Giá Xe Honda CR-V Kèm ưu đãi Hấp Dẫn Tháng 7/2022

Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Honda CR-V thế hệ hoàn toàn mới tại Việt Nam.

Honda CR-V thế hệ hoàn toàn mới tại Việt Nam

Từ những ngày đầu ra đời năm 1995 tại Nhật Bản với thiết kế 5 chỗ ngồi khiêm tốn, Honda CR-V đã khẳng định mình là một trong những "huyền thoại" trong làng crossover toàn cầu. Sau hơn hai thập kỷ không ngừng đổi mới, mẫu xe này đã mở rộng gia đình với phiên bản 7 chỗ vào năm 2017, đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của người tiêu dùng.

Honda CR-V chính thức "đặt chân" đến Việt Nam vào đầu năm 2018. Với lợi thế thuế nhập khẩu 0%, mẫu crossover này đã tạo nên cơn sốt thực sự khi toàn bộ lô hàng đầu tiên được "cuốn sạch" trong thời gian ngắn kỷ lục

Honda CR-V đang mở bán tại Việt Nam hiện nay thuộc thế hệ thứ 6, ra mắt người tiêu dùng Việt Nam vào cuối tháng 10/2023. Xe có 3 phiên bản máy xăng lắp ráp trong nước (7 chỗ ngồi) và 1 phiên bản Hybrid cao cấp nhập khẩu từ Thái Lan (5 chỗ ngồi), đáp ứng mọi nhu cầu từ gia đình trẻ đến những khách hàng khó tính nhất.

Dù không còn giữ ngôi vương về doanh số trong phân khúc, Honda CR-V vẫn là cái tên được nhắc đến đầu tiên khi nói về crossover cỡ trung tại Việt Nam. Minh chứng rõ nét nhất chính là danh hiệu "Xe Crossover cỡ C" do báo điện tử VnExpress trao tặng trong hai năm 2021 và 2023 - một sự công nhận xứng đáng cho hành trình bền bỉ và chất lượng vượt trội của mẫu xe này.

Giá xe Honda CR-V 2026 bao nhiêu?

Dưới đây là giá xe Honda CR-V cho từng phiên bản cụ thể:

Phiên bản Giá xe 
Honda CR-V G 1,029
Honda CR-V L 1,099
Honda CR-V L AWD 1,250
Honda CR-V e:HEV RS     1,259

Chi tiết giá Honda CR-V mới nhất

Honda CR-V 2026 có khuyến mại gì trong tháng?

Phiên bản Ưu đãi 
Honda CR-V G

 Tặng 80.000.000 VNĐ

Honda CR-V L
Honda CR-V L AWD

Honda CR-V 2026 tại đại lý sẽ được hưởng nhiều ưu đãi khác nhau, tùy từng đơn vị bán hàng cụ thể. Do đó, Khách hàng có thể tham khảo thêm giá bán xe Honda CR-V và các khuyến mại trên thị trường tại mục mua bán xe trên Oto.com.vn

Giá xe Honda CR-V và các đối thủ cạnh tranh

  • Honda CR-V giá từ 1.029.000.000 VNĐ
  • Mazda CX-5 giá từ 749.000.000 VNĐ
  • KIA Sportage giá từ 859.000.000 VNĐ
  • Mitsubishi Outlander giá từ 825.000.000 VNĐ

*Giá tham khảo

Giá lăn bánh CRV 2026 bao nhiêu?

Giá lăn bánh Honda CR-V.

Để chiếc Honda CR-V lăn bánh hợp pháp trên các tuyến đường Việt Nam, ngoài giá niêm yết, chủ xe cần thanh toán thêm một số khoản thuế, phí liên quan như:

  • Phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác). 
  • Phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác)  
  • Phí bảo trì đường bộ
  • Phí đăng kiểm
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự...

