Giá Xe Mazda 3 Lăn Bánh & Tin Khuyến Mãi (07/2022)

Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

mazda3 2021

Mazda 3 là mẫu xe ăn khách bậc nhất phân khúc hạng C tại Việt Nam

Mazda 3 là mẫu sedan hạng C nổi bật và ăn khách tại thị trường Việt Nam. Dù phải cạnh tranh với những tên tuổi đình đám như KIA K3 (Cerato), Hyundai Elantra hay Toyota Corolla Altis nhưng Mazda 3 vẫn chinh phục khách hàng trong nước bởi những ưu điểm vượt trội về thiết kế hiện đại, nhiều trang bị tiện nghi và giá thành hợp lý.

Trong năm 2018, Mazda 3 là mẫu xe hạng C bán chạy nhất tại Việt Nam với doanh số trung bình trên 1.000 xe/tháng và thường xuyên lọt Top 10 xe bán chạy nhất thị trường. Đến năm 2019, doanh số Mazda chỉ đứng sau KIA K3 với sức tiêu thụ đạt 9.775 xe. Bước sang năm 2021, bất chấp những khó khăn của thị trường do ảnh hưởng từ đại dịch Covid-19, Thaco vẫn bán được 5.333 chiếc Mazda 3, tiếp tục đứng thứ 2 doanh số toàn phân khúc. Đáng chú ý, đây cũng là mẫu xe thắng giải "Sedan cỡ C của năm 2021" do báo điện tử Vnexpress tổ chức.

 Hiện tại, Mazda 3 được Trường Hải lắp ráp trong nước và phân phối với 2 biến thể là sedan và hatchback. Vậy giá xe Mazda 3 2026 cho từng phiên bản cụ thể như thế nào? Mời quý độc giả theo dõi thông tin dưới đây.

video

Mazda 3 thuyết phục được số đông nhưng liệu có phù hợp với bạn?

Giá xe Mazda 3 bao nhiêu?

Dưới đây là bảng giá niêm yết chính hãng của Mazda 3 được cập nhật mới nhất cho từng phiên bản cụ thể:

BẢNG GIÁ XE NEW MAZDA 3
Phiên bản Giá mới (Triệu đồng)
Sedan 1.5 Signature 739
Sedan 1.5 Premium  719
Sedan 1.5 Luxury 644
Sedan 1.5 Deluxe    599
Sport 1.5 Premium      719
Sport 1.5 Luxury    659

Giá xe Mazda 3 và các đối thủ cạnh tranh

  • Mazda 3 giá bán từ 599 triệu đồng
  • Hyundai Elantra giá bán từ 580 triệu đồng
  • Honda Civic giá bán từ 730 triệu đồng
  • Toyota Altis giá từ 719.000.000 VNĐ

Mazda 3 2026 có khuyến mại gì?

Phiên bản Giá xe Ưu đãi Giá xe sau ưu đãi
Sedan 1.5 Premium  719 15 704
Sedan 1.5 Luxury 644 20 624
Sedan 1.5 Deluxe    599 13 586
Sport 1.5 Premium      719 15 704
Sport 1.5 Luxury    659 14 645

Chi tiết ưu đãi xe Mazda 3 từ chính hãng. Đơn vị: Triệu đồng

Ngoài ra, tại mỗi đại lý sẽ có các chương trình ưu đãi khác nhau, do đó khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để nắm bắt về thông tin ưu đãi khimua xe Mazda 3

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá lăn bánh xe Mazda 3 bao nhiêu?

Để sở hữu Mazda 3, ngoài số tiền mua xe, bạn phải chi thêm một khoản tiền cho các loại thuế, phí lăn bánh bao gồm:

  • Phí trước bạ 
  • Phí đăng ký biển số 
  • Phí bảo trì đường bộ (01 năm) 
  • Phí đăng kiểm 
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 

Như vậy, tổng tiền sở hữu các phiên bản cụ thể như bảng dưới đây. 

