Giá Xe Toyota Land Cruiser 2022 Mới Nhất Và Tin Khuyến ...
Có thể bạn quan tâm
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Toyota Land Cruiser mới nhất
Vốn là xe sản xuất dành riêng cho quân đội nhưng nhờ tính đa dụng cao, Toyota Land Cruiser đã trở thành mẫu xe thương mại được phân phối rộng rãi trên toàn cầu.
Sau lần nâng cấp hồi năm 2019, xe Toyota Land Cruiser thế hệ mới đã chính thức ra mắt khách hàng Việt vào ngày 8/7/2021 với loạt nâng cấp vượt trội cả về khung gầm lẫn động cơ, công nghệ.
Ở thế hệ mới, Land Cruiser chỉ có 1 phiên bản LC300 cùng 6 tùy chọn màu ngoại thất gồm: Bạc, Đen, Trắng Ngọc Trai, Xám, Đồng, Xanh. Giá bán xe Toyota Land Cruiser 2026 cũng có sự khác nhau giữa các màu. Tại thị trường Việt Nam hiện nay, Toyota Land Cruiser vẫn là mẫu SUV 7 chỗ không đối thủ và được bình chọn là xe sang gầm cao cỡ lớn năm 2022.
Toyota Land Cruiser 2026 có giá bao nhiêu?
Giá xe Toyota Land Cruiser LC300 tương đối đắt đỏ vì chất lượng vượt trội. Oto.com.vn xin gửi đến bạn đọc giá xe Land Cruiser cập nhật mới nhất tại Việt Nam
| Phiên bản | Giá mới (triệu đồng) |
| Toyota Land Cruiser LC300 (Màu khác) | 4.580 |
| Toyota Land Cruiser LC300 (Màu trắng ngọc trai) | 4.600 |
Bảng giá Toyota Land Cruiser LC300
Toyota Land Cruiser 2026 có khuyến mại gì?
Toyota Land Cruiser LC300 2026 tuy không có doanh số "rực rỡ" như các mẫu xe cùng hãng khác như Vios, Camry, Innova nhưng đây vẫn là một "tượng đài" khó có thể thể thay thế. Land Cruiser 2026 hiện không nhận được bất kỳ ưu đãi nào từ chính hãng. Song phía đại lý sẽ có những ưu đãi khác nhau tùy vào chính sách kích cầu cụ thể.
Giá xe Toyota Land Cruiser và các đối thủ cạnh tranh
- Toyota Land Cruiser giá từ 4,580 tỷ đồng
- Mercedes-Benz GLS 450 4MATIC giá 5,249 tỷ đồng
- BMW X7 giá từ 6,099 tỷ đồng
- Lexus LX 600 giá từ 8,5 tỷ đồng
*Giá tham khảo
Giá lăn bánh Toyota Land Cruiser 2026 như thế nào?
Bên cạnh chi phí mua xe gốc, người tiêu dùng cần phải bỏ thêm 1 khoản không nhỏ để xe có thể ra biển và lăn bánh. Các phụ phí này có tới 6 hạng mục, bao gồm: phí trước bạ, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm vật chất xe, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và phí biển số.
Giá lăn bánh xe Toyota Land Cruiser LC 300 (Màu khác) tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 4.580.000.000 | 4.580.000.000 | 4.580.000.000 | 4.580.000.000 | 4.580.000.000 |
| Phí trước bạ | 549.600.000 | 458.000.000 | 549.600.000 | 503.800.000 | 458.000.000 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 5.152.093.680 | 5.060.493.680 | 5.133.093.680 | 5.087.293.680 | 5.041.493.680 |
Giá lăn bánh xe Toyota Land Cruiser LC300 (Trắng ngọc trai) tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 4.600.000.000 | 4.600.000.000 | 4.600.000.000 | 4.600.000.000 | 4.600.000.000 |
| Phí trước bạ | 552.000.000 | 460.000.000 | 552.000.000 | 506.000.000 | 460.000.000 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 5.174.493.680 | 5.082.493.680 | 5.155.493.680 | 5.109.493.680 | 5.063.493.680 |
- So sánh xe Toyota Land Cruiser 2019 và Land Rover Discovery 2019: SUV 3 tỷ chọn sao cho phải?
Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Thông tin xe Toyota Land Cruiser 2026
Ngoại thất xe Toyota Land Cruiser 2026
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
Ở thế hệ mới, Toyota Land Cruiser vẫn sở hữu ngoại hình hầm hố song có nhiều tinh chỉnh giúp mẫu xe trở nên trẻ trung, bắt mắt và năng động hơn hẳn. Tổng thể xe lớn hơn với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4965 x 1980 x 1945 (mm).