Honda CRV giá lăn bánh tạm tính bản G

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.029.000.000 1.029.000.000 1.029.000.000 1.029.000.000 1.029.000.000
Phí trước bạ 123.480.000 102.900.000 123.480.000 113.190.000 102.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.175.253.400 1.154.673.400 1.156.253.400 1.145.963.400 1.135.673.400

Honda CRV giá lăn bánh tạm tính bản L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000
Phí trước bạ 131.880.000 109.900.000 131.880.000 120.890.000 109.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.253.653.400 1.231.673.400 1.234.653.400 1.223.663.400 1.212.673.400

Honda CRV giá lăn bánh tạm tính bản L AWD

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.250.000.000 1.250.000.000 1.250.000.000 1.250.000.000 1.250.000.000
Phí trước bạ 150.000.000 125.000.000 150.000.000 137.500.000 125.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.422.773.400 1.397.773.400 1.403.773.400 1.391.273.400 1.378.773.400

Honda CRV giá lăn bánh tạm tính bản e:HEV RS

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.259.000.000 1.259.000.000 1.259.000.000 1.259.000.000 1.259.000.000
Phí trước bạ 151.080.000 125.900.000 151.080.000 138.490.000 125.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.432.417.000 1.407.237.000 1.413.417.000 1.400.827.000 1.388.237.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Honda CRV 2026 tại Việt Nam

Thông tin xe Honda CRV.

Honda CR-V thế hệ thứ 6 thay đổi toàn diện, từ thiết kế đến công nghệ, tiện nghi và truyền động

Honda CR-V thế hệ thứ 6 được xem là một cuộc cách mạng toàn diện từ thiết kế đến công nghệ, từ tiện nghi đến hệ truyền động. Đặc biệt, sự xuất hiện của tùy chọn hybrid đã đưa mẫu xe này bước vào kỷ nguyên mới, hòa mình cùng xu hướng "xanh" của ngành công nghiệp ô tô toàn cầu.

Với kích thước dài x rộng x cao ấn tượng 4.691 x 1.866 x 1.681/1.691 (mm), Honda CR-V 2026 đã "lớn lên" đáng kể khi dài hơn 68 mm và rộng hơn 11 mm so với người tiền nhiệm. Đặc biệt, trục cơ sở kéo dài từ 2.660 mm lên 2.701 mm hứa hẹn mang đến không gian nội thất rộng rãi hơn bao giờ hết.

Bảng màu xe Honda CR-V hoàn toàn mới dành cho khách Việt sẽ có 7 tùy chọn màu ngoại thất, gồm: Đen Ánh Độc Tôn, Xám Phong Cách, Titan Mạnh Mẽ, Trắng Ngà Tinh Tế, Xanh Lịch Lãm, Đỏ Cá Tính, Trắng Ngọc Qúy Phái, giúp đa dạng phong cách cá nhân người dùng.

Ngoại thất xe Honda CR-V 2026 - màn biến hóa từ "trung niên" thành thể thao

Đầu xe Honda CRV.

Đầu xe Honda CRV thể thao với các chi tiết sơn đen bóng

Đèn xe Honda CRV.

Đèn chiếu sáng xe Honda CRV công nghệ LED tự động, vào cua chủ động

Tạm biệt hình ảnh "hơi gù" và có phần trung niên của thế hệ cũ, Honda CR-V 2026 đã lột xác hoàn toàn với vẻ ngoài thể thao, khỏe khoắn đầy cuốn hút. Cuộc cách mạng thẩm mỹ này bắt đầu từ gương mặt xe với lưới tản nhiệt lục giác cỡ lớn ấn tượng, được điểm xuyến bởi họa tiết tinh xảo và viền sơn đen sang trọng tạo nên vẻ đẳng cấp khó cưỡng.

Thân xe Honda CR-V.

Honda CR-V to lớn, vạm vỡ hơn nhờ gia tăng kích thước

La-zăng xe Honda CR-V.

