Giá Xe Mazda 3 Lăn Bánh & Tin Khuyến Mãi (07/2022)
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Mazda 3 là mẫu xe ăn khách bậc nhất phân khúc hạng C tại Việt Nam
Mazda 3 là mẫu sedan hạng C nổi bật và ăn khách tại thị trường Việt Nam. Dù phải cạnh tranh với những tên tuổi đình đám như KIA K3 (Cerato), Hyundai Elantra hay Toyota Corolla Altis nhưng Mazda 3 vẫn chinh phục khách hàng trong nước bởi những ưu điểm vượt trội về thiết kế hiện đại, nhiều trang bị tiện nghi và giá thành hợp lý.
Trong năm 2018, Mazda 3 là mẫu xe hạng C bán chạy nhất tại Việt Nam với doanh số trung bình trên 1.000 xe/tháng và thường xuyên lọt Top 10 xe bán chạy nhất thị trường. Đến năm 2019, doanh số Mazda chỉ đứng sau KIA K3 với sức tiêu thụ đạt 9.775 xe. Bước sang năm 2021, bất chấp những khó khăn của thị trường do ảnh hưởng từ đại dịch Covid-19, Thaco vẫn bán được 5.333 chiếc Mazda 3, tiếp tục đứng thứ 2 doanh số toàn phân khúc. Đáng chú ý, đây cũng là mẫu xe thắng giải "Sedan cỡ C của năm 2021" do báo điện tử Vnexpress tổ chức.
Hiện tại, Mazda 3 được Trường Hải lắp ráp trong nước và phân phối với 2 biến thể là sedan và hatchback. Vậy giá xe Mazda 3 2026 cho từng phiên bản cụ thể như thế nào? Mời quý độc giả theo dõi thông tin dưới đây.
Mazda 3 thuyết phục được số đông nhưng liệu có phù hợp với bạn?
Giá xe Mazda 3 bao nhiêu?
Dưới đây là bảng giá niêm yết chính hãng của Mazda 3 được cập nhật mới nhất cho từng phiên bản cụ thể:
| BẢNG GIÁ XE NEW MAZDA 3 | |
| Phiên bản | Giá mới (Triệu đồng) |
| Sedan 1.5 Signature | 739 |
| Sedan 1.5 Premium | 719 |
| Sedan 1.5 Luxury | 644 |
| Sedan 1.5 Deluxe | 599 |
| Sport 1.5 Premium | 719 |
| Sport 1.5 Luxury | 659 |
Giá xe Mazda 3 và các đối thủ cạnh tranh
- Mazda 3 giá bán từ 599 triệu đồng
- Hyundai Elantra giá bán từ 580 triệu đồng
- Honda Civic giá bán từ 730 triệu đồng
- Toyota Altis giá từ 719.000.000 VNĐ
Mazda 3 2026 có khuyến mại gì?
| Phiên bản | Giá xe | Ưu đãi | Giá xe sau ưu đãi |
| Sedan 1.5 Premium | 719 | 15 | 704 |
| Sedan 1.5 Luxury | 644 | 20 | 624 |
| Sedan 1.5 Deluxe | 599 | 13 | 586 |
| Sport 1.5 Premium | 719 | 15 | 704 |
| Sport 1.5 Luxury | 659 | 14 | 645 |
Chi tiết ưu đãi xe Mazda 3 từ chính hãng. Đơn vị: Triệu đồng
Ngoài ra, tại mỗi đại lý sẽ có các chương trình ưu đãi khác nhau, do đó khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để nắm bắt về thông tin ưu đãi khimua xe Mazda 3
Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Giá lăn bánh xe Mazda 3 bao nhiêu?
Để sở hữu Mazda 3, ngoài số tiền mua xe, bạn phải chi thêm một khoản tiền cho các loại thuế, phí lăn bánh bao gồm:
- Phí trước bạ
- Phí đăng ký biển số
- Phí bảo trì đường bộ (01 năm)
- Phí đăng kiểm
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc
Như vậy, tổng tiền sở hữu các phiên bản cụ thể như bảng dưới đây.