Giá lăn bánh Mazda 3 Sport 1.5L Luxury tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 659.000.000 659.000.000 659.000.000 659.000.000 659.000.000
Phí trước bạ 79.080.000 65.900.000 79.080.000 72.490.000 65.900.000
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 760.216.680 747.036.680 741.216.680 734.626.680 728.036.680

Giá lăn bánh Mazda 3 Sport & Sedan 1.5L Premium

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 719.000.000 719.000.000 719.000.000 719.000.000 719.000.000
Phí trước bạ 86.280.000 71.900.000 86.280.000 79.090.000 71.900.000
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 827.416.680 813.036.680 808.416.680 801.226.680 794.036.680

Giá lăn bánh Mazda 3 2026 Sedan 1.5L Deluxe tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 599.000.000 599.000.000 599.000.000 599.000.000 599.000.000
Phí trước bạ 71.880.000 59.900.000 71.880.000 65.890.000 59.900.000
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 693.016.680 681.036.680 674.016.680 668.026.680 662.036.680

Giá lăn bánh Mazda 3 2026 Sedan 1.5L Luxury tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 644.000.000 644.000.000 644.000.000 644.000.000 644.000.000
Phí trước bạ 77.280.000 64.400.000 77.280.000 70.840.000 64.400.000
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 743.416.680 730.536.680 724.416.680 717.976.680 711.536.680

Giá lăn bánh Mazda 3 Sedan 1.5L Signature tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 739.000.000 739.000.000 739.000.000 739.000.000 739.000.000
Phí trước bạ 88.680.000 73.900.000 88.680.000 81.290.000 73.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 850.017.000 835.237.000 831.017.000 823.627.000 816.237.000

Mazda 3 thế hệ mới được trang bị những gì?

Thiết kế ngoại thất Mazda 3 2026

đầu xe Mazda 3 2021. đuôi xe Mazda 3 2021.

Ở thế hệ thứ 4, Mazda 3 được gia tăng thêm 80 mm chiều dài và chiều cao được hạ thấp 10 mm (sedan) và 30 mm (hatchback), chiều dài trục cơ sở của cả 2 biến thể đều tăng thêm 25 mm, đạt 2.725 mm. Sự điều chỉnh về kích thước cũng như làm mới về thiết kế bên ngoài giúp ngoại hình Mazda 3 2026 trở nên thể thao và cuốn hút hơn so với bản cũ.

Đầu xe sở hữu lưới tản nhiệt lớn với các thanh nan đa tầng xếp so le nhau tạo hiệu ứng 3D được ôm trọn bởi đường viền mạ crom sáng bóng, tạo nên tính thẩm mỹ cho khu vực mặt tiền của Mazda 3.

thân xe Mazda 3 2021.
thân xe Mazda 3 2021 hatchback. thân xe Mazda 3 2021 sedan

Mẫu xe hạng C của thương hiệu Nhật Bản sở hữu cụm đèn pha và đèn hậu được thiết kế mỏng hơn, sử dụng công nghệ chiếu sáng LED hiện đại. Riêng phiên bản cao cấp Premium được trang bị thêm chức năng mở rộng góc chiếu khi vào cua và hệ thống đèn pha LED thích ứng.

Ở phần thân, các biến thể xe Mazda 3 2.0L sẽ sử dụng loại la-zăng hợp kim 18 inch, đa chấu trong khi đó Mazda 3 1.5L sẽ có 2 lựa chọn la-zăng 16 hoặc 18 inch tuỳ theo từng phiên bản. Gương chiếu hậu bên ngoài đồng màu thân xe, có tính năng chống chói tự động, chỉnh, gập điện tích hợp đèn xi-nhan LED thiết kế mảnh.

Điểm nhấn ở phần đuôi xe là cặp đèn hậu thiết kế dạng 2 vòng tròn tách rời cùng ống xả kép nhấn mạnh phong cách thể thao cho Mazda 3 thế hệ mới. Cản sau màu bạc cũng là chi tiết giúp hoàn thiện vẻ đẹp toàn mỹ cho mẫu sedan C của Mazda.

Thiết kế nội thất Mazda 3 2026

Nội thất xe Mazda 3 2021.

Khoang nội thất Mazda 3 thiết kế tối giản, thân thiện với người dùng song vẫn rất sang trọng với đầy đủ các tiện nghi hàng đầu phân khúc. Theo đó, nhà phân phối sẽ mang đến cho khách hàng nhiều tùy chọn màu Trắng và Đỏ tùy biến thể Sedan hay Hatchback.

Vô lăng 3 chấu mới tích hợp nút bấm với các đường viền crom mảnh. Phía sau đó là màn hình hiển thị thông tin HUD. Ghế ngồi sử dụng chất liệu da và có thêm tuỳ chọn ghế nỉ ở phiên bản Deluxe.

vô-lăng xe Mazda 3 2021. cần số xe Mazda 3 2021.
hàng ghế sau xe Mazda 3 2021. cabin xe Mazda 3 2021.