La-zăng xe Honda CR-V bản hybird sơn đen bóng

La-zăng xe Honda CR-V bản xăng.

La-zăng xe Honda CR-V bản xăng

Hệ thống đèn LED được thiết kế thanh mảnh không chỉ mang lại khả năng chiếu sáng vượt trội mà còn tạo nên ánh nhìn "sang chảnh" đầy quyến rũ. Cản trước với thiết kế lưới tổ ong hoàn toàn mới toát lên vẻ cứng cáp, mạnh mẽ, khẳng định đẳng cấp của một mẫu crossover cao cấp.

Vẻ đẹp thể thao, khỏe khoắn của CR-V mới càng được thể hiện rõ nét ở phần thân xe với sự xuất hiện của những đường gân dập nổi chạy dọc thân. Những chi tiết này không chỉ là yếu tố trang trí mà còn thể hiện sức mạnh tiềm ẩn bên trong. Bộ la-zăng 18 inch cùng với thiết kế cửa mở 90 độ tiện lợi đã hoàn thiện vẻ đẹp thể thao, hiện đại của mẫu xe này.

Cửa xe Honda CR-V bản mở 90 độ.

Cửa xe Honda CR-V bản mở 90 độ

Đuôi xe Honda CR-V.

Đuôi xe Honda CR-V

Đèn hậu xe Honda CR-V.

Đèn hậu LED xe Honda CR-V

Phiên bản e:HEV RS cao cấp nhất tự hào với những dấu ấn riêng biệt khẳng định đẳng cấp. Huy hiệu RS màu đỏ nổi bật được đặt ở khu vực đầu và đuôi xe, trong khi các chi tiết sơn đen bóng sang trọng xuất hiện ở lưới tản nhiệt, ốp gương và chấu la-zăng. Thanh giá nóc thể thao không chỉ tăng tính thẩm mỹ mà còn mang lại tính tiện dụng cao.

Nội thất xe Honda CR-V 2026 rộng rãi, tiện nghi hiện đại

Nội thất xe Honda CR-V.

Khoang nội thất xe Honda CR-V tràn ngập công nghệ hiện đại

Vô-lăng xe Honda CR-V.

Vô-lăng xe Honda CR-V

Nhờ việc gia tăng kích thước tổng thể, Honda CR-V 2026 mang đến không gian nội thất rộng rãi hơn bao giờ hết, đồng thời tràn ngập những công nghệ hiện đại nhất. Xe được thiết kế với 2 cấu hình linh hoạt gồm 5 chỗ ngồi cho bản hybrid và 7 chỗ ngồi cho 3 phiên bản máy xăng, đáp ứng mọi nhu cầu từ gia đình nhỏ đến đại gia đình đông thành viên.

đồng hồ thông số xe Honda CR-V.

Màn hình kỹ thuật số 10,2 inch trên xe Honda CR-V

Màn hình trung tâm xe Honda CR-V.

Màn hình giải trí trung tâm dạng cảm ứng 9 inch, kết nối Apple CarPlay không dây và Android Auto

Hệ thống ghế ngồi được thiết kế với sự chú trọng đặc biệt đến tính thoải mái và tiện nghi. Hàng ghế trước được trang bị tính năng chỉnh điện 8 hướng với ghế lái có khả năng nhớ 2 vị trí, trong khi ghế phụ lái có thể chỉnh điện 4 hướng. Hàng ghế thứ hai được thiết kế gập 60:40 linh hoạt và được trang bị cửa gió điều hòa riêng, còn hàng ghế thứ ba có thể gập 50:50 một cách thông minh.

Công nghệ hiển thị trên Honda CR-V 2026 thực sự ấn tượng với màn hình kỹ thuật số 10,2 inch được đặt sau vô-lăng trên các phiên bản cao cấp, trong khi 2 phiên bản thấp hơn sử dụng màn hình TFT 7 inch. Trung tâm táp-lô là màn hình cảm ứng có kích thước từ 7 đến 9 inch tùy theo phiên bản, tích hợp kết nối Apple CarPlay không dây và Android Auto hiện đại.