Giá lăn bánh Mazda 3 Sport 1.5L Luxury tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 659.000.000 | 659.000.000 | 659.000.000 | 659.000.000 | 659.000.000 |
| Phí trước bạ | 79.080.000 | 65.900.000 | 79.080.000 | 72.490.000 | 65.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 760.216.680 | 747.036.680 | 741.216.680 | 734.626.680 | 728.036.680 |
Giá lăn bánh Mazda 3 Sport & Sedan 1.5L Premium
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 719.000.000 | 719.000.000 | 719.000.000 | 719.000.000 | 719.000.000 |
| Phí trước bạ | 86.280.000 | 71.900.000 | 86.280.000 | 79.090.000 | 71.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 827.416.680 | 813.036.680 | 808.416.680 | 801.226.680 | 794.036.680 |
Giá lăn bánh Mazda 3 2026 Sedan 1.5L Deluxe tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 599.000.000 | 599.000.000 | 599.000.000 | 599.000.000 | 599.000.000 |
| Phí trước bạ | 71.880.000 | 59.900.000 | 71.880.000 | 65.890.000 | 59.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 693.016.680 | 681.036.680 | 674.016.680 | 668.026.680 | 662.036.680 |
Giá lăn bánh Mazda 3 2026 Sedan 1.5L Luxury tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 644.000.000 | 644.000.000 | 644.000.000 | 644.000.000 | 644.000.000 |
| Phí trước bạ | 77.280.000 | 64.400.000 | 77.280.000 | 70.840.000 | 64.400.000 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 743.416.680 | 730.536.680 | 724.416.680 | 717.976.680 | 711.536.680 |
Giá lăn bánh Mazda 3 Sedan 1.5L Signature tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 739.000.000 | 739.000.000 | 739.000.000 | 739.000.000 | 739.000.000 |
| Phí trước bạ | 88.680.000 | 73.900.000 | 88.680.000 | 81.290.000 | 73.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 850.017.000 | 835.237.000 | 831.017.000 | 823.627.000 | 816.237.000 |
Mazda 3 thế hệ mới được trang bị những gì?
Thiết kế ngoại thất Mazda 3 2026
![]() | ![]() |
Ở thế hệ thứ 4, Mazda 3 được gia tăng thêm 80 mm chiều dài và chiều cao được hạ thấp 10 mm (sedan) và 30 mm (hatchback), chiều dài trục cơ sở của cả 2 biến thể đều tăng thêm 25 mm, đạt 2.725 mm. Sự điều chỉnh về kích thước cũng như làm mới về thiết kế bên ngoài giúp ngoại hình Mazda 3 2026 trở nên thể thao và cuốn hút hơn so với bản cũ.
Đầu xe sở hữu lưới tản nhiệt lớn với các thanh nan đa tầng xếp so le nhau tạo hiệu ứng 3D được ôm trọn bởi đường viền mạ crom sáng bóng, tạo nên tính thẩm mỹ cho khu vực mặt tiền của Mazda 3.
![]() | |
![]() | ![]() |
Mẫu xe hạng C của thương hiệu Nhật Bản sở hữu cụm đèn pha và đèn hậu được thiết kế mỏng hơn, sử dụng công nghệ chiếu sáng LED hiện đại. Riêng phiên bản cao cấp Premium được trang bị thêm chức năng mở rộng góc chiếu khi vào cua và hệ thống đèn pha LED thích ứng.
Ở phần thân, các biến thể xe Mazda 3 2.0L sẽ sử dụng loại la-zăng hợp kim 18 inch, đa chấu trong khi đó Mazda 3 1.5L sẽ có 2 lựa chọn la-zăng 16 hoặc 18 inch tuỳ theo từng phiên bản. Gương chiếu hậu bên ngoài đồng màu thân xe, có tính năng chống chói tự động, chỉnh, gập điện tích hợp đèn xi-nhan LED thiết kế mảnh.
Điểm nhấn ở phần đuôi xe là cặp đèn hậu thiết kế dạng 2 vòng tròn tách rời cùng ống xả kép nhấn mạnh phong cách thể thao cho Mazda 3 thế hệ mới. Cản sau màu bạc cũng là chi tiết giúp hoàn thiện vẻ đẹp toàn mỹ cho mẫu sedan C của Mazda.
Thiết kế nội thất Mazda 3 2026

Khoang nội thất Mazda 3 thiết kế tối giản, thân thiện với người dùng song vẫn rất sang trọng với đầy đủ các tiện nghi hàng đầu phân khúc. Theo đó, nhà phân phối sẽ mang đến cho khách hàng nhiều tùy chọn màu Trắng và Đỏ tùy biến thể Sedan hay Hatchback.
