Giá Xe Toyota Veloz 2022: Giá Lăn Bánh, Thông Số, Ưu đãi Mới Nhất
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Hướng dẫn
- Liên hệ
Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Toyota » Giá xe Toyota Veloz Giá xe Toyota Veloz Cross 2026 lăn bánh kèm Ưu đãi mới nhất Tháng 02/2026, Giá xe Toyota Veloz đang được niêm yết từ 638 triệu đồng đối với bản CVT, 660 triệu đồng với bản CVT Top, tăng thêm 8 triệu đồng đối với lựa chọn phiên bản màu trắng ngọc trai. Toyota Việt Nam giới thiệu khẩu hiệu - Tagline mới “Move your world” đi kèm mẫu xe Veloz với thiết kế hoàn toàn mới. Đây là mẫu xe MPV sẽ đối đầu trực tiếp với Mitsubishi Xpander và Suzuki XL7. Toyota Veloz Cross có lợi thế nhiều trang bị và công nghệ duy nhất trong phân khúc.
MỤC LỤC:
- Giá xe Toyota Veloz 2026
- Giá khuyến mãi Toyota Veloz 2026
- Giá lăn bánh Toyota Veloz Cross 2026
- So sánh giá xe Toyota Veloz với đối thủ
- Thông số kỹ thuật Toyota Veloz 2026
- Doanh số Toyota Veloz
Giá xe Toyota Veloz 2026
Từ 1/3/2024, Toyota thông báo điều chỉnh giảm giá cho xe Veloz Cross, giá xe lần lượt các phiên bản như sau:
| Phiên bản | Màu sắc | Giá niêm yết mới | Mức giảm |
| Veloz Cross 1.5 CVT | Màu khác | 638.000.000 | 20.000.000 |
| Veloz Cross 1.5 CVT | Trắng ngọc trai | 646.000.000 | |
| Veloz Cross Top 1.5 CVT | Màu khác | 660.000.000 | 38.000.000 |
| Veloz Cross Top 1.5 CVT | Trắng ngọc trai | 668.000.000 |
Giá khuyến mãi Toyota Veloz 2026
Khách hàng mua xe Toyota Veloz trong tháng 02/2026 sẽ nhận được ưu đãi sau đây:
-
Hỗ trợ tương đương 100 % lệ phí trước bạ cho khách tất cả phiên bản (tương đương 64 triệu - 66 triệu đồng)
-
Tặng 1 năm bảo hiểm thân vỏ Toyota
- Ưu đãi lãi suất chỉ từ 1,49%/năm trong 6 tháng đầu năm.
Hiện, Toyota Việt Nam cũng đang có chương trình tặng 50% phí trước bạ dành cho một số dòng xe Toyota. Mỗi đại lý sẽ có những chương trình khuyến mãi thêm cho khách hàng mua xe, để biết chính xác chiếc xe của mình có được hưởng ưu đãi hay không, quý khách hàng vui lòng liên hệ với các đại lý ô tô trên website bonbanh.com.
Tin bán xe toyota veloz Xem thêm >>
570 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]
580 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
585 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
568 Triệu Toyota Veloz Cross 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Khánh Hòa]
588 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
608 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]
580 Triệu Toyota Veloz Cross 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Phú Thọ]
618 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Khánh Hòa]
570 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
638 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Vĩnh Phúc]
565 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]
583 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
660 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]
580 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
577 Triệu Toyota Veloz Cross 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]
548 Triệu Toyota Veloz Cross 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
583 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
565 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
570 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]
570 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]Giá lăn bánh Toyota Veloz Cross 2026
Để chiếc xe lăn bánh trên đường, ngoài giá niêm yết của nhà sản xuất công bố, quý khách sở hữu xe Toyota Veloz Cross 2026 còn phải trả các khoản thuế phí như:
- Phí trước bạ 12% cho khu vực Hà Nội, 11% tại Hà Tĩnh và 10% cho các khu vực còn lại trên cả nước.