Cần số xe Honda CR-V.

Cần số xe Honda CR-V

Hàng ghế trước của xe Honda CR-V.

Hàng ghế trước của xe Honda CR-V

Hàng ghế sau của xe Honda CR-V.

Hàng ghế sau của xe Honda CR-V

Danh sách các trang bị tiện nghi cao cấp trên Honda CR-V 2026 thực sự đáng kinh ngạc. Hệ thống âm thanh Bose 12 loa mang đến chất âm hi-end đẳng cấp, hệ thống điều hòa tự động duy trì khí hậu hoàn hảo trong cabin, cửa sổ trời toàn cảnh tạo không gian thoáng đãng. Những tiện nghi khác như đèn viền nội thất tạo không gian ấm cúng, sạc điện thoại không dây tiện lợi tối đa, màn hình HUD hiển thị thông tin trên kính lái, đề nổ từ xa thông minh, thẻ chìa khóa thông minh và phanh tay điện tử hiện đại đều góp phần tạo nên trải nghiệm lái xe đẳng cấp hoàn toàn mới.

 ghế xe Honda CR-V chỉnh điện.

Ghế trước chỉnh điện 8 hướng

Loa Bose cao cấp trên xe Honda CR-V.

Loa Bose cao cấp trên xe Honda CR-V

Cốp xe Honda CR-V.

Khoang hành lý rộng rãi của xe Honda CR-V

Honda CR-V 2026 không chỉ đơn thuần là một chiếc xe crossover mà còn là một tác phẩm nghệ thuật công nghệ, nơi mà sự tinh tế gặp gỡ với tính hiện đại, tạo nên một trải nghiệm lái xe sang trọng và đầy cảm hứng cho mọi hành trình.

Động cơ trên Honda CR-V 2026

Động cơ xe Honda CR-V.

Động cơ hybird của xe Honda CR-V

Honda CR-V thế hệ mới có hai lựa chọn động cơ, cụ thể:

  • Động cơ xăng 1.5 tăng áp, sinh công suất 188 mã lực, mô-men xoắn cực đại 240 Nm. Kết hợp với đó là hộp số CVT, tùy chọn dẫn động một cầu hoặc hai cầu.
  • Cỗ máy e:HEV 2.0 hybrid là sự kết hợp giữa động cơ xăng 2.0 (146 mã lực, mô-men xoắn 183 Nm) và hai môtơ điện chạy pin lithium-ion (công suất 181 mã lực, mô-men xoắn 335 Nm), cho tổng công suất 204 mã lực. Sức mạnh được truyền đến các bánh trước thông qua hộp số e-CVT.

An toàn Honda CR-V.

Honda CR-V sở hữu loạt công nghệ an toàn tiên tiến

Về trang bị an toàn, Honda CR-V thế hệ thứ 6 tiếp tục kế thừa những tính năng nổi bật của gói Honda Sensing (đèn pha Auto High-Beam, cảnh báo xe phía trước khởi hành, phanh tự động giảm thiểu va chạm, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo chệch làn, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, camera quan sát điểm mù LaneWatch); hỗ trợ đổ đèo; cảm biến va chạm trước và sau; cảnh báo áp suất lốp hay cảnh báo buồn ngủ… như đời cũ. Ngoài ra, xe còn được bổ sung thêm sung camera 360 độ. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Ưu - nhược điểm xe Honda CR-V 2026

Ưu điểm:

  • Động cơ tăng áp mạnh mẽ giúp vận hành và tiết kiệm nhiên liệu hơn
  • Khoang cabin rộng rãi
  • Nội thất hiện đại, lấy người lái làm trung tâm

Nhược điểm:

  • Động cơ khá ồn
  • Thiếu nút chỉnh hệ thống giải trí riêng biệt
  • Hệ thống định vị chưa thực sự tin cậy