Vô lăng 3 chấu mới tích hợp nút bấm với các đường viền crom mảnh. Phía sau đó là màn hình hiển thị thông tin HUD. Ghế ngồi sử dụng chất liệu da và có thêm tuỳ chọn ghế nỉ ở phiên bản Deluxe.
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
Ngoài ra, Mazda 3 còn nổi bật ở các trang bị như màn hình trung tâm 8,8 inch, kết nối USB/AUX/Bluetooth, kiểm soát hành trình, điều hoà 2 vùng độc lập, khởi động nút bấm, gương chống chói tự động....
Vận hành xe Mazda 3 2026

Tại Việt Nam, Mazda 3 vẫn sử dụng động cơ phun xăng trực tiếp Skyactiv-G với 2 mô hình gồm động cơ 1.5L có công suất 110 mã lực, mô-men xoắn 146 Nm. Đi kèm với đó là hộp số tự động 6 cấp cùng hệ thống dẫn động cầu trước FWD.
Công nghệ an toàn xe Mazda 3 2026
Các tính năng an toàn tiêu chuẩn trên Mazda 3 2026 sẽ bao gồm: phanh ABS/EBD/BA, cân bằng điện tử DSC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA, camera lùi, cảm biến sau, phanh tay điện tử tích hợp chức năng giữ phanh tự động và 7 túi khí.
Đặc biệt, Mazda 3 2026 còn sở hữu hệ thống hỗ trợ an toàn chủ động thông minh i-Activesense với những tính năng duy nhất trong phân khúc như kiểm soát hành trình thích ứng MRCC, hỗ trợ phanh chủ động thông minh SBS, kiểm soát và giữ làn đường LAS, cảnh báo chệch làn đường LDWS, cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA. Hệ thống này sẽ chỉ xuất hiện trên Mazda 3 2026 bản 1.5 Premium hoặc 2.0 Premium với mức giá lần lượt là 839 triệu đồng và cao nhất 939 triệu đồng.
Ưu - nhược điểm xe Mazda 3
Ưu điểm:
- Thiết kế hiện đại, trẻ trung.
- Trang bị tiện nghi khá cao cấp so với mức giá tầm trung.
- Xe mang đến cảm giác lái tốt, động cơ vận hành mượt mà và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao.
- Đặc biệt, Mazda 3 được đánh giá cao về tính năng an toàn.
Nhược điểm:
- Sức mạnh động cơ chưa thực sự nổi bật.
- Khả năng cách âm chưa cao.
Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Thông số kỹ thuật Mazda 3 2026
Với giá tiền và những trang bị mà nhà sản xuất mang đến cho từng phiên bản thì bản 1.5L Deluxe sẽ phù hợp với khách hàng có nguồn tài chính hạn chế và không quá chú trọng đến các tính năng tiện nghi cao cấp; 1.5L Luxury đáp ứng nhu cầu khách mua xe chạy phố, yêu cầu trang bị tính năng tiện nghi và trang bị an toàn đầy đủ; 1.5L Premium phù hợp với khách hàng yêu thích trải nghiệm công nghệ và các tiện ích cao cấp; 2.0L Signature Luxury là lựa chọn cho những khách hàng ưa thích chiếc sedan vận hành thể thao, tiện nghi hấp dẫn và an toàn đầy đủ; 2.0L Signature Premium phù hợp với khách hàng yêu thích trải nghiệm các công nghệ hỗ trợ lái xe hiện đại và tất nhiên là cũng thoải mái về mặt tài chính.