Ngoài ra, Mazda 3 còn nổi bật ở các trang bị như màn hình trung tâm 8,8 inch, kết nối USB/AUX/Bluetooth, kiểm soát hành trình, điều hoà 2 vùng độc lập, khởi động nút bấm, gương chống chói tự động....

Vận hành xe Mazda 3 2026

Vận hành xe Mazda 3 2021.

Tại Việt Nam, Mazda 3 vẫn sử dụng động cơ phun xăng trực tiếp Skyactiv-G với 2 mô hình gồm động cơ 1.5L có công suất 110 mã lực, mô-men xoắn 146 Nm. Đi kèm với đó là hộp số tự động 6 cấp cùng hệ thống dẫn động cầu trước FWD.

Công nghệ an toàn xe Mazda 3 2026

Các tính năng an toàn tiêu chuẩn trên Mazda 3 2026 sẽ bao gồm: phanh ABS/EBD/BA, cân bằng điện tử DSC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA, camera lùi, cảm biến sau, phanh tay điện tử tích hợp chức năng giữ phanh tự động và 7 túi khí.

Đặc biệt, Mazda 3 2026 còn sở hữu hệ thống hỗ trợ an toàn chủ động thông minh i-Activesense với những tính năng duy nhất trong phân khúc như kiểm soát hành trình thích ứng MRCC, hỗ trợ phanh chủ động thông minh SBS, kiểm soát và giữ làn đường LAS, cảnh báo chệch làn đường LDWS, cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA. Hệ thống này sẽ chỉ xuất hiện trên Mazda 3 2026 bản 1.5 Premium hoặc 2.0 Premium với mức giá lần lượt là 839 triệu đồng và cao nhất 939 triệu đồng.

Ưu - nhược điểm xe Mazda 3

Ưu điểm:

  • Thiết kế hiện đại, trẻ trung.
  • Trang bị tiện nghi khá cao cấp so với mức giá tầm trung.
  • Xe mang đến cảm giác lái tốt, động cơ vận hành mượt mà và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao.
  • Đặc biệt, Mazda 3 được đánh giá cao về tính năng an toàn.

Nhược điểm:

  • Sức mạnh động cơ chưa thực sự nổi bật.
  • Khả năng cách âm chưa cao.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Mazda 3 2026

Với giá tiền và những trang bị mà nhà sản xuất mang đến cho từng phiên bản thì bản 1.5L Deluxe sẽ phù hợp với khách hàng có nguồn tài chính hạn chế và không quá chú trọng đến các tính năng tiện nghi cao cấp; 1.5L Luxury đáp ứng nhu cầu khách mua xe chạy phố, yêu cầu trang bị tính năng tiện nghi và trang bị an toàn đầy đủ; 1.5L Premium phù hợp với khách hàng yêu thích trải nghiệm công nghệ và các tiện ích cao cấp; 2.0L Signature Luxury là lựa chọn cho những khách hàng ưa thích chiếc sedan vận hành thể thao, tiện nghi hấp dẫn và an toàn đầy đủ; 2.0L Signature Premium phù hợp với khách hàng yêu thích trải nghiệm các công nghệ hỗ trợ lái xe hiện đại và tất nhiên là cũng thoải mái về mặt tài chính.

Dưới đây là chi tiết bảng thông số kỹ thuật xe Mazda 3 2026 chi tiết cho từng phiên bản:

Thông số xe Mazda 3 2026: Kích thước - Trọng lượng

Thông số 1.5L Deluxe 1.5L Luxury 1.5L Premium 1.5L Signature 1.5L Sport Luxury 1.5L Sport Premium
Kích thước D x R x C (mm) 4.660 x 1.795 x 1.440 4.660 x 1.795 x 1.435
Chiều dài cơ sở (mm) 2.725
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 145
Khối lượng không tải (kg) 1.330 1.340
Khối lượng toàn tải (kg) 1.780 1.790
Thể tích khoang hành lý (L) 450 334
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 51