Thông số kỹ thuật xe Honda CR-V 2026

Với sự chênh lệch tới hơn 200 triệu đồng, giữa 4 phiên bản của xe CR-V sẽ có những khác biệt về kích thước, nội/ngoại thất, tiện nghi và vận hành. Chi tiết được thể hiện rõ thông qua phần thông số kỹ thuật xe Honda CR-V mới nhất dưới đây:

Thông số kích thước xe Honda CR-V 2026

Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
D x R x C (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681 4.691 x 1.866 x 1.691 4.691 x 1.866 x 1.681
Chiều dài cơ sở (mm) 2.701 2.700 2.701
Khoảng sáng (mm) 198 208 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.611/1.627 1.608/1.623 1.611/1.627
Khối lượng bản thân (kg) 1.653 1.661 1.747     1.756
Khối lượng toàn tải (kg) 2.350

Thông số ngoại thất xe Honda CR-V 2026

Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
Đèn chiếu sáng trước Đèn chiếu xa LED LED LED LED
Đèn chiếu gần LED LED LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn sương mù trước Không LED LED LED
Đèn sương mù sau Không Không Không
Đèn hậu LED LED LED LED
Đèn phanh treo cao
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không  
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Thanh giá nóc xe Không
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Tất cả các ghế Tất cả các ghế Tất cả các ghế
Đèn rẽ phía trước     Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL)     Không

Thông số nội thất xe Honda CR-V 2026

Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
Số chỗ ngồi 7 5
Bảng đồng hồ trung tâm 7'' TFT 10.2'' TFT 10.2'' TFT
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Chất liệu ghế Da
Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện   4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40
Hàng ghế 3 Gặp 50:50  Không
Cửa sổ trời Không Panorama Panorama
Đèn trang trí nội thất Không Không
Hộc đựng kính mắt
Tay lái Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Chất liệu Urethan Da Da Da
Điều chỉnh 4 hướng

Thông số tiện nghi xe Honda CR-V 2026

Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
Màn hình 7 inch 9 inch 9 inch 9 inch
Hệ thống loa 8 loa 8 loa 8 loa 12 loa BOSE
Kết nối điện thoại thông minh Có (kết nối có dây)     Có (kết nối không dây)     Có (kết nối không dây)     Có (kết nối không dây)    
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói Không
Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth  
Cổng sạc 1 cổng sạc USB 2 cổng sạc Type C     1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)     Không Không
Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập
Sạc không dây    Không
Honda CONNECT     
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2
Cốp chỉnh điện    Không     Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Khởi động từ xa   
Phanh tay điện tử (EPB)  
Chế độ giữ phanh tự động 
Chìa khóa thông minh    Có (có tính năng mở cốp từ xa)  Có (có tính năng mở cốp từ xa)  Có (có tính năng mở cốp từ xa)
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Thẻ khóa từ thông minh  Không

Thông số động cơ xe Honda CR-V 2026

Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
Mã động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van    DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng 2.0L
Dung tích xy lanh (cc) 1.498 1.993
Hộp số CVT E-CVT
Công suất cực đại (kW/rpm)    140 (188HP)/6.000    204 HP
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 40/1.700~5.000 Động cơ: 183/4.500 Mô-tơ: 350/0-2.000
Dung tích bình nhiên liệu (L) 57
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) Chu trình tổ hợp 7.49    7.3     7.8     5.2
Chu trình đô thị cơ bản 9.57     9.3     9.8     3.4
Chu trình đô thị phụ 6.34     6.2    6.7     6.3
Hệ thống treo  
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson  
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm  
Hệ thống phanh  
Phanh trước Đĩa tản nhiệt  
Phanh sau Phanh đĩa  
Hệ thống hỗ trợ vận hành  
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái  Normal/ECON     Normal/ECON     Normal/ECON     Sport/Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC)    Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)