Dưới đây là chi tiết bảng thông số kỹ thuật xe Mazda 3 2026 chi tiết cho từng phiên bản:
Thông số xe Mazda 3 2026: Kích thước - Trọng lượng
| Thông số | 1.5L Deluxe | 1.5L Luxury | 1.5L Premium | 1.5L Signature | 1.5L Sport Luxury | 1.5L Sport Premium |
| Kích thước D x R x C (mm) | 4.660 x 1.795 x 1.440 | 4.660 x 1.795 x 1.435 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.725 | |||||
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5.3 | |||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 145 | |||||
| Khối lượng không tải (kg) | 1.330 | 1.340 | ||||
| Khối lượng toàn tải (kg) | 1.780 | 1.790 | ||||
| Thể tích khoang hành lý (L) | 450 | 334 | ||||
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 51 | |||||
Thông số xe Mazda 3 2026: Động cơ - Vận hành
| Thông số | 1.5L Deluxe | 1.5L Luxury | 1.5L Premium | 1.5L Signature | 1.5L Sport Luxury | 1.5L Sport Premium | |
| Loại động cơ | Skyactiv-G1.5L | ||||||
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp | ||||||
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.496 | ||||||
| Công suất tối đa (Hp/rpm) | 110/6.000 | ||||||
| Momen xoắn tối đa (Nm/rpm) | 146/3.500 | ||||||
| Hộp số | 6AT | ||||||
| Chế độ lái thể thao | Có | ||||||
| Hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao (GVC Plus) | Có | ||||||
| Hệ thống Dừng/Khởi động động cơ thông minh - I-Stop | Không | Có | |||||
| Hệ thống treo trước | Loại McPherson | ||||||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | ||||||
| Hệ dẫn động | Cầu trước | ||||||
| Hệ thống phanh trước | Đĩa tản nhiệt | ||||||
| Hệ thống phanh sau | Đĩa đặc | ||||||
| Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực điện | ||||||
| Thông số lốp xe | 205/60R16 | 215/45 R18 | 205/60R16 | 215/45 R18 | |||
| Đường kính mâm xe | Hợp kim 16" | Hợp kim 18" | Hợp kim 16" | Hợp kim 18" | |||
Thông số xe Mazda 3 2026: Ngoại thất
| Thông số | 1.5L Deluxe | 1.5L Luxury | 1.5L Premium | 1.5L Signature | 1.5L Sport Luxury | 1.5L Sport Premium | |
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | LED Projector | |||||
| Đèn chiếu xa | LED Projector | ||||||
| Đèn chạy ban ngày | Halogen | LED | Halogen | LED | |||
| Tự động Bật/Tắt | Có | ||||||
| Tự động cân bằng góc chiếu | Có | ||||||
| Gương chiếu hậu bên ngoài | Điều chỉnh điện | Có | |||||
| Gập điện | Có | ||||||
| Gạt mưa tự động | Có | ||||||
| Cụm đèn sau dạng LED | Có | ||||||
| Ống xả kép | Có | ||||||
| Cửa sổ trời | Không | Có | Không | Có | |||
Thông số xe Mazda 3 2026: Nội thất
| Thông số | 1.5L Deluxe | 1.5L Luxury | 1.5L Premium | 1.5L Signature | 1.5L Sport Luxury | 1.5L Sport Premium | |
| Chất liệu nội thất | Nỉ | Da | |||||
| Ghế lái điều chỉnh điện tích hợp chức năng nhớ vị trí | Không | Có | |||||
| Hệ thống thông tin giải trí | Màn hình 8.8 inch | Có | |||||
| Kết nối AUX/USB/Bluetooth | Có | ||||||
| 8 loa | Có | ||||||
| Màn hình hiển thị tốc độ HUD | Không | Có | Không | Có | |||
| Lẫy chuyển số | Không | Có | |||||
| Phanh tay điện tử tích hợp chức năng giữ phanh | Có | ||||||
| Khởi động bằng nút bấm | Có | ||||||
| Điều hòa tự động | Không | Có | |||||
| Cửa gió hàng ghế sau | Không | Có | |||||
| Cửa sổ chỉnh điện | Có | ||||||
| Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động | Có | ||||||
| Hàng ghế sau gập tỉ lệ 60:40 | Có | ||||||
| Tựa tay cho hàng ghế sau | Có | ||||||
Thông số xe Mazda 3 2026: Trang bị an toàn
| Thông số | 1.5L Deluxe | 1.5L Luxury | 1.5L Premium | 1.5L Signature | 1.5L Sport Luxury | 1.5L Sport Premium |
| Số túi khí | 7 | |||||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | |||||
| Hệ thống phân phối phanh điện tử EBD | Có | |||||
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | Có | |||||
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp ESS | Có | |||||
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | Có | |||||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | Có | |||||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | Có | |||||
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | Có | |||||
| Hệ thống cảnh báo chống trộm | Có | |||||
| Camera lùi | Có | |||||
| Cảm biến va chạm phía sau | Không | Có | ||||
| Cảm biến va chạm phía trước | Không | Có | Không | Có | ||
| Camera quan sát 360 độ | Không | Không | Có | Không | Không | |
| Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS | Không | Có | Có | Không | Có | |
| Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC | Không | Có | Có | Không | Có | |
| Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH | Không | Không | Không | Không | Không | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM | Không | Có | Có | Không | Có | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | Không | Có | Có | Không | Có | |
| Cảnh báo chệch làn LDWS | Không | Có | Có | Không | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn LAS | Không | Có | Có | Không | Có | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) SCBS - F | Không | Không | Không | Không | Không | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) SCBS - R | Không | Không | Không | Không | Không | |
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | Không | Có | SBS | SBS- R | SBS- RC | Không | Có | |
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC | Không | Có | MRCC + CTS | Không | Có | |
| Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA | Không | Có | Có | Không | Có | |
Những câu hỏi thường gặp về Mazda 3
Mazda 3 giá bao nhiêu?