Lưới tản nhiệt lớn được tạo thành từ các thanh ngang mạ crom sáng bóng, kết nối với đèn chiếu sáng LED thanh mảnh, tạo sự liền mạch cho phần đầu xe. Chạy dọc thân xe là bộ la-zăng 20 inch, có thêm giá để hàng phía trên nóc.
Cặp đèn hậu LED tạo hình mảnh hơn so với thế hệ trước, trở thành điểm nhấn ấn tượng cho xe trên mỗi cung đường di chuyển.
Nội thất xe Toyota Land Cruiser 2026

Sự thay đổi đáng kể nhất trên Toyota Land Cruiser 2026 có lẽ tập trung ở khoang nội thất, khi mà hầu như tất cả các chi tiết đều được làm mới. Vô-lăng thiết kế kiểu mới, tích hợp tính năng sưởi. Ghế bọc da cao cấp, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, có chức năng nhớ vị trí, sưởi ghế, thông gió; hàng ghế thứ 2 gập 40:20:40, thông gió, ngả lưng; hàng ghế thứ 3 ngả/gập điện 50:50.
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
Phía sau vô-lăng là đồng hồ analog kết hợp màn hình 7 inch, HUD. Màn hình giải trí trung tâm 12,3 inch đặt nổi. Âm thanh 14 loa JBL, gương chiếu hậu chống chói tự động tràn viền, cốp phía sau mở điện, hỗ trợ đá cốp rảnh tay, cửa sổ trời...
Động cơ xe Toyota Land Cruiser 2026

Về hệ truyền động, Land Cruiser sử dụng động cơ xăng V6 dung tích 3,5 lít tăng áp kép hoàn toàn mới, sản sinh công suất cực đại 409 mã lực và mô-men xoắn 650 Nm. Kết nối với đó là hộp số tự động 10 cấp và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian.
Toyota Land Cruiser 2026 cũng được bổ sung thêm loạt tính năng an toàn hiện đại hoàn toàn mới như:
- Cảnh báo điểm mù
- Gói Safety Sense (cảnh báo va chạm sớm, ga tự động thích ứng, hỗ trợ giữ làn đường, đèn pha tự động. Cảm biến trước/sau tổng cộng 8 chiếc)
- 10 túi khí...
Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Ưu - nhược điểm Toyota Land Cruiser 2026
Ưu điểm:
- Ngoại hình hiện đại, cứng cáp, mạnh mẽ
- Nội thất rộng rãi, đầy đủ trang bị tiện nghi
- Tính năng an toàn cao cấp
Nhược điểm:
- Giá xe Toyota Land Cruiser chưa thực sự tương xứng với trang bị
- Kích thước la-zăng nhỏ so với tổng thể của xe
Thông số kỹ thuật xe Toyota Land Cruiser 2026
Tháng 3/2025, giá xe Toyota Land Cruiser 2026 được điều chỉnh tăng 294 triệu đồng, từ 4,286 tỷ đồng lên 4,58 tỷ đồng. Vậy thông số kỹ thuật xe Land Cruiser có thay đổi gì từ việc tăng giá này không? Mời quý khách hàng theo dõi bảng cập nhật mới nhất dưới đây.
Thông số kỹ thuật xe Toyota Land Cruiser 2026: Kích thước
| Thông số | Toyota Land Cruiser 2026 |
| Kích thước tổng thể bên ngoài D x R x C (mm) | 4.965 x 1.980 x 1.945 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 |
| Chiều rộng cơ sở (Trước / Sau) (mm) | 1.665/1.670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 235 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.470 - 2.570 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 3.230 |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Land Cruiser 2026: Động cơ - Vận hành
| Thông số | Toyota Land Cruiser 2026 | |
| Loại động cơ | V35A-FTS, V6, tăng áp kép | |
| Dung tích xi lanh | 3.445 | |
| Công suất tối đa (kw)hp@rpm | (305) 409 / 5.200 | |
| Mô men xoắn tối đa Nm@rpm | 650 / 2.000 - 3.600 | |
| Hệ thống truyền động | 4 bánh toàn thời gian | |
| Hộp số | Tự động 10 cấp | |
| Hệ thống treo | Trước | Hệ thống treo động lực học độc lập tay đòn kép |
| Sau | Hệ thống treo liên kết 4 điểm | |
| Hệ thống lái | Thủy lực biến thiên theo tốc độ & Bộ chấp hành hệ thống lái | |
| Phanh | Trước | Đĩa thông gió |
| Sau | Đĩa thông gió | |
| Phanh tay điện tử | Có | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5, OBD | |
| Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) | Ngoài đô thị | 9.47 |
| Kết hợp | 12.55 | |
| Trong đô thị | 17.75 | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Land Cruiser 2026: Ngoại thất
| Thông số | Toyota Land Cruiser 2026 | |
| Vành & lốp xe | Loại vành | Mâm đúc 20 inch |
| Kích thước lốp | 265/65R20 | |
| Lốp dự phòng | Như lốp chính | |
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần / đèn chiếu xa | LED |
| Đèn xi nhan tuần tự | Có | |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | |
| Tự động bật/tắt | Có | |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có | |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Có | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Đèn báo phanh trên cao | LED | |