Thông số xe Mazda 3 2026: Động cơ - Vận hành

Thông số 1.5L Deluxe 1.5L Luxury 1.5L Premium 1.5L Signature 1.5L Sport Luxury 1.5L Sport Premium
Loại động cơ Skyactiv-G1.5L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Dung tích xi lanh (cc) 1.496
Công suất tối đa (Hp/rpm) 110/6.000
Momen xoắn tối đa (Nm/rpm) 146/3.500
Hộp số 6AT
Chế độ lái thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao (GVC Plus)
Hệ thống Dừng/Khởi động động cơ thông minh - I-Stop Không
Hệ thống treo trước Loại McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Hệ dẫn động Cầu trước
Hệ thống phanh trước Đĩa tản nhiệt
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện
Thông số lốp xe 205/60R16 215/45 R18 205/60R16 215/45 R18
Đường kính mâm xe Hợp kim 16" Hợp kim 18" Hợp kim 16" Hợp kim 18"

Thông số xe Mazda 3 2026: Ngoại thất

Thông số 1.5L Deluxe 1.5L Luxury 1.5L Premium 1.5L Signature 1.5L Sport Luxury 1.5L Sport Premium
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần    LED Projector
Đèn chiếu xa   LED Projector
 Đèn chạy ban ngày Halogen   LED Halogen LED
Tự động Bật/Tắt
Tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu bên ngoài Điều chỉnh điện
Gập điện
Gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Ống xả kép
Cửa sổ trời Không Không

Thông số xe Mazda 3 2026: Nội thất

Thông số 1.5L Deluxe 1.5L Luxury 1.5L Premium 1.5L Signature 1.5L Sport Luxury 1.5L Sport Premium
Chất liệu nội thất Nỉ Da
Ghế lái điều chỉnh điện tích hợp chức năng nhớ vị trí Không
Hệ thống thông tin giải trí Màn hình 8.8 inch
Kết nối AUX/USB/Bluetooth
8 loa
Màn hình hiển thị tốc độ HUD Không Không
Lẫy chuyển số Không
Phanh tay điện tử tích hợp chức năng giữ phanh
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa tự động Không
Cửa gió hàng ghế sau Không
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Hàng ghế sau gập tỉ lệ 60:40
Tựa tay cho hàng ghế sau

Thông số xe Mazda 3 2026: Trang bị an toàn

Thông số 1.5L Deluxe 1.5L Luxury 1.5L Premium 1.5L Signature 1.5L Sport Luxury 1.5L Sport Premium
Số túi khí 7
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Hệ thống cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến va chạm phía sau Không
Cảm biến va chạm phía trước Không Không
Camera quan sát 360 độ Không Không Không Không
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS     Không Không
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC     Không Không
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH     Không Không Không Không Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM     Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA     Không Không
Cảnh báo chệch làn LDWS     Không Không
Hỗ trợ giữ làn LAS     Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) SCBS - F     Không Không Không Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) SCBS - R     Không Không Không Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh SBS     Không SBS | SBS- R | SBS- RC Không
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC     Không MRCC + CTS Không
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA Không Không

Những câu hỏi thường gặp về Mazda 3

Mazda 3 giá bao nhiêu?

Mazda 3 2026 có giá niêm yết từ 599 triệu đồng đến 739 triệu đồng khi phân phối ở thị trường Việt. Còn giá lăn bánh, phụ thuộc vào phiên bản và tỉnh thành, dao động từ 662.036.680 đồng đến 850.017.000 đồng.

Lỗi cá vàng Mazda 3 là gì?

Lỗi cá vàng trên Mazda 3 còn được biết đến là lỗi Đèn cảnh báo kiểm tra động cơ bật sáng. Theo các chuyên gia, nguyên nhân khiến Đèn cảnh bảo này tự bật sáng năm ở lỗi cấu trúc ống dẫn bình xăng. Cụ thể, ống dẫn ở bình xăng làm bằng kẽm hoặc được mạ kẽm nhưng cấu trúc chưa phù hợp với lượng nhiên liệu của xe. Do đó, khi xăng tràn vào, lớp kẽm bị bào mòn, hòa vào nhiên liệu, kết quả là sinh ra muội đen gây tắc kim phun nhiên liệu. Sau khi nhận được nhiều phản hồi và xác nhận lỗi này trên dòng xe Mazda 3, hãng đã thu hồi hơn 7700 xe.

Tổng kết

Nhìn chung, với nhiều ưu điểm vượt trội về thiết kế, tiện nghi và an toàn cao trong khi giá bán Mazda 3 lại được niêm yết ở mức phù hợp, cộng với điểm cộng về tính thương hiệu, đây thực sự là mẫu sedan C xứng đáng để khách hàng Việt xuống tiền và trải nghiệm. 

Từ khóa » Giá Xe 3 Không Là Gì