Thông số an toàn xe Honda CR-V 2026

Thông số CR-V G CR-V L CR-V L AWD CR-V e:HEV RS
An toàn chủ động: Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING  
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)  
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)  
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)  
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)  
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)  
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không  
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor  
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)  
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)  
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)  
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)  
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)  
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)  
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)  
Camera lùi 3 Góc quay 3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt)  
Cảm biến lùi Không Không Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh  
Chức năng khóa cửa tự động  
Bị động  
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên  
Túi khí bên cho hàng ghế trước  
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không  
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước  
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE  
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX  
An ninh  
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động  
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến  

Thủ tục mua xe Honda CRV trả góp

Phần lớn khách hàng lựa chọn vay mua Honda CR-V trả góp bởi đây là hình thức mua xe phù hợp với thu nhập của người dân Việt Nam. Mua xe ô tô trả góp giúp người mua xe sở hữu được ngay chiếc xe mà không cần phải chuẩn bị đủ tài chính ngay và sẽ trả dần trong một thời hạn nhất định. Thời gian vay tối đa này đối với xe mới là 8 năm và xe cũ là 6 năm.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Những câu hỏi thường gặp về Honda CRV

Honda CR-V 2026 có mấy phiên bản?

Honda CR-V 2026 có 4 phiên bản: G (1.029 tỷ), L (1.099 tỷ), L AWD (1.250 tỷ), và e:HEV RS Hybrid (1.259 tỷ).

Giá lăn bánh Honda CR-V 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Honda CR-V 2026 từ 1.135 - 1.432 triệu tùy phiên bản và khu vực đăng ký.

Honda CR-V 2026 có tiết kiệm nhiên liệu không?

Phiên bản xăng tiêu thụ 7.3-7.8L/100km, phiên bản Hybrid chỉ 5.2L/100km - rất tiết kiệm.

Nên chọn Honda CR-V hay Mazda CX-5?

Honda CR-V đắt hơn nhưng có 7 chỗ, công nghệ an toàn tốt hơn. Mazda CX-5 rẻ hơn nhưng chỉ 5 chỗ.

Những điểm nhấn trên Honda CR-V 2026 vừa ra mắt Việt Nam

Những điểm nhấn trên Honda CR-V 2024 vừa ra mắt Việt Nam.

- Kích thước dài hơn 68 mm, rộng hơn 11 mm và cao hơn 10 mm

- Ngoại thất: đèn chiếu sáng LED tự động, đèn vào cua chủ động, xi-nhan LED dạng đuổi, mâm 18 inch, lốp 235/60R18

- Nội thất: 2 cấu hình 5 chỗ và 7 chỗ

- Trang bị tiện nghi: màn hình đồng hồ 10,2 inch, màn hình trung tâm 9 inch, HUD, Apple CarPlay không dây, 12 loa Bose, phanh điện tử, điều hoà tự động 2 vùng, cửa sổ trời toàn cảnh, cốp điện mở rảnh tay, đề nổ từ xa, Honda Connect

- Động cơ: xăng 1.5L và hybrid 2.0L

- An toàn: Honda Sensing, LaneWatch, cảm biến va chạm trước + sau, hỗ trợ đổ đèo, camera 360 độ, cảnh báo áp suất lốp

Tổng kết

Giá xe Honda CR-V .

Giá xe Honda dành cho CR-V đang cao hơn hẳn các đối thủ cùng phân khúc, song được đánh giá là phù hợp với các trang bị trên xe. Dù doanh số bán hàng của mẫu xe này đã qua thời kỳ đỉnh cao song đây vẫn là chiếc Crossover có chỗ đứng nhất định trong lòng khách hàng Việt.

Xem thêm: Đánh giá Honda CR-V 2012 cũ: Lựa chọn lý tưởng cho người dùng có tài chính eo hẹp

Từ khóa » Hình ảnh Xe Honda Crv 2021