| Đèn sương mù | Trước | LED |
| Sau | LED | |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện tự động | Có | |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có | |
| Tích hợp đèn chào mừng | Có | |
| Màu | Cùng màu thân xe | |
| Chức năng tự điều chỉnh khi lùi | Có | |
| Chức năng chống chói tự động | Có | |
| Chức năng sấy gương | Có | |
| Gạt mưa | Trước | Tự động |
| Sau | Gián đoạn theo thời gian | |
| Thanh giá nóc | Có | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Land Cruiser 2026: Nội thất
| Thông số | Toyota Land Cruiser 2026 | |
| Tay lái | Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Da ốp gỗ | |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID, điều khiển hành trình chủ động, cảnh báo lệch làn | |
| Điều chỉnh | Chỉnh điện 4 hướng | |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động | |
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ | Optitron |
| Đèn báo chế độ Eco | Có | |
| Chức năng báo lượng nhiên liệu tiêu thụ | Có | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 12,3 inch | |
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp | |
| Ghế trước | Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh điện 8 hướng | |
| Bộ nhớ vị trí | Có | |
| Chức năng thông gió | Có | |
| Chức năng sưởi | Có | |
| Ghế sau | Hàng ghế thứ hai | 40:20:40, thông gió, sưởi ghế, ngả lưng |
| Hàng ghế thứ ba | 50:50, ngả/gập điện | |
| Hệ thống điều hòa tích hợp hệ thống tạo ion âm | Tự động 4 vùng độc lập | |
| Cửa sổ trời | Có | |
| Hệ thống âm thanh | Màn hình giải trí trung tâm | 12.3", chạm đa điểm |
| Màn hình đa địa hình | Có | |
| Số loa | 14 JBL | |
| Cổng kết nối USB | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái HUD | Có | |
| Hệ thống sạc không dây | Có | |
| Cổng sạc | Có | |
| Hộp lạnh | Có | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Land Cruiser 2026: Tiện nghi
| Thông số | Toyota Land Cruiser 2026 | |
| Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm | Có | |
| Mở cửa thông minh | Có | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa) | |
| Cửa hậu điều khiển điện và mở cốp rảnh tay | Có | |
| Chế độ lái | 3 chế độ | |
| Hệ thống thích nghi đa địa hình | Có (thêm chế độ Auto) | |
| Hệ thống dẫn đường | Có | |
| Hệ thống chống ồn chủ động | Có | |
| Tính năng hỗ trợ ra vào xe | Có | |
| Tính năng hỗ trợ khi vào cua | Có | |
| Hệ thống chống trộm | Hệ thống báo động | Có |
| Mã hóa khóa động cơ | Có | |
| Cảm biến chuyển động trong xe | Có | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Land Cruiser 2026: Trang bị an toàn
| Thông số | Toyota Land Cruiser 2026 | |
| Hệ thống kiểm soát tích hợp động lực học | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có | |
| Hệ thống an toàn Toyota | Điều khiển hành trình chủ động | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Có | |
| Đèn chiếu xa tự động | Có | |
| Cảnh báo tiền va chạm | Có | |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Có | |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có | |
| Camera phát hiện người phía sau | Có | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc | Có | |
| Hỗ trợ vượt địa hình | Có | |
| Camera toàn cảnh | Có | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Trước | Có |
| Góc trước | Có | |
| Sau | Có | |
| Góc sau | Có | |
| Túi khí | Số lượng | 10 |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có | |
| Túi khí bên hông phía trước và hàng ghế thứ 2 | Dây đai 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp | |
| Túi khí rèm | 3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp | |
| Túi khí đầu gối người lái và hành khách | 3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp | |
| Trục lái có cơ cấu hấp thụ lực khi va đập | Có | |
Thủ tục mua xe Toyota Land Cruiser trả góp
Là một mẫu xe cao cấp, nhiều khách hàng khi muốn nhanh chóng sở hữu Toyota Land Cruiser đều phải tìm đến giải pháp tài chính vay mua xe trả góp. Hiện nay, có rất nhiều ngân hàng uy tín thực hiện các chính sách cho vay vốn mua xe Toyota Land Cruiser trả góp kèm theo một số ưu đãi vô cùng hấp dẫn.