- Phí ký cấp biển số 20 triệu tại Hà Nội và Sài Gòn, 1 triệu cho các khu vực còn lại
- Phí đăng kiểm: 340.000 VNĐ
- Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 VNĐ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 VNĐ
Vậy, giá lăn bánh các dòng xe Toyota Veloz Cross 2026 hiện sẽ được tính cụ thể như sau:
Giá lăn bánh Toyota Veloz Cross 1.5 CVT
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) |
| Giá niêm yết | 638.000.000 | 638.000.000 | 638.000.000 | 638.000.000 | 638.000.000 |
| Phí trước bạ | 76.560.000 | 63.800.000 | 76.560.000 | 82.940.000 | 63.800.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 737.333.400 | 724.573.400 | 718.333.400 | 724.713.400 | 705.573.400 |
Giá lăn bánh Toyota Veloz Cross 1.5 CVT màu trắng ngọc trai
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) |
| Giá niêm yết | 646.000.000 | 646.000.000 | 646.000.000 | 646.000.000 | 646.000.000 |
| Phí trước bạ | 77.760.000 | 64.600.000 | 77.760.000 | 84.240.000 | 64.600.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 748.533.400 | 735.573.400 | 729.533.400 | 736.013.400 | 716.573.400 |
Giá lăn bánh Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) |
| Giá niêm yết | 660.000.000 | 660.000.000 | 660.000.000 | 660.000.000 | 660.000.000 |
| Phí trước bạ | 79.200.000 | 66.000.000 | 79.200.000 | 85.800.000 | 66.000.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 761.973.400 | 748.773.400 | 742.973.400 | 749.573.400 | 729.773.400 |
Giá lăn bánh Toytoa Veloz Cross Top 1.5 CVT trắng ngọc trai
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) |
| Giá niêm yết | 668.000.000 | 668.000.000 | 668.000.000 | 668.000.000 | 668.000.000 |
| Phí trước bạ | 80.160.000 | 66.800.000 | 80.160.000 | 86.840.000 | 66.800.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 770.933.400 | 757.573.400 | 751.933.400 | 758.613.400 | 738.573.400 |
So sánh giá xe Toyota Veloz với đối thủ
| Dòng xe | Giá xe Toyota Veloz Cross | Giá xe Mitsubishi Xpander | Giá xe Suzuki XL7 |
| Giá bán (Triệu đồng) | 638 - 668 | 560 - 698 | 599,9 - 639,9 |
Thông số kỹ thuật Toyota Veloz 2026
| Thông số kỹ thuật | Veloz Cross | Veloz Cross Top |
| Xuất xứ | Việt Nam | Việt Nam |
| Loại xe | MPV | MPV |
| Sỗ chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Kích thước DxRxC | 4.475 x 1.750 x 1.700 (mm) | 4.475 x 1.750 x 1.700 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 2750 mm | 2750 mm |
| Khoảng sáng gầm | 205 mm | 205 mm |
| Bán kính vòng quay | 5,2m | 5,2m |
| Tự trọng | 1235 (kg) | 1270 (kg) |
| Động cơ | Xăng; 1.5L Dual VVT-i; i4 DOHC | Xăng; 1.5L Dual VVT-i; i4 DOHC |
| Dung tích động cơ | 1496 cc | 1496 cc |
| Công suất cực đại | 106Ps/ 6000rpm | 106Ps/ 6000rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 140Nm/ 4200rpm | 140Nm/ 4200rpm |
| Hộp số | 5MT | CVT |
| Dẫn động | FWD | FWD |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 6,2-6,3l/100km | 6,2-6,3l/100km |
| Lốp xe | 195/60 R16 | 205/ 50R17 |
| Bình xăng | 43L | 43L |
| An toàn | - Phanh ABS/EBD/BA - Cân bằng điện tử - Cảm biến lùi - 2 túi khí | - Phanh ABS/EBD/BA - Cân bằng điện tử - Khởi hành ngang dốc - Kiểm soát đạp phanh sai - Hỗ trợ giữ làn đường - Cảnh báo cắt ngang phía sau - Cảnh báo điểm mù - Camera xung quanh - Cảm biến lùi - 6 túi khí |
Xem thêm: Tin bán xe Toyota Veloz giá tốt
Ưu nhược điểm Toyota Veloz 2026
Ưu điểm Toyota Veloz 2026
Toyota Veloz 2026 hiện đang có hai phiên bản là Veloz CVT bản tiêu chuẩn và Veloz TOP bản cao cấp. Cả hai phiên bản này đều có nhiều điểm mạnh, bao gồm:
- Thiết kế nội thất rộng rãi và tiện ích, với nhiều ngăn chứa và cổng kết nối thông minh.
- Hệ thống an toàn cao cấp với 6 túi khí, ABS, EBD và VSC.
- Khả năng vận hành linh hoạt và mạnh mẽ với động cơ Dual VVT-i 1.5L.
- Thiết kế ngoại thất hiện đại và thể thao với đèn pha LED, lưới tản nhiệt mạ crôm và mâm xe hợp kim 15 inch.
- Sự đa dạng trong lựa chọn màu sắc và phiên bản để phù hợp với sở thích và nhu cầu của khách hàng.
Nhược điểm Toyota Veloz 2026
- Chức năng cách âm hạn chế
- Giá bán khá cao so với các đối thủ cùng phân khúc, không phù hợp với túi tiền của nhiều người dùng.
Tin bán xe toyota veloz Xem thêm >>
570 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]
580 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
585 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
568 Triệu Toyota Veloz Cross 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Khánh Hòa]
588 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
608 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]
580 Triệu Toyota Veloz Cross 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Phú Thọ]
618 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Khánh Hòa]
570 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
638 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Vĩnh Phúc]
565 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]
583 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
660 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]
580 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
577 Triệu Toyota Veloz Cross 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]
548 Triệu Toyota Veloz Cross 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
583 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
565 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2025
Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[TP HCM]
570 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]
570 Triệu Toyota Veloz Cross Top 1.5 CVT - 2026
Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...