Mazda 3 2026 có giá niêm yết từ 599 triệu đồng đến 739 triệu đồng khi phân phối ở thị trường Việt. Còn giá lăn bánh, phụ thuộc vào phiên bản và tỉnh thành, dao động từ 662.036.680 đồng đến 850.017.000 đồng.
Lỗi cá vàng Mazda 3 là gì?
Lỗi cá vàng trên Mazda 3 còn được biết đến là lỗi Đèn cảnh báo kiểm tra động cơ bật sáng. Theo các chuyên gia, nguyên nhân khiến Đèn cảnh bảo này tự bật sáng năm ở lỗi cấu trúc ống dẫn bình xăng. Cụ thể, ống dẫn ở bình xăng làm bằng kẽm hoặc được mạ kẽm nhưng cấu trúc chưa phù hợp với lượng nhiên liệu của xe. Do đó, khi xăng tràn vào, lớp kẽm bị bào mòn, hòa vào nhiên liệu, kết quả là sinh ra muội đen gây tắc kim phun nhiên liệu. Sau khi nhận được nhiều phản hồi và xác nhận lỗi này trên dòng xe Mazda 3, hãng đã thu hồi hơn 7700 xe.
Tổng kết
Nhìn chung, với nhiều ưu điểm vượt trội về thiết kế, tiện nghi và an toàn cao trong khi giá bán Mazda 3 lại được niêm yết ở mức phù hợp, cộng với điểm cộng về tính thương hiệu, đây thực sự là mẫu sedan C xứng đáng để khách hàng Việt xuống tiền và trải nghiệm.
Từ khóa » Giá Xe 3 Không Là Gì
-
VinFast Công Bố Lộ Trình áp Dụng Giá "3 Không" Cho Ô Tô - Xe Máy điện
-
Chính Sách Giá "3 Không" Của VinFast | Khuyến Mãi | Cần Thơ Auto
-
Chính Sách Giá 3 Không Của VinFast Là Gì, áp Dụng đến ...
-
Hiểu Thế Nào Về Chính Sách “3 Không” Của Xe Vinfast? - CafeAuto.Vn
-
Chính Sách Giá 3 Không Của VinFast Là Gì ... - Saigon-.vn
-
Chính Sách Bán Xe Giá ưu đãi Và "3 Không" Của VinFast Là Gì
-
Chính Sách Giá “3 Không” Và Những ưu đãi đặc Biệt Của Xe VinFast
-
VinFast Giữ Nguyên Giá Bán ưu đãi '3 Không' Với Dòng Xe Lux Và Fadil
-
VinFast Công Bố Chính Sách Giá "3 Không" Cho Toàn Bộ Sản Phẩm
-
VinFast Công Bố Chính Sách Giá '3 Không' Cho ô Tô Và Xe Máy điện
-
Bảng Giá Xe ô Tô VinFast: Xe 4 Chỗ, 5 Chỗ, 7 Chỗ
-
Ưu Nhược điểm Các Hãng ô Tô Hàn Quốc, Có Nên Mua Xe Hàn?
-
Xe Tải 3 Chân Là Gì? Kích Thước Và Tải Trọng Xe Tải 3 Chân Isuzu