Những câu hỏi thường gặp về Toyota Land Cruiser
Xe Toyota Land Cruiser giá niêm yết bao nhiêu?
Giá niêm yết của Land Cruiser phụ thuộc màu ngoại thất xe. Cụ thể, Land Cruiser màu trắng ngọc trai có giá 4,6 tỷ đồng, Land Cruiser màu khác có giá 4,580 tỷ đồng.
Toyota Land Cruiser có màu nào?
Mẫu Land Cruiser đang được bán với 8 lựa chọn màu sắc dành cho khách hàng, bao gồm: Đen - 202, Đen - 218, Trắng ngọc trai - 070, Nâu - 4R3, Nâu - 4S6, Bạc - 1F7, Xám - 1G3, và Xanh - 8P8.
Thêm đôi nét về Toyota Land Cruiser 2026

Toyota Land Cruiser là dòng SUV cỡ lớn được yêu thích hàng đầu trên dải đất hình chữ S. Nắm bắt rõ thực tế này, Toyota Việt Nam đã nhanh chóng ra mắt Toyota Land Cruiser 2026chỉ sau 1 tháng trình làng toàn cầu.
Ở thế hệ mới Toyota Land Cruiser dường như đã thay đổi hoàn toàn từ hệ thống khung gầm cho đến thiết kế, nhằm thỏa mãn tối đa nhu cầu của người dùng.
Toyota Land Cruiser 2026 vẫn mang vẻ ngoài hầm hố, nam tính song có phần trẻ trung, hiện đại và bắt mắt hơn.
Đi cùng đó, mọi chi tiết thiết kế bên trong Toyota Land Cruiser thế hệ mới cũng được làm lại theo hướng gọn gàng và bắt kịp xu thế hiện đại. Trong đó khu vực táp-lô làm từ chất liệu da và nhựa mềm là điểm được giới chuyên gia đánh giá cao nhất ở lần làm mới này. Bởi nhờ đó là không gian xe trở nên cao cấp hơn hẳn.
Cùng với đó là loạt chi tiết mới đáng giá khác như màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch đặt nổi lần đầu kết nối Apple CarPlay/Android Auto; cần số mới; vô-lăng 3 chấu và loạt chi tiết rườm rà cũ đã được loại bỏ...
Về khả năng vận hành cũng như công nghệ an toàn trên Toyota Land Cruiser 2026 thì khỏi phải bàn khi trang bị động cơ V6 3.5L tăng áp kép cùng hệ thống khung gầm hoàn toàn mới và loạt chế độ lái khác nhau, mang đến những trải nghiệm hoàn toàn hưng phấn cho người cầm vô-lăng.
Tổng kết
Giá xe Toyota Land Cruiser 2026đã được điều chỉnh tăng thêm tới gần 300 triệu đồng so với người tiền nhiệm. Song những cải tiến toàn diện ở thế hệ mới cùng các tính năng được bổ sung sẽ mang đến nhiều trải nghiệm tuyệt vời hơn nữa cho người dùng ô tô.
Từ khóa » Giá Bán V8
-
Toyota Land Cruiser V8 Và Prado: Thông Số, Khuyến Mãi, Giá Xe Lăn ...
-
Giá Xe Toyota Land Cruiser 07/2022
-
TOYOTA LAND CRUISER 2022 (3.5 V6 Turbo) - THẾ GIỚI XE Ô TÔ
-
Mua Bán Xe Toyota Land Cruiser V8 Mới Và Cũ Giá Rẻ
-
Mua Bán Xe Toyota Land Cruiser VX V8 Mới Và Cũ Giá Rẻ
-
Toyota Land Cruiser: Thông Số, Giá Bán (07/2022) - Giaxeoto
-
Chi Tiết Toyota Land Cruiser 2022 Kèm Giá Bán (07/2022) - Giaxeoto
-
Vinfast Lux V8: Giá Xe, Thông Số & Khuyến Mãi (ALL-NEW)
-
Thuốc Tăng Cường Sinh Lý Nam V8 Chính Hãng Mỹ
-
Toyota Land Cruiser 2022 Giá Lăn Bánh, đánh Giá Xe, Khuyến Mãi ...
-
Thuốc Cường Dương V8 Chính Hãng Đẳng Cấp Cho Phái Mạnh
-
Dyson V8 - Giá Tháng 7/2022
-
Soi Chi Tiết Aston Martin DB11 V8 Có Giá Bán Hơn 17 Tỷ đồng Tại Việt ...
-
Sound Card V8 Giá Tốt Tháng 7, 2022 Loa - Shopee