[Hà Nội]Bảng giá các dòng xe Toyota
Giá xe Toyota Vios Giá xe Toyota Corolla Cross Giá xe Toyota Corolla Altis Giá xe Toyota Rush Giá xe Toyota Wigo Giá xe Toyota Yaris Giá xe Toyota Avanza Giá xe Toyota Fortuner Giá xe Toyota Camry Giá xe Toyota Innova Giá xe Toyota Hilux Giá xe Toyota Land Cruiser Giá xe Toyota Prado Giá xe Toyota Alphard Giá xe Toyota Hiace Giá xe Toyota Raize Giá xe Toyota Yaris-crossShowroom Toyota toàn quốc
Toyota Đà Nẵng [Đà Nẵng]
Toyota Vĩnh Long [Vĩnh Long]
Toyota Đông Sài Gòn - CN Quận 9 [TP HCM]
Toyota Biên Hòa - CN Bình Dương [Bình Dương]
Toyota Lý Thường Kiệt - CN Tân Sân Nhất [TP HCM]
Toyota Bến Thành - Cơ sở Bình Tân [TP HCM]
Toyota Tiền Giang [Tiền Giang]
Toyota Mỹ Hào [Hưng Yên]
Toyota Nam Định [Nam Định]
Toyota Long An [Long An]
Toyota Bắc Ninh [Bắc Ninh]
Toyota Bắc Giang [Bắc Giang]
Toyota Lý Thường Kiệt - Chi Nhánh Tân Phú [TP HCM]
Toyota An Giang [An Giang]
Toyota Thanh Xuân [Hà Nội]
Toyota Nankai Hải Phòng [Hải Phòng]
Toyota Gia Lai [Gia Lai]
Toyota Hiroshima Tân Cảng [TP HCM]
Toyota Thủ Đức [TP HCM]
Toyota Cần Thơ [Cần Thơ] x [Toàn quốc] - Miền Bắc
- Hà Nội
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bắc Ninh
- Cao Bằng
- Điện Biên
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hải Dương
- Hải Phòng
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Nam Định
- Ninh Bình
- Phú Thọ
- Quảng Ninh
- Sơn La
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Tuyên Quang
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Miền Trung
- Đà Nẵng
- Bình Định
- Bình Thuận
- Đăk Lăk
- Đăk Nông
- Gia Lai
- Hà Tĩnh
- Khánh Hòa
- Kon Tum
- Lâm Đồng
- Nghệ An
- Ninh Thuận
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Trị
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Miền Nam
- TP HCM
- An Giang
- Bà Rịa Vũng Tàu
- Bạc Liêu
- Bến Tre
- Bình Dương
- Bình Phước
- Cà Mau
- Cần Thơ
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Hậu Giang
- Kiên Giang
- Long An
- Sóc Trăng
- Tây Ninh
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Vĩnh Long
Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie ! Nếu trình duyệt của bạn tắt cookie bạn có thể bật lại cookie theo hướng dẫn sau đây : Bật Cookie trình duyệt × ...
Từ khóa » Xe Toyota Veloz 2022 Giá Lăn Bánh
-
Giá Xe Toyota Veloz Cross Niêm Yết Và Lăn Bánh Tháng 8/2022
-
Chi Tiết Toyota Veloz Cross 2022 Kèm Giá Bán (07/2022) - Giaxeoto
-
Toyota Veloz Cross 2022: Giá Lăn Bánh 7/2022, TSKT, đánh Giá Chi Tiết
-
Giá Xe Toyota Veloz Cross Kèm Tin Khuyến Mại Tháng 7/2022
-
Toyota Veloz Cross 2022 Giá Lăn Bánh, đánh Giá Xe, Khuyến Mãi (08 ...
-
Toyota Veloz 2022: Giá Lăn Bánh, Hình ảnh, Thông Số & Mua Trả Góp
-
Giá Xe Toyota Veloz Lăn Bánh Tại Hà Nội, TPHCM, Tỉnh - Xeotogiadinh
-
TOYOTA VELOZ 2022 - THẾ GIỚI XE Ô TÔ
-
Toyota Veloz Cross 2022: Báo Giá, Hình ảnh (Giá Cực Nét)
-
Toyota Veloz 2022: Đánh Giá Và Giá Bán
-
Giá Xe Toyota Veloz Mới Nhất Năm 2022
-
Toyota Veloz Cross 2022 - Giá Lăn Bánh - Khuyến Mãi Trả Góp
-
Toyota Veloz 2022 - Chi Tiết & Giá Xe Lăn Bánh Tháng 4/2022