | Có |
| Đèn chiếu sáng trên cửa | Có |
| Đèn chào mừng LOGO | Có |
| Tay nắm cửa tàng hình tự động | Có |
| Nắp đậy toàn bộ khoang động cơ | Có |
| Giá nóc thể thao | Có |
| Ăng ten vây cá mập | Có |
Không gian nội thất trong lành
| Nội thất vật liệu mềm bionic | Có |
| Vô lăng | Bọc da | Có |
| Nút vô lăng tích hợp cảm ứng | Có |
| Điều chỉnh 4 hướng | Có |
| Sưởi vô lăng | Có |
| Gương trang điểm che nắng phía trước | | (Có ánh sáng) |
| Nguồn điện 12V | Phía trước | Có |
| Cốp sau | Có |
| Cổng USB (2 ở hàng trước và 1 ở đằng sau | | Có |
| Âm thanh | Bộ khuếch đại công suất HIFI độc lập | Có |
| | Loa độ trung thực cao cấp HI-end | 10 + Hiệu ứng âm thanh |
| Đèn LED nội thất 10 màu | Có |
| Đèn LED trần cảm ứng | Có |
| Đèn LED khoang hành lý | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh siêu lớn | Có |
| Kính chắn gió phía sau & kính hàng ghế sau nhuộm đen | Có |
| Sấy kính chăn gió phía sau | Có |
| Khe cất ô, thu nước chuyên dụng | Có |
| Giá ngăn khoang hành lý | Có |
| Bệ tỳ tay phía trước và sau với ngăn đựng cốc | Có |
| Hàng ghế sau gập phẳng | Có |
Thao tác vận hành thuần túy
| Ba chế độ lái | Tiêu chuẩn, thể thao , kinh tế |
| Hai chế độ lái trợ lực điện | Tiêu chuẩn, thể thao |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hệ thống phanh khẩn cấp EBA | Có |
| Hệ thống ổn định thân xe ESP Bosch 9.3 | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lên dốc HHC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HHC | Có |
| Hệ thống phanh tay điện tử EPB | Có |
| Tự động giữ phanh Auto Hold | Có |
| Nhắc nhở chuyển số tay | - |
Sự thoải mái tinh khiết
| Ghế lái không trọng lực | Chất liệu ghế | Ghế da Nappa |
| Ghế lái chính điều chỉnh 6 hướng | Chỉnh điện |
| Ghế phụ điều chỉnh 4 hướng | Chỉnh điện |
| Khí nén hỗ trợ thắt lưng điều chỉnh điện | Có (ghế trước) |
| Hàng ghế sau ngả lưng | Có |
| Sưởi 02 ghế trước | Có |
| Thông gió 02 ghế trước | Có |
| Bộ nhớ ghế 3 vị trí của người lái chính | Có |
| Ghế lái tiến lùi tự động khi tắt và khởi động xe | Có |
| Chìa khóa thông minh, điều khiển từ xa (2 chiếc) | Có |
| Đề nổ Start/Stop | Có |
| Cảm biến mở cốp thông minh với tính năng chống kẹt | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Gạt mưa không xương phía trước | Có |
| Đóng mở 4 cửa sổ bằng chìa khóa và chống kẹt | Có |
| Tự động đóng cửa kính và cửa sổ khi trời mưa | Có |
| Gương chiếu hậu | Nhớ vị trí gương khi lùi xe | Có |
| Chỉnh điện + sưởi mặt gương | Có |
| Gập điện (tự động gập khi khóa xe) | Có |
| Gương chiếu hậu bên trong chống chói | Tự động |
| Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có |
| Hệ thống lọc không khí CN95 | Có |
| Hệ thống quản lý chất lượng không khí AQS | Có |
| Làm sạch bằng ion âm và lọc buị PM2.5 | Có |
Công nghệ thuần túy
| Hệ thống LCD sống động | Màn hình điều khiển trung tâm 12.3 inch | Có |
| Đồng hồ taplo LCD | 12.3 inch |
| Màn hình LCD điều khiển điều hòa | Có |
| Hệ thống hộp Magic Box | WIFI | Có |
| Tương tác giọng nói thông minh | Có |
| Nhạc online, radio online | Có |
| Nhạc Bluetooth, điện thoại Bluetooth | Có |
| Tương tác ba màn hình thông minh | Có |
| Chìa khóa thông thái | Tự động khóa cửa khi rời khỏi xe | Có |
| Mở cửa không cần chìa khóa | Có |
| Mở cửa sổ trời bằng chìa khóa | Có |
| Kéo cửa sổ lên bằng chìa khóa | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe thông minh | Camera 360˚ hiển thị 3D | Có |
| Nhận dạng đối tượng động tốc độ thấp MOD | Có |
| Cảnh báo lệch làn đường LDW | Có |
| Hệ thống kiểm soát đèn chiếu xa thông minh HMA | Có |
| Hệ thống chiếu sáng phụ góc thông minh | Có |
| Hệ thống giám sát điểm mù và cảnh báo sớm BSD | Có |
| Giám sát điểm mù bên phải bằng camera | Có |
| Hệ thống cảnh báo mở cửa DOW | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Hệ thống hỗ trợ kiếm soát hành trình thông mình IACC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA | Có |
| Hệ thống chủ động giữ làn đường LKA | Có |
| Hệ thống nhận dạng biển báo giới hạn tốc độ TSR | Có |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước FCW | Có |
| Phanh khẩn cấp chủ động giảm thiểu va chạm AEB (nhận dạng xe) | Có |
| Phanh khẩn cấp chủ động giảm thiểu va chạm AEB-P(nhận dạng người đi bộ) | Có |
| Sạc điện thoại không dây | Có |
| Hệ thống đỗ xe chủ động toàn cảnh APA | Có |
| Hệ thống Tầm nhìn Thông minh FACE ID-Giám sát mệt mỏi | Có |
An toàn thuần túy
| Hệ thống túi khí | 6 |
| Hệ thống Rada | Đỗ xe phía trước | 6 |
| Đỗ xe phía sau | Có |
| Camera lùi | Có |
| Camera hành trình | Có |
| Động cơ chống trộm điện tử | Có |
| Báo động chống trộm thân xe | Có |
| Khóa trung tâm điều khiến trong ô tô | Có |
| Cảnh báo quá tốc độ | Có |
| Tự động khóa/ mở khóa khi lái xe | Có/Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp | Có |
| Tự động mở chốt cửa khi xảy ra tai nạn | Có |
| Khóa an toàn trẻ em | Có |
| Hệ thống giám sát áp suất lốp (cảnh báo + đồng hồ hiển thị) | Có |
| Điểm cố định ghế an toàn cho trẻ em ở hàng ghế thứ hai | ISO FIX x 2 |
ĐĂNG KÝ BÁO GIÁ
Vui lòng điền vào mẫu và gửi yêu cầu của bạn. Đại lý BEIJING chúng tôi sẽ liên hệ với bạn để trao đổi thông tin chi tiết.
Loại xe quan tâm Beijing X7U5 PlusBJ40 PlusBeijing X55
Hình thức thanh toánTrả thẳngTrả góp
* Trường thông tin bắt buộc
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat.
Đăng nhập
Tên tài khoản hoặc địa chỉ email *
Mật khẩu *
Ghi nhớ mật khẩu Đăng nhập
Quên mật khẩu?